Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà NộiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
34 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x = -\frac{1}{2}

  1. A

    x=±π6+kπ,kZ\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±2π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=±π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=±π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 2

Tìm khẳng định sai.

  1. A

    sin(ab)=sinacosbsinbcosa\displaystyle \sin(a - b) = \sin a \cdot \cos b - \sin b \cdot \cos a

  2. B

    sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa\displaystyle \sin(a + b) = \sin a \cdot \cos b + \sin b \cdot \cos a

  3. C

    cos(ab)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a - b) = \cos a \cdot \cos b - \sin a \cdot \sin b

  4. D

    cos(a+b)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a + b) = \cos a \cdot \cos b - \sin a \cdot \sin b

Câu 3

Trong không gian, cho hai đường thẳng chéo nhau aabb. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa aa và song song với bb?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Vô số

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

  1. A

    limn+1nk=0,k\lim_{n \to +\infty} \frac{1}{n^{k}} = 0, k là số nguyên dương

  2. B

    Nếu limn+un=a\lim_{n \to +\infty} u_n = a, limn+vn=b\lim_{n \to +\infty} v_n = b thì limn+unvn=ab\lim_{n \to +\infty} \frac{u_n}{v_n} = \frac{a}{b}

  3. C

    limn+n5=+\displaystyle \lim_{n \to +\infty} n^{5} = +\infty

  4. D

    Nếu limn+un=a\lim_{n \to +\infty} u_n = a, limn+vn=+\lim_{n \to +\infty} v_n = +\infty thì limn+unvn=0\lim_{n \to +\infty} \frac{u_n}{v_n} = 0

Câu 5

Cho các giới hạn limxx0f(x)=2\lim_{x \to x_0} f(x) = 2, limxx0g(x)=3\lim_{x \to x_0} g(x) = -3. Tính limxx0[3f(x)+4g(x)]\lim_{x \to x_0} [3f(x) + 4g(x)].

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=1sin2xy = \frac{1}{\sin 2x}

  1. A

    R{kπ;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k\pi; k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    R{π2+kπ;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    R{kπ2;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{k\pi}{2}; k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    R{k2π;kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{k2\pi; k \in \mathbb{Z}\}

Câu 7

Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về điện thoại Iphone 15 Pro-Max. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu Iphone theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng dưới.

Nhoˊm[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100)Taˆˋn soˆˊ452362\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) & [90;100) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 5 & 23 & 6 & 2 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến kết quả hàng đơn vị) là

  1. A

    74\displaystyle 74

  2. B

    76\displaystyle 76

  3. C

    75\displaystyle 75

  4. D

    73\displaystyle 73

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AC,BCAC, BC. Trên đoạn BDBD lấy điểm PP sao cho BP=3PDBP = 3PD. Giao điểm của đường thẳng CDCD và mặt phẳng (MNP)(MNP)

  1. A

    điểm SS, với SS là giao điểm của CDCDMPMP

  2. B

    điểm SS, với SS là giao điểm của CDCDMNMN

  3. C

    điểm SS, với SS là giao điểm của CDCDMCMC

  4. D

    điểm SS, với SS là giao điểm của CDCDNPNP

Câu 9

Cho hình lăng trụ có đáy là hình lục giác. Có bao nhiêu mặt của hình lăng trụ là hình bình hành?

  1. A

    55 mặt

  2. B

    77 mặt

  3. C

    66 mặt

  4. D

    88 mặt

Câu 10

Giới hạn limn+2n23n+1n+1\lim_{n \to +\infty} \frac{2n^2 - 3n + 1}{n + 1} bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 11

Giá trị limx13x+11+x\lim_{x \to 1^-} \frac{3x + 1}{-1 + x} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 12

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD, gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

  1. A

    MN(SAB)\displaystyle MN \parallel (SAB)

  2. B

    MN(SCD)\displaystyle MN \parallel (SCD)

  3. C

    MN(SBC)\displaystyle MN \parallel (SBC)

  4. D

    MN(ABCD)\displaystyle MN \parallel (ABCD)

Câu 13

Một cấp số cộng có 15 số hạng, biết tổng các số hạng của cấp số cộng bằng 225, số hạng cuối bằng 29. Tìm số hạng đầu u1u_1 của cấp số cộng đó.

  1. A

    u1=5\displaystyle u_1 = 5

  2. B

    u1=3\displaystyle u_1 = 3

  3. C

    u1=1\displaystyle u_1 = 1

  4. D

    u1=2\displaystyle u_1 = 2

Câu 14

Giá trị limx2x+35x24x+2+x\lim_{x \to -\infty} \frac{2x + 3}{\sqrt{5x^2 - 4x + 2} + x} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    251\displaystyle \frac{-2}{\sqrt{5} - 1}

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{\sqrt{5}}

  4. D

    25+1\displaystyle \frac{2}{\sqrt{5} + 1}

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,FI, J, E, F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJIJ?

  1. A

    EF\displaystyle EF

  2. B

    CD\displaystyle CD

  3. C

    AD\displaystyle AD

  4. D

    AB\displaystyle AB

Câu 16

Cho cosα=34\cos \alpha = \frac{3}{4} với α(3π2;2π)\alpha \in \left(\frac{3\pi}{2}; 2\pi\right). Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    tan2α=37\displaystyle \tan 2\alpha = -3\sqrt{7}

  2. B

    cot2α=721\displaystyle \cot 2\alpha = -\frac{\sqrt{7}}{21}

  3. C

    cos2α=18\displaystyle \cos 2\alpha = \frac{1}{8}

  4. D

    sin2α=378\displaystyle \sin 2\alpha = \frac{3\sqrt{7}}{8}

Câu 17

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Nếu mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) thì (P)(P) song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q)(Q)

  2. B

    Nếu mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) thì mọi đường thẳng nằm trong (P)(P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q)(Q)

  3. C

    Nếu mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng (Q)(Q) cùng song song với mặt phẳng (R)(R) thì mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng (Q)(Q) song song với nhau

  4. D

    Nếu mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) và đường thẳng aa song song với mặt phẳng (Q)(Q) thì đường thẳng aa song song với mặt phẳng (P)(P)

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,N,IM, N, I theo thứ tự là trung điểm của SA,SDSA, SDABAB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    (NOM)(OPM)\displaystyle (NOM) \parallel (OPM)

  2. B

    (PON)(SAC)\displaystyle (PON) \parallel (SAC)

  3. C

    (MON)(SBC)\displaystyle (MON) \parallel (SBC)

  4. D

    (NMP)(SBD)\displaystyle (NMP) \parallel (SBD)

Câu 19

Biết limx07x+131x=ab\lim_{x \to 0} \frac{\sqrt[3]{7x + 1} - 1}{x} = \frac{a}{b}, trong đó a,ba, b là các số nguyên dương và phân số ab\frac{a}{b} tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=abP = ab.

  1. A

    73\displaystyle \frac{7}{3}

  2. B

    37\displaystyle \frac{3}{7}

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 20

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = -3q=23q = \frac{2}{3}. Số 3281-\frac{32}{81} là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân?

  1. A

    Số hạng thứ 7

  2. B

    Số hạng thứ 8

  3. C

    Số hạng thứ 5

  4. D

    Số hạng thứ 6

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Giao tuyến của (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    SC\displaystyle SC

  3. C

    SO\displaystyle SO

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 22

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  2. B

    [11;13)\displaystyle [11;13)

  3. C

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  4. D

    [13;15)\displaystyle [13;15)

Câu 23

Cho dãy số (un)(u_n){u1=2un+1=2un3,nN\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_{n+1} = 2u_n - 3 \end{cases}, \forall n \in \mathbb{N}^*

. Tính u6u_6.

  1. A

    u6=7\displaystyle u_6 = 7

  2. B

    u6=13\displaystyle u_6 = -13

  3. C

    u6=61\displaystyle u_6 = -61

  4. D

    u6=29\displaystyle u_6 = -29

Câu 24

Giả sử limx12x2x2+7x8=ab2\lim_{x \to 1} \frac{2x - 2}{x^2 + 7x - 8} = \frac{a}{b^2}, (với ab2\frac{a}{b^2} là phân số tối giản và bb là số nguyên dương). Tính giá trị 2a+3b2a + 3b.

  1. A

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 25

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm BCBCCDCD. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN)(AMN)(ABD)(ABD) (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình tứ diện ABCD với các điểm M, N trên BC, CD
  1. A

    dd đi qua AA và song song với NBNB

  2. B

    dd đi qua AA và song song với MDMD

  3. C

    dd đi qua AA và song song với BDBD

  4. D

    dd đi qua AA và song song với BCBC

Câu 26

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi công thức số hạng tổng quát unu_n, dãy số nào là dãy số tăng?

  1. A

    un=12n\displaystyle u_n = \frac{1}{2^n}

  2. B

    un=2n1n+1\displaystyle u_n = \frac{2n - 1}{n + 1}

  3. C

    un=n+53n+1\displaystyle u_n = \frac{n + 5}{3n + 1}

  4. D

    un=1n\displaystyle u_n = \frac{1}{n}

Câu 27

Các số hạng được viết trong các ô vuông tạo thành một cấp số nhân từ trên xuống dưới và một cấp số cộng từ trái sang phải (tham khảo hình vẽ). Số xx được viết trong hình vuông dưới đây là bao nhiêu?

Hình chữ thập gồm các ô vuông chứa các số 5, 3, 87 và x
  1. A

    243\displaystyle 243

  2. B

    768\displaystyle 768

  3. C

    405\displaystyle 405

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác SABSABSADSAD, PP là trung điểm của BCBC (tham khảo hình vẽ bên). Gọi EE là giao điểm của SASA(IJP)(IJP). Tính tỉ số SESA\frac{SE}{SA}.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với các điểm I, J, P
  1. A

    SESA=35\displaystyle \frac{SE}{SA} = \frac{3}{5}

  2. B

    SESA=23\displaystyle \frac{SE}{SA} = \frac{2}{3}

  3. C

    SESA=47\displaystyle \frac{SE}{SA} = \frac{4}{7}

  4. D

    SESA=58\displaystyle \frac{SE}{SA} = \frac{5}{8}

Câu 29

Cho các số thực a,b,ca, b, c thỏa mãn a+c2=18a + c^2 = 18limx+(ax2+bxcx)=4\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{ax^2 + bx} - cx\right) = -4. Tính P=a2+b2+c2P = a^2 + b^2 + c^2.

  1. A

    P=777\displaystyle P = 777

  2. B

    P=555\displaystyle P = 555

  3. C

    P=666\displaystyle P = 666

  4. D

    P=888\displaystyle P = 888

Câu 30

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn {u1=9un+1=3un+25n4,nN\begin{cases} u_1 = 9 \\ u_{n+1} = 3u_n + 2\cdot 5^n - 4, \forall n \in \mathbb{N}^* \end{cases}

. Tính giới hạn limn+un34n+45n\lim_{n \to +\infty} \dfrac{u_n}{3\cdot 4^n + 4\cdot 5^n}.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Phần B. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. 1)

    limx12x2+5x3x24x+3\lim_{x \to 1} \dfrac{-2x^2 + 5x - 3}{x^2 - 4x + 3}.

  2. 2)

    limx+(x2x+1x)\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 - x + 1} - x\right).

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)={x+22x22xneˆˊx>2mx+1neˆˊx2f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+2} - 2}{x^2 - 2x} & \text{nếu } x > 2 \\ mx + 1 & \text{nếu } x \le 2 \end{cases}

. Tìm mm để hàm số có giới hạn tại x0=2x_0 = 2.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với ADBCAD \parallel BCAD=2BCAD = 2BC. Gọi NN là trung điểm của SASA; G,IG, I lần lượt là trọng tâm của SAB\triangle SABABD\triangle ABD.

    1. 1)

      Chứng minh rằng GI(SBD)GI \parallel (SBD)(BGI)(SCD)(BGI) \parallel (SCD).

    2. 2)

      Tìm giao điểm FF của DNDN và mặt phẳng (SBC)(SBC).

    Câu 4

    0,5 điểm

    Vườn bưởi Diễn nhà bà Hiền đang vào mùa thu hoạch, các thương lái tấp nập đến mua bưởi. Biết rằng bà Hiền đã bán cho người thứ nhất nửa số bưởi thu hoạch được và tặng thêm 11 quả, bán cho người thứ hai nửa số bưởi còn lại và tặng thêm 11 quả. Bà Hiền cứ tiếp tục cách bán như trên thì đến người thứ 1515 số bưởi của bà được bán hết. Tính số bưởi mà bà Hiền thu hoạch được.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài