Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Hùng Vương, Bình PhướcMã đề 179

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của BBBB'CCCC', Δ\Delta là giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN)(AMN)(ABC)(A'B'C'). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$
  1. A

    ΔAB\displaystyle \Delta \parallel AB

  2. B

    ΔAC\displaystyle \Delta \parallel AC

  3. C

    ΔBC\displaystyle \Delta \parallel BC

  4. D

    ΔAA\displaystyle \Delta \parallel AA'

Câu 2

Cho ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau từng đôi một theo ba giao tuyến d1,d2,d3d_1, d_2, d_3 trong đó d1d_1 song song với d2d_2. Khi đó vị trí tương đối của d2d_2d3d_3 là?

  1. A

    Cắt nhau

  2. B

    Song song

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Chéo nhau

Câu 3

Cho cấp số cộng có số hạng đầu là u1u_1 và công sai dd. Khi đó unu_n có giá trị bằng

  1. A

    un=2u1+(n1)d\displaystyle u_n = 2u_1 + (n-1)d

  2. B

    un=u1+nd\displaystyle u_n = u_1 + nd

  3. C

    un=u1+(n+1)d\displaystyle u_n = u_1 + (n+1)d

  4. D

    un=u1+(n1)d\displaystyle u_n = u_1 + (n-1)d

Câu 4

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

  2. B

    Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

  3. C

    Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

  4. D

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

Câu 5

Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là aabb. Hãy chọn đáp án đúng

  1. A

    aabb chéo nhau

  2. B

    aabb cắt nhau

  3. C

    aabb song song

  4. D

    aabb trùng nhau

Câu 6

Cho các hàm số y=cosx,y=sinx,y=tanx,y=cotxy = \cos x, y = \sin x, y = \tan x, y = \cot x. Trong các hàm này, có bao nhiêu hàm số chẵn?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 7

Điểm thi Toán của 50 học sinh lớp 11D1 được thống kê lại như sau:

Điểm thi[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Soˆˊ học sinh2412284\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm thi} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 12 & 28 & 4 \\ \hline \end{array}

Tính số trung bình cộng điểm thi Toán của lớp 11D1.

  1. A

    8,00

  2. B

    4,25

  3. C

    6,12

  4. D

    5,5

Câu 8

Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1=3u_1 = 3, công bội q=2q = -2. Số hạng u5u_5 có giá trị là

  1. A

    96\displaystyle -96

  2. B

    24\displaystyle -24

  3. C

    162\displaystyle 162

  4. D

    48\displaystyle 48

Câu 9

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về hình tứ diện?

  1. A

    Hình tứ diện có 6 đỉnh

  2. B

    Hình tứ diện có 4 mặt

  3. C

    Hình tứ diện có 6 mặt

  4. D

    Hình tứ diện có 4 cạnh

Câu 10

Trong không gian cho tứ diện ABCDABCD. Cặp đường thẳng nào sau đây là chéo nhau?

Tứ diện $ABCD$
  1. A

    ADADACAC

  2. B

    ACACCDCD

  3. C

    BDBDABAB

  4. D

    ADADBCBC

Câu 11

Cho a,b,ca, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đẳng thức nào sau đây đúng.

  1. A

    b=c+a\displaystyle b = c + a

  2. B

    c2=ab\displaystyle c^2 = ab

  3. C

    a2=bc\displaystyle a^2 = bc

  4. D

    b2=ac\displaystyle b^2 = ac

Câu 12

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song

  2. B

    Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song

  3. C

    Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau

  4. D

    Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 13

Cho hai đường thẳng aabb cùng song song với mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đúng?

  1. A

    aabb chéo nhau

  2. B

    aabb cắt nhau

  3. C

    ab\displaystyle a \parallel b

  4. D

    Chưa đủ điều kiện để kết luận vị trí tương đối của aabb

Câu 14

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    sin(1800a)=sina\displaystyle \sin(180^0 - a) = -\sin a

  2. B

    sin(1800a)=sina\displaystyle \sin(180^0 - a) = \sin a

  3. C

    sin(1800a)=cosa\displaystyle \sin(180^0 - a) = \cos a

  4. D

    sin(1800a)=cosa\displaystyle \sin(180^0 - a) = -\cos a

Câu 15

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABD)(AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' với mặt phẳng (AB'D')
  1. A

    (ACC)\displaystyle (A'C'C)

  2. B

    (BCD)\displaystyle (BC'D)

  3. C

    (BCA)\displaystyle (BCA')

  4. D

    (BDA)\displaystyle (BDA')

Câu 16

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

  1. A

    5 mặt, 5 cạnh

  2. B

    6 mặt, 10 cạnh

  3. C

    6 mặt, 5 cạnh

  4. D

    5 mặt, 10 cạnh

Câu 17

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại trong bảng sau:

Mức giaˊ (triệu đoˆˋng/m2)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng54781204512\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức giá (triệu đồng/}m^2\text{)} & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 54 & 78 & 120 & 45 & 12 \\ \hline \end{array}

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    19,4\displaystyle \approx 19,4

  2. B

    16,6\displaystyle \approx 16,6

  3. C

    4,5\displaystyle \approx 4,5

  4. D

    22,5\displaystyle \approx 22,5

Câu 18

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua

  1. A

    Một điểm và một đường thẳng

  2. B

    Hai đường thẳng cắt nhau

  3. C

    Ba điểm

  4. D

    Hai đường thẳng

Câu 19

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi II, JJ lần lượt là trung điểm của BCBCBDBD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AIJ)(AIJ)(ACD)(ACD) là đường nào sau đây?

Tứ diện ABCD với I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD
  1. A

    Đường thẳng dd đi qua AAdCDd \parallel CD

  2. B

    Đường thẳng dd đi qua AAdBCd \parallel BC

  3. C

    Đường thẳng dd đi qua AA, MM trong đó MM là giao điểm IJIJCDCD

  4. D

    Đường thẳng dd đi qua AAdBDd \parallel BD

Câu 20

Cho đường thẳng aa nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) và đường thẳng bb nằm trong mặt phẳng (β)(\beta). Biết (α)(β)(\alpha) \parallel (\beta). Tìm câu sai?

  1. A

    a(β)\displaystyle a \parallel (\beta)

  2. B

    ab\displaystyle a \parallel b

  3. C

    b(α)\displaystyle b \parallel (\alpha)

  4. D

    Chưa thể kết luận được aba \parallel b

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    Đường thẳng đi qua SS và song song với ADAD

  2. B

    Đường thẳng ACAC

  3. C

    Đường thẳng đi qua SS và song song ABAB

  4. D

    Đường thẳng SOSO

Câu 22

Cho phương trình tanx=1\tan x = 1. Các nghiệm của phương trình là

  1. A

    3π2+k2π,kZ\displaystyle \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    π2+kπ,kZ\displaystyle \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    π4+kπ,kZ\displaystyle \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    π4+kπ,kZ\displaystyle -\frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDES.ABCDE như hình vẽ sau:

Hình chóp S.ABCDE

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    SESEABAB cắt nhau

  2. B

    Đường thẳng SBSB nằm trong mặt phẳng (SED)(SED)

  3. C

    SDSDBCBC chéo nhau

  4. D

    (SAE)(SAE)(SBC)(SBC) có một điểm chung duy nhất

Câu 24

Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là

  1. A

    cosacosb=2sina+b2sinab2\displaystyle \cos a - \cos b = 2\sin \frac{a+b}{2}\sin \frac{a-b}{2}

  2. B

    sina+sinb=2sina+b2cosab2\displaystyle \sin a + \sin b = 2\sin \frac{a+b}{2}\cos \frac{a-b}{2}

  3. C

    sinasinb=2cosa+b2sinab2\displaystyle \sin a - \sin b = 2\cos \frac{a+b}{2}\sin \frac{a-b}{2}

  4. D

    cosa+cosb=2cosa+b2cosab2\displaystyle \cos a + \cos b = 2\cos \frac{a+b}{2}\cos \frac{a-b}{2}

Câu 25

Cho tứ diện ABCDABCD với M,NM, N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABDABD, ACDACD.

Tứ diện ABCD với M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD, ACD

Xét các khẳng định sau:

(I). MN(ABC)MN \parallel (ABC).

(II). MN(BCD)MN \parallel (BCD).

(III). MN(ACD)MN \parallel (ACD).

(IV). MN(BDA)MN \parallel (BDA).

Các mệnh đề nào đúng?

  1. A

    I, II

  2. B

    III, IV

  3. C

    I, IV

  4. D

    II, III

Câu 26

Giá trị của limn+3.2n3n2n+1+3n+1\lim_{n \to +\infty} \frac{3.2^{n} - 3^{n}}{2^{n+1} + 3^{n+1}} bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

Câu 27

Giá trị của limn+1n+1\lim_{n \to +\infty} \frac{1}{n+1} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 28

Giá trị của limx3+x3x3\lim_{x \to 3^{+}} \frac{|x-3|}{x-3} bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 29

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

I. f(x)f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]f(a).f(b)<0f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm.

II. f(x)f(x) không liên tục trên [a;b][a;b]f(a).f(b)0f(a).f(b) \ge 0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 vô nghiệm.

  1. A

    Chỉ II đúng

  2. B

    Cả I và II đúng

  3. C

    Cả I và II sai

  4. D

    Chỉ I đúng

Câu 30

Cho hàm số f(x)={x29x3khi x36khi x=3f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} & \text{khi } x \neq 3 \\ 6 & \text{khi } x = 3 \end{cases}

. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số không liên tục trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x=3x = 3

  3. C

    Hàm số gián đoạn tại x=3x = 3

  4. D

    Hàm số liên tục tại x=3x = 3

Câu 31

Giá trị của limx1x+32x1\lim_{x \to 1} \dfrac{\sqrt{x+3} - 2}{x - 1} bằng

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 32

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng

  1. A

    trùng nhau

  2. B

    song song

  3. C

    song song hoặc trùng nhau

  4. D

    cắt nhau

Câu 33

Giá trị của limn+(2n+1)\lim_{n \to +\infty} (2n+1) bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 34

Giá trị của limn+2n+13n+2\lim_{n \to +\infty} \dfrac{2n+1}{3n+2} bằng

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 35

Giá trị của limx24x1x2x2\lim_{x \to -2} \dfrac{4x-1}{x^2 - x - 2} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    94\displaystyle -\dfrac{9}{4}

  4. D

    \displaystyle -\infty

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    limn+3n2n+22n2+5\lim_{n \to +\infty} \dfrac{3n^2 - n + 2}{2n^2 + 5}

  2. b)

    limx13x+12x21\lim_{x \to 1} \dfrac{\sqrt{3x+1} - 2}{x^2 - 1}

Câu 2

0,5 điểm

Tìm mm để hàm số f(x)={2x4+3,khi x22mx+1,khi x<2f(x) = \begin{cases} \sqrt{2x-4} + 3, & \text{khi } x \ge 2 \\ 2mx + 1, & \text{khi } x < 2 \end{cases}

liên tục tại x=2x = 2.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASACDCD.

    1. a)

      Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD).

    2. b)

      Chứng minh mặt phẳng (OMN)(OMN) song song với mặt phẳng (SBC)(SBC).

    3. c)

      Giả sử AS=AD,AB=ACAS = AD, AB = AC. Gọi AE,AFAE, AF lần lượt là đường phân giác trong của tam giác ACDACDSABSAB. Chứng minh rằng EFEF song song với mặt phẳng (SAD)(SAD).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài