Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường TH, THCS, THPT Thực nghiệm, Hà NộiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n2+3u_n = n^2 + 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    Dãy số (un)(u_n) bị chặn trên

  2. B

    un+1=n2+4\displaystyle u_{n+1} = n^2 + 4

  3. C

    Dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng

  4. D

    Dãy số (un)(u_n) là dãy số tăng

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=3;u2=9u_1 = 3; u_2 = 9. Tìm công sai dd của cấp số cộng đó.

  1. A

    d=12\displaystyle d = 12

  2. B

    d=6\displaystyle d = 6

  3. C

    d=6\displaystyle d = -6

  4. D

    d=3\displaystyle d = 3

Câu 3

Cho cấp số nhân: 2;6;18;54;2; -6; 18; -54; \dots Số hạng kế tiếp sau số 54-54 là:

  1. A

    162\displaystyle 162

  2. B

    51\displaystyle -51

  3. C

    162\displaystyle -162

  4. D

    58\displaystyle 58

Câu 4

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhoˊm[1;5)[5;9)[9;13)[13;17)Taˆˋn soˆˊ58116\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [1; 5) & [5; 9) & [9; 13) & [13; 17) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 11 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

  1. A

    [9;13)\displaystyle [9; 13)

  2. B

    [1;5)\displaystyle [1; 5)

  3. C

    [5;9)\displaystyle [5; 9)

  4. D

    [13;17)\displaystyle [13; 17)

Câu 5

limn+(25)n\lim_{n \to +\infty} \left(\dfrac{2}{5}\right)^n bằng:

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

limx5+43xx5\lim_{x \to 5^+} \dfrac{4-3x}{x-5} bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 7

Khảo sát thời gian tự học trong ngày của 1 số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh9514117\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0; 20) & [20; 40) & [40; 60) & [60; 80) & [80; 100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 5 & 14 & 11 & 7 \\ \hline \end{array}

Hỏi có bao nhiêu học sinh tự học từ 60 phút đến dưới 80 phút?

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 8

limxx5\lim_{x \to -\infty} x^5 bằng:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 9

Tiến hành đo cân nặng của 1 nhóm nhân viên trong 1 công ti thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Caˆn nặng (kg)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)Soˆˊ người7945\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [40; 50) & [50; 60) & [60; 70) & [70; 80) \\ \hline \text{Số người} & 7 & 9 & 4 & 5 \\ \hline \end{array}

Tính cân nặng trung bình của nhóm nhân viên đó.

  1. A

    115,6115,6 (kg)

  2. B

    6060 (kg)

  3. C

    57,857,8 (kg)

  4. D

    55,655,6 (kg)

Câu 10

Quãng đường (km) các cầu thủ (không tính thủ môn) chạy trong 1 trận đấu bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:

Qua˜ng đường (km)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)Soˆˊ caˆˋu thủ25693\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2; 4) & [4; 6) & [6; 8) & [8; 10) & [10; 12) \\ \hline \text{Số cầu thủ} & 2 & 5 & 6 & 9 & 3 \\ \hline \end{array}

Tìm aa sao cho có 25%25\% số cầu thủ tham gia trận đấu chạy ít nhất aa (km).

  1. A

    a=5710\displaystyle a = \frac{57}{10}

  2. B

    a=13418\displaystyle a = \frac{134}{18}

  3. C

    a=16718\displaystyle a = \frac{167}{18}

  4. D

    a=20318\displaystyle a = \frac{203}{18}

Câu 11

Nếu cấp số nhân (un)(u_n)u1=7u_1 = 7 và công bội q=7q = 7 thì giá trị của u9u_9 là:

  1. A

    79\displaystyle 7^9

  2. B

    78\displaystyle 7^8

  3. C

    77\displaystyle 7^7

  4. D

    63\displaystyle 63

Câu 12

Tính tổng M=2+4+6++(2n+4)M = 2+4+6+\ldots+(2n+4)

  1. A

    (n+2)n2\displaystyle \frac{(n+2)n}{2}

  2. B

    (n+3)(n+2)\displaystyle (n+3)(n+2)

  3. C

    (n+3)n\displaystyle (n+3)n

  4. D

    (n+3)n2\displaystyle \frac{(n+3)n}{2}

Câu 13

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = -2. Số 192192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đó?

  1. A

    Số hạng thứ 77

  2. B

    Số hạng thứ 66

  3. C

    Số hạng thứ 88

  4. D

    Không là số hạng nào của cấp số nhân đó

Câu 14

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhoˊm[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Taˆˋn soˆˊ6210138\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) & [11; 13) & [13; 15) \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 2 & 10 & 13 & 8 \\ \hline \end{array}

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 15

Giá trị của xx để 2;3x+5;12; 3x+5; -1 theo thứ tự lập thành 11 cấp số cộng là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=32\displaystyle x = \frac{3}{2}

  3. C

    x=43\displaystyle x = \frac{-4}{3}

  4. D

    x=32\displaystyle x = \frac{-3}{2}

Câu 16

limx2(3x3+x4)\lim_{x \to 2} \left(3x^3 + x - 4\right) bằng:

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 17

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhoˊm[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)Taˆˋn soˆˊ621013\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [45; 50) & [50; 55) & [55; 60) & [60; 65) \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 2 & 10 & 13 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [50;55)[50; 55) là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    52,5\displaystyle 52,5

  3. C

    50\displaystyle 50

  4. D

    105\displaystyle 105

Câu 18

limn+(4n2+n+1)\lim_{n \to +\infty} \left(-4n^2 + n + 1\right) bằng:

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 19

Mức thưởng Tết (triệu đồng) mà các công nhân của 11 nhà máy nhận được như sau:

Mức thưởng (triệu đoˆˋng)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)Soˆˊ coˆng nhaˆn13354725\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức thưởng (triệu đồng)} & [5; 10) & [10; 15) & [15; 20) & [20; 25) \\ \hline \text{Số công nhân} & 13 & 35 & 47 & 25 \\ \hline \end{array}

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    76547\displaystyle \frac{765}{47}

  2. B

    100047\displaystyle \frac{1000}{47}

  3. C

    176594\displaystyle \frac{1765}{94}

  4. D

    95247\displaystyle \frac{952}{47}

Câu 20

limn+1n2\lim_{n \to +\infty} \frac{1}{n^2} bằng:

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    +\displaystyle +\infty

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài