Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Phú Lộc, Thừa Thiên HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu · 7,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

  1. A

    1;2;32;4\displaystyle 1;2;\frac{3}{2};4

  2. B

    2;0;2;4;6\displaystyle 2;0;-2;-4;-6

  3. C

    12;1;32;2;52;3\displaystyle \frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2};3

  4. D

    12;1;32;2;52;3\displaystyle -\frac{1}{2};-1;-\frac{3}{2};-2;-\frac{5}{2};-3

Câu 2

Hàm số nào sau đây có chu kì tuần hoàn là π\pi?

  1. A

    y=cos3x\displaystyle y = \cos 3x

  2. B

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=tan2x\displaystyle y = \tan 2x

  4. D

    y=sin4x\displaystyle y = \sin 4x

Câu 3

Tập xác định của hàm số y=tan(2xπ3)y = \tan\left(2x - \frac{\pi}{3}\right) là:

  1. A

    D=R{5π12+kπ,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{\frac{5\pi}{12} + k\pi, k \in Z\right\}

  2. B

    D=R{5π12+kπ2,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{\frac{5\pi}{12} + k\frac{\pi}{2}, k \in Z\right\}

  3. C

    D=R{5π6+k2π,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{\frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in Z\right\}

  4. D

    D=R{π6+kπ2,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{\frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{2}, k \in Z\right\}

Câu 4

Cho một góc lượng giác (Ox,Ou)(Ox, Ou) có số đo 1000100^0 và một góc lượng giác (Ou,Ov)(Ou, Ov) có số đo 85085^0. Số đo của các góc lượng giác (Ox,Ov)(Ox, Ov) là:

  1. A

    50+k3600,kZ\displaystyle 5^0 + k360^0, k \in Z

  2. B

    1850+k3600,kZ\displaystyle 185^0 + k360^0, k \in Z

  3. C

    150+k3600,kZ\displaystyle -15^0 + k360^0, k \in Z

  4. D

    150+k3600,kZ\displaystyle 15^0 + k360^0, k \in Z

Câu 5

Cho cấp số cộng thỏa mãn {u3+u1=5u2u4=6\begin{cases} u_3 + u_1 = 5 \\ u_2 - u_4 = 6 \end{cases}. Số hạng u8u_8 của cấp số cộng là:

  1. A

    u8=112\displaystyle u_8 = \frac{11}{2}

  2. B

    u8=372\displaystyle u_8 = -\frac{37}{2}

  3. C

    u8=112(3)7\displaystyle u_8 = \frac{11}{2}(-3)^7

  4. D

    u8=312\displaystyle u_8 = -\frac{31}{2}

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) có dạng khai triển: 1;12;13,14;15.-1;\frac{1}{2};\frac{-1}{3},\frac{1}{4};-\frac{1}{5}. Số hạng tổng quát của dãy số trên là:

  1. A

    un=1123(n1)\displaystyle u_n = \frac{11}{2} - 3(n - 1)

  2. B

    un=(1)nn\displaystyle u_n = \frac{(-1)^n}{n}

  3. C

    un=1n\displaystyle u_n = \frac{1}{n}

  4. D

    un=(1)nn+1\displaystyle u_n = \frac{(-1)^n}{n+1}

Câu 7

Cho hàm số f(x)=2x1x2f(x) = \frac{2x - 1}{x - 2}. Kết luận nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số liên tục trên [2;2][-2;2]

  2. B

    Hàm số liên tục trên (0;4)(0;4)

  3. C

    Hàm số liên tục tại x=2x = 2

  4. D

    Hàm số liên tục tại x=1x = 1

Câu 8

Cho hai đường thẳng phân biệt aabb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aabb?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

limn+1n4\lim_{n \to +\infty} \frac{1}{n^4} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1=2,q=5u_1 = 2, q = -5. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:

  1. A

    un=5.2n1,n2\displaystyle u_n = -5.2^{n-1}, n \ge 2

  2. B

    un=5(2)n1,n>2\displaystyle u_n = -5(2)^{n-1}, n > 2

  3. C

    un=2(5)n1,n2\displaystyle u_n = 2(-5)^{n-1}, n \ge 2

  4. D

    un=2(5)n,n2\displaystyle u_n = 2(-5)^n, n \ge 2

Câu 11

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

  1. A

    5;8;11;14;17..\displaystyle 5;-8;11;-14;17..

  2. B

    5;8;12;17;23.\displaystyle 5;8;12;17;23.

  3. C

    5;8;10;13;15\displaystyle 5;8;10;13;15

  4. D

    5;8;11;14;17\displaystyle 5;8;11;14;17

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CDAB, CD. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MNMN và cắt SBSB tại KK, cắt SCSC tại HH. Chọn phát biểu đúng.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, mặt phẳng đi qua MN cắt SB tại K và SC tại H
  1. A

    MN,BC,HKMN, BC, HK đồng quy hoặc đôi một song song với nhau

  2. B

    MN,BC,HKMN, BC, HK đôi một cắt nhau

  3. C

    MN,BC,HKMN, BC, HK đôi một song song với nhau

  4. D

    MN,BC,HKMN, BC, HK đồng quy

Câu 13

Số aa thỏa mãn có 25%25\% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn aa75%75\% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn aa

  1. A

    Tứ phân vị thứ ba

  2. B

    Số trung bình

  3. C

    Tứ phân vị thứ nhất

  4. D

    Số trung vị

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi A,B,C,DA', B', C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD.

Hình chóp S.ABCD với các trung điểm A', B', C', D' của các cạnh SA, SB, SC, SD

Đường thẳng không song song với ABA'B' là:

  1. A

    CD\displaystyle CD

  2. B

    AB\displaystyle AB

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    CD\displaystyle C'D'

Câu 15

Cho sinα=23,00<α<1800\sin \alpha = \dfrac{2}{3}, 0^{0} < \alpha < 180^{0}. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  1. A

    cos2α=59\displaystyle \cos 2\alpha = \dfrac{5}{9}

  2. B

    cos2α=53\displaystyle \cos 2\alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{3}

  3. C

    cos2α=43\displaystyle \cos 2\alpha = \dfrac{4}{3}

  4. D

    cos2α=19\displaystyle \cos 2\alpha = \dfrac{1}{9}

Câu 16

Cho tứ diện ABCDABCD, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng ACACBDBD là:

Tứ diện ABCD
  1. A

    chéo nhau

  2. B

    cắt nhau

  3. C

    song song

  4. D

    trùng nhau

Câu 17

Phương trình tanx=a\tan x = a có nghiệm khi aa nhận giá trị nào sau đây ?

  1. A

    1a1\displaystyle -1 \le a \le 1

  2. B

    Với mọi giá trị thực aa

  3. C

    1<a<1\displaystyle -1 < a < 1

  4. D

    a<1a>1\displaystyle a < -1 \cup a > 1

Câu 18

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

  1. A

    (53)n\displaystyle \left(\dfrac{5}{3}\right)^{n}

  2. B

    (13)n\displaystyle \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n}

  3. C

    (53)n\displaystyle \left(-\dfrac{5}{3}\right)^{n}

  4. D

    (32)n\displaystyle \left(\dfrac{3}{2}\right)^{n}

Câu 19

Hàm số y=cosxx1y = \dfrac{\cos x}{x-1} liên tục trên các khoảng nào ?

  1. A

    (;1)(-\infty;1)(1;+)(1;+\infty)

  2. B

    (;1]\displaystyle (-\infty;1]

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  4. D

    (3;3)\displaystyle (-3;3)

Câu 20

Hàm số nào dưới đây liên tục trên R\mathbb{R}

Hình minh họa cho Câu 20
  1. A

    y=x\displaystyle y = \sqrt{x}

  2. B

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  3. C

    y=3x34x2+1\displaystyle y = 3x^3 - 4x^2 + 1

  4. D

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

Câu 21

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT, ta được kết quả:

Chieˆˋu cao (cm)[150;152)[152;154)[154;156)[156;158)[158;160)[160;162)[162;168)Soˆˊ học sinh5184025831\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;152) & [152;154) & [154;156) & [156;158) & [158;160) & [160;162) & [162;168) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 18 & 40 & 25 & 8 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

  1. A

    [156;158)\displaystyle [156;158)

  2. B

    [154;156)\displaystyle [154;156)

  3. C

    [158;160)\displaystyle [158;160)

  4. D

    [152;154)\displaystyle [152;154)

Câu 22

Cho cấp số cộng có u1=7,u2=2u_1 = 7, u_2 = 2. Công sai của cấp số cộng là:

  1. A

    d=5\displaystyle d = -5

  2. B

    d=5\displaystyle d = 5

  3. C

    d=27\displaystyle d = \dfrac{2}{7}

  4. D

    d=72\displaystyle d = \dfrac{7}{2}

Câu 23

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

  2. B

    Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

  3. C

    Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

  4. D

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

Câu 24

Cho cấp số nhân 1;3;9;1; -3; 9; \dots Ba số hạng tiếp theo của cấp số nhân trên là:

  1. A

    27;81;243\displaystyle -27; 81; -243

  2. B

    27;81;243\displaystyle -27; -81; -243

  3. C

    27;81;243\displaystyle 27; 81; -243

  4. D

    27;81;243\displaystyle 27; -81; 243

Câu 25

Trong mặt phẳng, cho góc lượng giác có tia đầu OxOx và tia cuối OuOu. Kí hiệu góc lượng giác trên là:

  1. A

    uOv^\displaystyle \widehat{uOv}

  2. B

    (Ox,Ou)\displaystyle (Ox, Ou)

  3. C

    (Ou,Ox)\displaystyle (Ou, Ox)

  4. D

    xOu^\displaystyle \widehat{xOu}

Câu 26

Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song

  2. B

    Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau

  3. C

    Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau

  4. D

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Hỏi đường thẳng ADAD song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  2. B

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 28

Cho đường thẳng dd song song với mặt phẳng (α)(\alpha). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Đường thẳng dd không có điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha)

  2. B

    Đường thẳng dd có đúng một điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha)

  3. C

    Đường thẳng dd có đúng hai điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha)

  4. D

    Đường thẳng dd có vô số điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha)

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, MM là trung điểm SASA

Hình chóp S.ABCD với điểm M trên cạnh SA và O là giao điểm của AC và BD

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    OM//(SCD)\displaystyle OM // (SCD)

  2. B

    OM//(SAC)\displaystyle OM // (SAC)

  3. C

    OM//(SBD)\displaystyle OM // (SBD)

  4. D

    OM//(SAB)\displaystyle OM // (SAB)

Câu 30

Khẳng định nào sau đây là sai với hình lăng trụ tam giác bất kì?

Hình lăng trụ tam giác
  1. A

    Các cạnh bên của lăng trụ song song với nhau

  2. B

    Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật

  3. C

    Hai tam giác đáy của lăng trụ bằng nhau

  4. D

    Hai đáy của lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song

Câu 31

Trong không gian, cho mặt phẳng (α)(\alpha) và điểm AA không thuộc (α)(\alpha). Qua điểm AA có thể dựng được bao nhiêu đường thẳng song song với (α)(\alpha)?

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    Vô số

  4. D

    1

Câu 32

Cho hai mặt phẳng phân biệt (P)(P)(Q)(Q), đường thẳng a(P);b(Q)a \subset (P); b \subset (Q). Tìm khẳng định sai.

  1. A

    Nếu (P)//(Q)(P) // (Q) thì a//ba // b

  2. B

    Nếu (P)//(Q)(P) // (Q) thì b//(P)b // (P)

  3. C

    Nếu (P)//(Q)(P) // (Q) thì aabb song song hoặc chéo nhau

  4. D

    Nếu (P)//(Q)(P) // (Q) thì a//(Q)a // (Q)

Câu 33

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    (AADD)//(BCCB)\displaystyle (AA'D'D) // (BCC'B')

  2. B

    (ABCD)//(ABCD)\displaystyle (ABCD) // (A'B'C'D')

  3. C

    (ABBA)//(CDDC)\displaystyle (ABB'A') // (CDD'C')

  4. D

    (BDDB)//(ACCA)\displaystyle (BDD'B') // (ACC'A')

Câu 34

Cho ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng và ABAC=12\frac{AB}{AC} = \frac{1}{2}. Gọi A,B,CA', B', C' lần lượt là ảnh của A,B,CA, B, C qua một phép chiếu song song. Chọn phát biểu đúng.

  1. A

    ABAC=12\displaystyle \frac{A'B'}{A'C'} = \frac{1}{2}

  2. B

    ABAC=14\displaystyle \frac{A'B'}{A'C'} = \frac{1}{4}

  3. C

    ABAC=1\displaystyle \frac{A'B'}{A'C'} = 1

  4. D

    ABAC=2\displaystyle \frac{A'B'}{A'C'} = 2

Câu 35

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Phép chiếu song song theo phương chiếu AAA'A lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) biến đường thẳng BCB'C' thành:

  1. A

    Tia BCBC

  2. B

    Đoạn thẳng BCBC

  3. C

    Đường thẳng BCBC

  4. D

    Điểm BB

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính giới hạn limx2x2+5x+6x24\lim_{x \to -2} \frac{x^2 + 5x + 6}{x^2 - 4}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là một tứ giác có các cạnh không song song với nhau. Gọi KK là điểm bất kỳ nằm trên cạnh SASA.

    1. a)

      Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD).

    2. b)

      Xác định giao điểm của đường thẳng CKCK với mặt phẳng (SBD)(SBD).

    Câu 3

    0,5 điểm

    Một khối gỗ bị hỏng một góc như hình vẽ, biết (ABCD)//(EFMH)(ABCD) // (EFMH)CK//DHCK // DH.

    Khối gỗ bị hỏng một góc

    Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (R)(R) đi qua KK và song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Biết BF=50cmBF = 50cm, DH=60cmDH = 60cm, CK=35cmCK = 35cm. Gọi PP là giao điểm của BFBF với mặt phẳng (R)(R), hãy tính độ dài PBPB.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Người ta thả một quả bóng chuyền từ độ cao 80m80m của một tòa nhà chung cư xuống mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao lớn nhất bằng 15\frac{1}{5} độ cao mà quả bóng chuyền đã đạt được ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động (rơi xuống và nảy lên) theo chiều thẳng đứng với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình (quãng đường) của quả bóng chuyền được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài