Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Thủ Đức, TP HCMMã đề 074

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD (AB//CD)(AB // CD). dd là đường thẳng qua SS và song song với ABAB, trên dd lấy điểm MM. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD và đường thẳng d qua S song song với AB
  1. A

    SMCDSMCD là hình thang

  2. B

    d(SDC)\displaystyle d \subset (SDC)

  3. C

    M(SAB)(SDC)\displaystyle M \in (SAB) \cap (SDC)

  4. D

    d=(SAB)(SDC)\displaystyle d = (SAB) \cap (SDC)

Câu 2

limx12x1\lim_{x \to 1^-} \frac{-2}{x-1} bằng

  1. A

    Không tồn tại

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với điểm MM đã cho như hình vẽ bên dưới. Biết SMAD=NSM \cap AD = N.

Hình chóp S.ABCD với điểm M và giao điểm N của SM và AD

Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    có duy nhất một mặt phẳng qua MM và song song (SAD)(SAD)

  2. B

    (SAM)(BCD)=AD\displaystyle (SAM) \cap (BCD) = AD

  3. C

    (DMB)(AMN)=MD\displaystyle (DMB) \cap (AMN) = MD

  4. D

    M(SAD)\displaystyle M \in (SAD)

Câu 4

Một học sinh giải bài toán “Cho hình chóp S.ABCS.ABCGG là trọng tâm tam giác ABCABC. Mặt phẳng (α)(\alpha) chứa BGBG và song song với SASA cắt SCSC tại MM. Hãy xác định điểm MM”. Học sinh làm như sau:

Bước 1: học sinh vẽ hình

Hình chóp S.ABC với các điểm I, G, M trên các cạnh

Bước 2: Gọi II là trung điểm ACAC, do GG là trọng tâm mặt phẳng (ABC)(ABC) nên B,I,GB, I, G thẳng hàng (1).

Bước 3: Từ (1) và giả thiết (α)(\alpha) cắt SCSC tại MM nên ta có

{IBG(α)(SAC)M(α)(SAC)(α)(SAC)=IM.\left\{ \begin{array}{l} I \in BG \subset (\alpha) \cap (SAC) \\ M \in (\alpha) \cap (SAC) \end{array} \right. \Rightarrow (\alpha) \cap (SAC) = IM.

Bước 4: Do (α)//SAIM//SAM(\alpha) // SA \Rightarrow IM // SA \Rightarrow M là trung điểm SCSC.

Trong các bước học sinh giải ở trên, có bao nhiêu bước trình bày chưa đúng?

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 5

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Dãy số (an)(a_n) với an=14na_n = \dfrac{1}{4^n} là dãy số giảm

  2. B

    Dãy số (an)(a_n) với an=n2+na_n = n^2 + n là dãy số tăng

  3. C

    Dãy số (an)(a_n) với an=20nn2a_n = 20n - n^2 là dãy số tăng

  4. D

    Dãy số (an)(a_n) với an=3na_n = \dfrac{3}{n} là dãy số giảm

Câu 6

lim3n2+n22023n2\lim \dfrac{3n^2 + \sqrt{n}}{2^{2023} - n^2} bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASDSD. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD với M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD
  1. A

    Có duy nhất một mặt phẳng chứa SDSD và song song MNMN

  2. B

    MN(SBC)=\displaystyle MN \cap (SBC) = \varnothing

  3. C

    Có duy nhất một mặt phẳng chứa SCSC và song song MNMN

  4. D

    MN(ABD)=\displaystyle MN \cap (ABD) = \varnothing

Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n) với {u1=2un=2.un1 (n2)\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_n = \sqrt{2}.u_{n-1} \ (n \ge 2) \end{cases}

. Giá trị của số hạng u2023u_{2023} bằng

  1. A

    u2023=21011\displaystyle u_{2023} = 2^{1011}

  2. B

    u2023=21010\displaystyle u_{2023} = 2^{1010}

  3. C

    u2023=21013\displaystyle u_{2023} = 2^{1013}

  4. D

    u2023=21012\displaystyle u_{2023} = 2^{1012}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    dd qua SS và song song với BDBD

  2. B

    dd qua SS và song song với BCBC

  3. C

    dd qua SS và song song với DCDC

  4. D

    dd qua SS và song song với ABAB

Câu 10

Trong không gian cho hai đường thẳng aa, bb và mặt phẳng (α)(\alpha) thỏa ab=a \cap b = \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    aabb chéo nhau

  2. B

    Nếu {a(α)b(α)ab\begin{cases} a \subset (\alpha) \\ b \subset (\alpha) \end{cases} \Rightarrow a \parallel b

  3. C

    Nếu a(α)b(α)a \subset (\alpha) \Rightarrow b \parallel (\alpha)

  4. D

    ab\displaystyle a \parallel b

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDACACBDBD cắt nhau tại OO. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    (SAB)(SAD)=SA\displaystyle (SAB) \cap (SAD) = SA

  2. B

    (SBC)(SBD)=SB\displaystyle (SBC) \cap (SBD) = SB

  3. C

    (SCD)(SBD)=SD\displaystyle (SCD) \cap (SBD) = SD

  4. D

    (SOC)(SAC)=SC\displaystyle (SOC) \cap (SAC) = SC

Câu 12

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = -3, u2=12u_2 = -12. Tổng của 13 số hạng đầu tiên của (un)(u_n) bằng

  1. A

    S13=4131\displaystyle S_{13} = 4^{13} - 1

  2. B

    S13=1412\displaystyle S_{13} = 1 - 4^{12}

  3. C

    S13=1413\displaystyle S_{13} = 1 - 4^{13}

  4. D

    S13=4121\displaystyle S_{13} = 4^{12} - 1

Câu 13

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu tiên là u1u_1 và công bội là qq. Số hạng tổng quát unu_n của cấp số nhân này được tính bằng công thức nào sau đây?

  1. A

    un=u1qn\displaystyle u_n = \dfrac{u_1}{q^n}

  2. B

    un=u1qn\displaystyle u_n = u_1 q^n

  3. C

    un=u1qn1\displaystyle u_n = \dfrac{u_1}{q^{n-1}}

  4. D

    un=u1qn1\displaystyle u_n = u_1 q^{n-1}

Câu 14

Dựa trên giả thiết: “Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, điểm MM là điểm nằm trong mặt phẳng (SCD)(SCD). Gọi GG là trung điểm của AMAM, qua GG kẻ đường thẳng dSAd \parallel SA cắt (SCD)(SCD) tại NN”, học sinh đã vẽ lại hình như sau:

Hình chóp $S.ABCD$ với các điểm $G$, $N$, $M$ và đường thẳng $d$

Hỏi với hình đã vẽ, học sinh đã vẽ sai bao nhiêu lỗi?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Biết limx3(7x23xx+1x+3)=2+b6a\lim_{x \to 3} \left( \dfrac{\sqrt{7x^2 - 3x} - x + 1}{x + 3} \right) = \dfrac{-2 + b\sqrt{6}}{a}. Tính giá trị biểu thức P=6a+5b2P = 6a + 5b^2.

  1. A

    P=81\displaystyle P = 81

  2. B

    P=70\displaystyle P = 70

  3. C

    P=7\displaystyle P = 7

  4. D

    P=8\displaystyle P = 8

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với điểm MM đã cho như hình vẽ sau (MM không nằm ngoài hình chóp)

Hình chóp $S.ABCD$ với điểm $M$ nằm trên mặt đáy

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    (SAM)(BCD)=AM\displaystyle (SAM) \cap (BCD) = AM

  2. B

    M(CBD)\displaystyle M \in (CBD)

  3. C

    (SDM)(SCB)=SM\displaystyle (SDM) \cap (SCB) = SM

  4. D

    (SDM)(ABCD)=DM\displaystyle (SDM) \cap (ABCD) = DM

Câu 17

Trong một nhà hàng, một bàn vuông ngồi được 44 người, nếu nối hai bàn vuông lại thì ngồi được 66 người, nối ba bàn ngồi được 88 người... Nếu nối nn bàn vuông lại theo một hàng ngang thì ngồi được 5454 người. Giá trị của nn thuộc khoảng nào sau đây?

Minh họa một bàn vuông ngồi được 4 người
Minh họa hai bàn vuông nối lại ngồi được 6 người
  1. A

    [28;30)\displaystyle [28;30)

  2. B

    [30;33)\displaystyle [30;33)

  3. C

    (25;28]\displaystyle (25;28]

  4. D

    (22;25]\displaystyle (22;25]

Câu 18

Cho hàm số f(x)={x+9khi x0x+31xkhi x<0f(x) = \begin{cases} \sqrt{x+9} & \text{khi } x \ge 0 \\ \dfrac{x+3}{1-x} & \text{khi } x < 0 \end{cases}

. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Hàm số đã cho liên tục tại x=0x = 0

  2. B

    Hàm số đã cho liên tục tại x=2x = 2

  3. C

    Hàm số đã cho liên tục tại x=3x = 3

  4. D

    Hàm số đã cho gián đoạn tại x=1x = 1

Câu 19

Tập nghiệm của phương trình tan(2x)=1\tan(2x) = 1

  1. A

    x=π8+kπ2,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{8} + \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π4+kπ2,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{4} + \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π4+kπ,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π8+kπ,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{8} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 20

Dãy nào sau đây không là một cấp số cộng?

  1. A

    (un)(u_n) với un=30n2u_n = 30n - 2

  2. B

    7;4;1;2;5;8;11;13\displaystyle -7; -4; -1; 2; 5; 8; 11; 13

  3. C

    20;20;20;20;20;20\displaystyle 20; 20; 20; 20; 20; 20

  4. D

    2;4;6;8;10\displaystyle 2; 4; 6; 8; 10

Câu 21

Cho cấp số nhân (un)(u_n) biết u1=2u_1 = 2, u2=12u_2 = -12. Công bội qq của cấp số nhân đó bằng

  1. A

    q=6\displaystyle q = 6

  2. B

    q=16\displaystyle q = \frac{1}{6}

  3. C

    q=6\displaystyle q = -6

  4. D

    q=16\displaystyle q = -\frac{1}{6}

Câu 22

limx34.046x45xx2+1x25x\lim_{x \to -\infty} \frac{\sqrt{3^{4.046}x^4 - 5} - x\sqrt{x^2 + 1}}{x^2 - 5x} bằng

  1. A

    32023+1\displaystyle -3^{2023} + 1

  2. B

    32023+1\displaystyle 3^{2023} + 1

  3. C

    320231\displaystyle 3^{2023} - 1

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 23

Cho dãy số (un)(u_n) với {u1=3un=un1+5(n2)\begin{cases} u_1 = \sqrt{3} \\ u_n = u_{n-1} + 5 \end{cases} (n \geq 2)

. Tìm u1001u_{1001}.

  1. A

    u1001=5.001,6\displaystyle u_{1001} = 5.001,6

  2. B

    u1001=5.005+3\displaystyle u_{1001} = 5.005 + \sqrt{3}

  3. C

    u1001=5.000+3\displaystyle u_{1001} = 5.000 + \sqrt{3}

  4. D

    u1001=5.001,7\displaystyle u_{1001} = 5.001,7

Câu 24

Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường này và song song với đường kia?

  1. A

    Vô số

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 25

Giá trị của limx3x+1\lim_{x \to 3} \sqrt{x + 1} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 26

Hàm số y=cot3xy = \cot 3x có tập xác định là

  1. A

    D=R{π6+kπ3,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{6} + \frac{k\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    D=R{kπ3,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{k\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 27

Biết L=limx1x2+(m+1)xmx1L = \lim_{x \to 1} \frac{-x^2 + (m + 1)x - m}{x - 1}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[2023;2023]m \in [-2023; 2023] để L<20L < 20.

  1. A

    2046\displaystyle 2046

  2. B

    2045\displaystyle 2045

  3. C

    2044\displaystyle 2044

  4. D

    2043\displaystyle 2043

Câu 28

Biết limx+(x2+3xx+m)=0\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 + 3x} - x + m\right) = 0 với mRm \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m(2;1)\displaystyle m \in (-2; -1)

  3. C

    mm là số nguyên

  4. D

    m(1;0)\displaystyle m \in (-1; 0)

Câu 29

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    limx+x3+12x22x=+\displaystyle \lim_{x \to +\infty} \frac{x^3+1}{2x^2-2x}=+\infty

  2. B

    limx13x+1x1=+\displaystyle \lim_{x \to 1^-} \frac{3x+1}{x-1}=+\infty

  3. C

    limxx3+1x22x=\displaystyle \lim_{x \to -\infty} \frac{x^3+1}{x^2-2x}=-\infty

  4. D

    limx22x+1(x+2)2=\displaystyle \lim_{x \to -2} \frac{2x+1}{(x+2)^2}=-\infty

Câu 30

Trong không gian cho đường thẳng dd và mặt phẳng (α)(\alpha) thỏa d(α)=d \cap (\alpha) = \varnothing. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    d(α)d//d\displaystyle \forall d' \subset (\alpha) \Rightarrow d' // d

  2. B

    d(α)dd=\displaystyle \forall d' \subset (\alpha) \Rightarrow d' \cap d = \varnothing

  3. C

    A(α)Ad\displaystyle \forall A \in (\alpha) \Rightarrow A \notin d

  4. D

    $d // (\alpha)

Câu 31

Nghiệm của phương trình cos(2x)=1\cos(2x)=1

  1. A

    x=kπx=k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=k2πx=k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=kπ2x=k\frac{\pi}{2} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 32

Tính limx31012x310122x22.32024\lim_{x \to 3^{1012}} \frac{x-3^{1012}}{2x^2-2.3^{2024}} bằng

  1. A

    12.31012\displaystyle \frac{1}{2.3^{1012}}

  2. B

    12.32024\displaystyle \frac{1}{2.3^{2024}}

  3. C

    14.32024\displaystyle \frac{1}{4.3^{2024}}

  4. D

    14.31012\displaystyle \frac{1}{4.3^{1012}}

Câu 33

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1=5, công sai d=3d=-3. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của (un)(u_n) bằng

  1. A

    85\displaystyle 85

  2. B

    85\displaystyle -85

  3. C

    22\displaystyle -22

  4. D

    100\displaystyle -100

Câu 34

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa {u23u5=382u6+u8=59\begin{cases} u_2-3u_5=38 \\ 2u_6+u_8=-59 \end{cases}

. Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un)(u_n)

  1. A

    un=4n1\displaystyle u_n=4n-1

  2. B

    un=4n+3\displaystyle u_n=-4n+3

  3. C

    un=4n+3\displaystyle u_n=4n+3

  4. D

    un=4n+7\displaystyle u_n=-4n+7

Câu 35

Cho 3 điểm AA, BB, CC phân biệt không thẳng hàng và không nằm trong mặt phẳng (P)(P). Các đường thẳng ABAB, ACAC, CBCB lần lượt cắt (P)(P) tại CC', BB', AA'. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Qua 3 điểm AA, BB, CC xác định duy nhất một mặt phẳng (ABC)(ABC)

  2. B

    AA', BB', CC' là điểm chung của hai mặt phẳng (P)(P)(ABC)(ABC)

  3. C

    A(P)A' \in (P); B(P)B' \in (P); C(P)C' \in (P)

  4. D

    AA', BB', CC' không thẳng hàng

Câu 36

lim42n+3n12n+16n1+13\lim \frac{4^{2n}+3^n-1}{2^n+16^{n-1}+13} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với điểm MM là trung điểm BCBC. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    G(BCD)\displaystyle G \in (BCD)

  2. B

    G(ACD)\displaystyle G \in (ACD)

  3. C

    G(SCB)\displaystyle G \in (SCB)

  4. D

    G(SAM)\displaystyle G \in (SAM)

Câu 38

Để diễn tả một mặt phẳng chứa đường thẳng aa, cách viết nào sau đây đúng?

  1. A

    A(α)\displaystyle A \subset (\alpha)

  2. B

    a(α)\displaystyle a \subset (\alpha)

  3. C

    A(α)\displaystyle A \in (\alpha)

  4. D

    (α)a\displaystyle (\alpha) \subset a

Câu 39

Cho hai mặt phẳng (α)(\alpha)(β)(\beta) song song nhau. Ta có các mệnh đề:

(I):(α)//(β)(I): (\alpha) // (\beta).

(II):A(α)A(β)(II): \forall A \in (\alpha) \Rightarrow A \notin (\beta).

(III):(α)(β)=(III): (\alpha) \cap (\beta) = \varnothing.

Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề sai?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 40

Cho 3 dãy số (an)(a_n) với an=sin5na_n = \sin \dfrac{5}{n}; (bn)(b_n) với bn=12nb_n = \dfrac{1}{2n}; (cn)(c_n) với cn=13nc_n = \dfrac{1}{3^n}. Có bao nhiêu dãy số bị chặn?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    0

  4. D

    1

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa BCBC và song song với SASA. aa là đường thẳng qua BB và song song với SASA. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a(P)=B\displaystyle a \cap (P) = B

  2. B

    a(P)\displaystyle a \subset (P)

  3. C

    AC(P)\displaystyle AC \subset (P)

  4. D

    a//(P)\displaystyle a // (P)

Câu 42

Phương trình 3sinx+1=03 \sin x + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (90;720)(-90^\circ; 720^\circ)?

  1. A

    6

  2. B

    4

  3. C

    7

  4. D

    5

Câu 43

Cho hai đường thẳng aabb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aabb?

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là đường thẳng giao tuyến của (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Trên dd lấy điểm MM sao cho SM=DASM = DA, hai điểm DDMM nằm cùng phía so với SASA. Gọi II là trung điểm BMBM. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    SMBCSMBC là hình bình hành

  2. B

    SMDASMDA là hình bình hành

  3. C

    II là trung điểm SCSC

  4. D

    I(SAC)\displaystyle I \in (SAC)

Câu 45

Với a<0a < 0, cho hàm số f(x)={x23x+a2+ax3khi x335khi x=3f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x^2 - 3x + a^2} + a}{x - 3} & \text{khi } x \neq 3 \\ \dfrac{3}{5} & \text{khi } x = 3 \end{cases}

. Biết hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=3x = 3, lúc đó giá trị thực của aa thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (4;3)\displaystyle (-4;-3)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

Câu 46

Cho cấp số nhân (un)(u_n) biết u5=8u_5 = 8, u9=128u_9 = 128u8u_8 là số âm. Tìm số hạng đầu u1u_1 và công bội qq của cấp số nhân (un)(u_n).

  1. A

    {u1=12q=±2\displaystyle \begin{cases} u_1 = \dfrac{1}{2} \\ q = \pm 2 \end{cases}

  2. B

    {u1=12q=2\displaystyle \begin{cases} u_1 = \dfrac{1}{2} \\ q = 2 \end{cases}

  3. C

    {u1=12q=2\displaystyle \begin{cases} u_1 = \dfrac{1}{2} \\ q = -2 \end{cases}

  4. D

    {u1=2q=±2\displaystyle \begin{cases} u_1 = 2 \\ q = \pm 2 \end{cases}

Câu 47

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa u7+u25=50u_7 + u_{25} = 50. Tính tổng của 31 số hạng đầu của cấp số cộng (un)(u_n).

  1. A

    S31=600\displaystyle S_{31} = 600

  2. B

    S31=775\displaystyle S_{31} = 775

  3. C

    S31=50\displaystyle S_{31} = 50

  4. D

    S31=1550\displaystyle S_{31} = 1550

Câu 48

Cho tứ diện ABCDABCD với điểm MM đã cho như hình vẽ bên dưới và đường thẳng MDMD cắt (ABC)(ABC) tại NN.

Tứ diện ABCD với điểm M và đường thẳng MD cắt mặt phẳng (ABC) tại N

Ta có các mệnh đề

(I):M(ACD)(I): M \in (ACD).

(II):N(ACD)(II): N \subset (ACD).

(III):M(ABD)(III): M \in (ABD).

Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề sai?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 49

Tất cả các giá trị thực mm để phương trình sin10x=m\sin 10x = m có nghiệm là

  1. A

    1m1\displaystyle -1 \le m \le 1

  2. B

    10m10\displaystyle -10 \le m \le 10

  3. C

    110m110\displaystyle \dfrac{-1}{10} \le m \le \dfrac{1}{10}

  4. D

    m1\displaystyle |m| \ge 1

Câu 50

Trong mặt phẳng (α)(\alpha) cho tứ giác ABCDABCD, điểm E(α)E \notin (\alpha). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo bởi ba trong năm điểm A,B,C,D,EA, B, C, D, E?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài