Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nếu cấp số cộng (un)(u_n)u1=4u_1 = 4, u2=12u_2 = 12 thì công sai của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 2

Nếu cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3 thì giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu là u1u_1 và công sai dd. Với mọi số nguyên dương n2n \ge 2, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    un=u1+nd\displaystyle u_n = u_1 + nd

  2. B

    un=u1(n1)d\displaystyle u_n = u_1 - (n-1)d

  3. C

    un=u1+(n1)d\displaystyle u_n = u_1 + (n-1)d

  4. D

    un=u1dn1\displaystyle u_n = u_1 \cdot d^{n-1}

Câu 4

Có bao nhiêu số thực xx để ba số 2x12x - 1; xx; 2x+12x + 1 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

limn+3n+1n2\lim_{n \to +\infty} \frac{3n+1}{n-2} bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Tổng S=1+12+122++12n+S = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{2^2} + \cdots + \frac{1}{2^n} + \cdots bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

limx2+1xx2\lim_{x \to 2^+} \frac{1-x}{x-2} bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu kk là số nguyên dương lẻ thì limxxk=\lim_{x \to -\infty} x^k = -\infty

  2. B

    Nếu kk là số nguyên dương lẻ thì limxxk=+\lim_{x \to -\infty} x^k = +\infty

  3. C

    Nếu kk là số nguyên dương chẵn thì limxxk=+\lim_{x \to -\infty} x^k = +\infty

  4. D

    Nếu kk là số nguyên dương thì limx+xk=+\lim_{x \to +\infty} x^k = +\infty

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên khoảng (a;b)(a;b)x0(a;b)x_0 \in (a;b). Điều kiện cần và đủ để hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục tại điểm x0x_0

  1. A

    limxx0+f(x)=f(x0)\displaystyle \lim_{x \to x_0^+} f(x) = f(x_0)

  2. B

    limxx0f(x)=f(x0)\displaystyle \lim_{x \to x_0^-} f(x) = f(x_0)

  3. C

    limxx0+f(x)=limxx0f(x)\displaystyle \lim_{x \to x_0^+} f(x) = \lim_{x \to x_0^-} f(x)

  4. D

    limxx0+f(x)=limxx0f(x)=f(x0)\displaystyle \lim_{x \to x_0^+} f(x) = \lim_{x \to x_0^-} f(x) = f(x_0)

Câu 10

Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng song song với nhau là

  1. A

    Hai mặt phẳng đó cùng song song với một mặt phẳng thứ ba

  2. B

    Hai mặt phẳng đó cùng song song với một đường thẳng

  3. C

    Hai mặt phẳng đó không có điểm chung

  4. D

    Có một mặt phẳng chứa hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng còn lại

Câu 11

Trong một hình lăng trụ tam giác, khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    Các mặt bên là các hình bình hành

  2. B

    Các cạnh bên đôi một song song với nhau

  3. C

    Hai mặt đáy song song với nhau

  4. D

    Các cạnh đáy đôi một song song với nhau

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SC,ACSB, SC, ACABAB. Hình chiếu của tam giác AMNAMN qua phép chiếu song song trên mặt phẳng (ABC)(ABC) theo phương chiếu SASA

  1. A

    ΔAQP\displaystyle \Delta AQP

  2. B

    ΔABC\displaystyle \Delta ABC

  3. C

    ΔSMN\displaystyle \Delta SMN

  4. D

    ΔSBC\displaystyle \Delta SBC

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    limx2(2x3)\lim_{x \to 2}(2x - 3)

  2. b)

    limx1x1x1\lim_{x \to 1}\dfrac{\sqrt{x} - 1}{x - 1}

  3. c)

    limn+n2+12n+3\lim_{n \to +\infty}\dfrac{\sqrt{n^2 + 1}}{2n + 3}

Câu 14

1,0 điểm

Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x25x+6x3khi x31khi x=3f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 5x + 6}{x - 3} & \text{khi } x \neq 3 \\ 1 & \text{khi } x = 3 \end{cases}

tại điểm x0=3x_0 = 3.

    Câu 15

    1,0 điểm

    Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=3u_1 = 3 và công sai q=2q = -2.

    1. a)

      Tính u5u_5.

    2. b)

      Tính tổng 1010 số hạng đầu tiên của dãy số trên.

    Câu 16

    2,5 điểm

    Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABCDC'D'.

    1. a)

      Chứng minh ABA'B' song song với mặt phẳng (CDDC)(CDD'C').

    2. b)

      Chứng minh (ADN)(A'DN) song song với mặt phẳng (BCM)(B'CM).

    3. c)

      Gọi E,FE, F lần lượt là giao điểm của DBD'B với các mặt phẳng (ADN)(A'DN)(BCM)(B'CM). Chứng minh DE=BF=12EFD'E = BF = \dfrac{1}{2}EF.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Người ta thả một viên bi lăn trong một khe thẳng trên một mặt phẳng. Viên bi lăn chậm dần. Giây đầu tiên nó lăn được 22 mét. Mỗi giây sau đó, nó lăn được một đoạn bằng 34\dfrac{3}{4} đoạn đường đi được trong giây liền trước đó.

    1. a)

      Tính quãng đường viên bi lăn được trong 55 giây đầu tiên (làm tròn đến hàng phần chục theo đơn vị mét).

    2. b)

      Viên bi có thể cách xa vị trí ban đầu 99 mét hay không?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài