Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Tân Bình, TP HCMMã đề 111

Thời gian
60 phút
Số câu
27 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình bình hành tâm OONN là trung điểm SBSB. Đường thẳng NONO chứa trong mặt phẳng nào sau đây?

Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O và N là trung điểm SB
  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (SBD)\displaystyle (SBD)

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1=2u2=7u_2=7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    27\displaystyle \dfrac{2}{7}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    72\displaystyle \dfrac{7}{2}

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 3

lim1+7n2\lim \dfrac{1+\dfrac{7}{n}}{2} bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng ABAB song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ADDA)\displaystyle (ADD'A')

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (BCCD)\displaystyle (BCC'D')

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (A'B'C'D')

Câu 5

limx1(2x+1x)\lim_{x \to 1} \left( \dfrac{2x+1}{x} \right) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm AB,BC,BDAB, BC, BD. Mặt phẳng (MNP)(MNP) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Tứ diện ABCD với M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, BD
  1. A

    (BCD)\displaystyle (BCD)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (ABD)\displaystyle (ABD)

  4. D

    (ACD)\displaystyle (ACD)

Câu 7

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

  1. A

    3.2n+1\displaystyle 3.2^{n+1}

  2. B

    3.2n+2\displaystyle 3.2^{n+2}

  3. C

    3.2n1\displaystyle 3.2^{n-1}

  4. D

    3.2n\displaystyle 3.2^{n}

Câu 8

Cho α\alpha là góc tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  1. A

    cos2α=2sinα.cosα\cos 2\alpha = 2\sin \alpha . \cos \alpha.

  2. B

    cos2α=sin2αcos2α\displaystyle \cos 2\alpha = \sin^2 \alpha - \cos^2 \alpha

  3. C

    cos2α=2cos2α1\displaystyle \cos 2\alpha = 2\cos^2 \alpha - 1

  4. D

    cos2α=2sin2α1\displaystyle \cos 2\alpha = 2\sin^2 \alpha - 1

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2n21n2+3u_n = \dfrac{2n^2 - 1}{n^2 + 3}. Tìm số hạng u5u_5.

  1. A

    u5=7139\displaystyle u_5 = \dfrac{71}{39}

  2. B

    u5=14\displaystyle u_5 = \dfrac{1}{4}

  3. C

    u5=1712\displaystyle u_5 = \dfrac{17}{12}

  4. D

    u5=74\displaystyle u_5 = \dfrac{7}{4}

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R}. Hàm số đã cho liên tục tại x0=1x_0 = 1 khi

  1. A

    limx1f(x)=limx1+f(x)\displaystyle \lim_{x \to 1^-} f(x) = \lim_{x \to 1^+} f(x)

  2. B

    limx1f(x)=f(1)\displaystyle \lim_{x \to 1} f(x) = f(1)

  3. C

    limx1f(x)=1\displaystyle \lim_{x \to 1} f(x) = 1

  4. D

    limx1f(1)=f(1)\displaystyle \lim_{x \to 1} f(1) = f(1)

Câu 11

Nghiệm của phương trình cosx=22\cos x = -\dfrac{\sqrt{2}}{2}

  1. A

    [x=π4+k2πx=5π4+k2π](kZ)\displaystyle \begin{bmatrix} x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \\ x = \dfrac{5\pi}{4} + k2\pi \end{bmatrix} \quad (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    [x=π4+k2πx=3π4+k2π](kZ)\displaystyle \begin{bmatrix} x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \\ x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi \end{bmatrix} \quad (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    [x=3π4+k2πx=3π4+k2π](kZ)\displaystyle \begin{bmatrix} x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi \\ x = -\dfrac{3\pi}{4} + k2\pi \end{bmatrix} \quad (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    [x=π4+k2πx=π4+kπ](kZ)\displaystyle \begin{bmatrix} x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{4} + k\pi \end{bmatrix} \quad (k \in \mathbb{Z})

Câu 12

Tập xác định của hàm số y=cotxy = \cot x

  1. A

    R{kπkZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    R{π2+kπkZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    R{π2+k2πkZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 13

Cho α\alpha là góc tùy ý. Giá trị tan(π+α)\tan(\pi + \alpha) bằng

  1. A

    cotα\displaystyle \cot \alpha

  2. B

    cotα\displaystyle -\cot \alpha

  3. C

    tanα\displaystyle \tan \alpha

  4. D

    tanα\displaystyle -\tan \alpha

Câu 14

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi M,NM, N là các điểm lần lượt thuộc AB,ACAB, AC. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Hình tứ diện ABCD với điểm M thuộc cạnh AB và điểm N thuộc cạnh AC
  1. A

    MN,BDMN, BD chéo nhau

  2. B

    MN,BCMN, BC chéo nhau

  3. C

    MN,ACMN, AC chéo nhau

  4. D

    MN,ABMN, AB chéo nhau

Câu 15

Cho limx0f(x)=1\lim_{x \to 0} f(x) = 1, limx0g(x)=2\lim_{x \to 0} g(x) = 2. Tính L=limx0[f(x)+g(x)]L = \lim_{x \to 0} [f(x) + g(x)]

  1. A

    L=1\displaystyle L = -1

  2. B

    L=3\displaystyle L = 3

  3. C

    L=1\displaystyle L = 1

  4. D

    L=0\displaystyle L = 0

Câu 16

lim(32)n\lim \left(\dfrac{3}{2}\right)^n bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Cho (un)(u_n) là cấp số nhân, đặt Sn=u1+u2+...+unS_n = u_1 + u_2 + ... + u_n. Biết S2=4;S3=13S_2 = 4; S_3 = 13u2<0u_2 < 0, giá trị S5S_5 bằng

  1. A

    3516\displaystyle \dfrac{35}{16}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    18116\displaystyle \dfrac{181}{16}

  4. D

    121\displaystyle 121

Câu 18

Tìm giá trị của tham số aa để hàm số f(x)={x2+ax+1 khi x>22x2x+3a khi x2f(x)=\begin{cases} x^2+ax+1 \text{ khi } x>2 \\ 2x^2-x+3a \text{ khi } x\le 2 \end{cases}

liên tục tại điểm x=2x=2?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 19

Cho a,ba,b là các số thực dương. Giá trị liman23n+bnn+1\lim \frac{\sqrt{an^2-3n}+bn}{n+1} bằng

  1. A

    b\displaystyle b

  2. B

    a+b\displaystyle a+b

  3. C

    a\displaystyle \sqrt{a}

  4. D

    a+b\displaystyle \sqrt{a}+b

Câu 20

Tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng (0;2π)(0;2\pi) của phương trình sin(x+π3)+sin2x=0\sin\left(x+\frac{\pi}{3}\right)+\sin 2x=0 bằng

  1. A

    11π3\displaystyle \frac{11\pi}{3}

  2. B

    4π\displaystyle 4\pi

  3. C

    5π\displaystyle 5\pi

  4. D

    13π3\displaystyle \frac{13\pi}{3}

Câu 21

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=123u_1=123u3u15=84u_3-u_{15}=84. Tìm số hạng u17u_{17}.

  1. A

    u17=4\displaystyle u_{17}=4

  2. B

    u17=242\displaystyle u_{17}=242

  3. C

    u17=235\displaystyle u_{17}=235

  4. D

    u17=11\displaystyle u_{17}=11

Câu 22

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1=3 và công bội q=23q=\frac{-2}{3}. Đặt Sn=u1+u2++unS_n=u_1+u_2+\ldots+u_n, với n1n\ge 1. Giá trị limSn\lim S_n bằng

  1. A

    95\displaystyle \frac{9}{5}

  2. B

    65\displaystyle \frac{6}{5}

  3. C

    65\displaystyle -\frac{6}{5}

  4. D

    95\displaystyle -\frac{9}{5}

Câu 23

Cho a,ba,b là hai số thực thỏa mãn limx1ax2+bx5x+4x31=12\lim_{x\to 1}\frac{ax^2+bx-\sqrt{5x+4}}{x^3-1}=\frac{1}{2}. Giá trị a+ba+b bằng

  1. A

    133\displaystyle \frac{13}{3}

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    133\displaystyle -\frac{13}{3}

Câu 24

Cho góc α\alpha thỏa mãn π<α<π2-\pi < \alpha < \frac{-\pi}{2}sinα=45\sin\alpha=-\frac{4}{5}. Giá trị sin2α\sin 2\alpha bằng

  1. A

    1225\displaystyle \frac{12}{25}

  2. B

    2425\displaystyle -\frac{24}{25}

  3. C

    1225\displaystyle -\frac{12}{25}

  4. D

    2425\displaystyle \frac{24}{25}

Phần II. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính giới hạn: limx12x2x1x2+x2\lim_{x\to 1}\frac{2x^2-x-1}{x^2+x-2}

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tìm giá trị tham số mm để hàm số f(x)={x+x+2x+1, khi x>138m2x, khi x1f(x)=\begin{cases} \dfrac{x+\sqrt{x+2}}{x+1} & , \text{ khi } x>-1 \\ -\dfrac{3}{8}m^2x & , \text{ khi } x\le -1 \end{cases}

    liên tục tại x0=1x_0=-1

      Câu 3

      2,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi M,N,EM,N,E lần lượt là trung điểm AB,BC,SAAB,BC,SAOO là giao điểm ANAN với CMCM.

      1. a)

        Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN)(SMN)(SAC)(SAC).

      2. b)

        Gọi HH là giao điểm của ENEN với SOSOKK là giao điểm của SMSM với CHCH. Chứng minh: B,K,EB,K,E thẳng hàng.

      3. c)

        Chứng minh: OKOK song song (SBC)(SBC).

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài