Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Nguyễn Bính, Nam ĐịnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Gọi KK là trung điểm của A′B′A'B'. Mặt phẳng (AKC′)(AKC') song song với đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    BB′\displaystyle BB'

  2. B

    BC′\displaystyle BC'

  3. C

    BC\displaystyle BC

  4. D

    CB′\displaystyle CB'

Câu 2

Giới hạn L=lim⁡2n+1−n+34n−5L = \lim \dfrac{\sqrt{2n+1} - \sqrt{n+3}}{\sqrt{4n-5}} bằng:

  1. A

    +∞\displaystyle +\infty

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    2−12\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}-1}{2}

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn lim⁡(4+un)=3\lim(4+u_n)=3. Giá trị của lim⁡(un)\lim(u_n) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    −1\displaystyle -1

Câu 4

Nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x =1 là:

  1. A

    x=π2+k2π,k∈Z\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=kπ,k∈Z\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=k2π,k∈Z\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π2+kπ,k∈Z\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 5

Hàm số có đồ thị như hình bên gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Đồ thị hàm số
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    dd qua SS và song song với BCBC

  2. B

    dd qua SS và song song với BDBD

  3. C

    dd qua SS và song song với DCDC

  4. D

    dd qua SS và song song với ABAB

Câu 7

lim⁡x→1+2x+1x2−1\lim_{x \to 1^+} \dfrac{2x+1}{x^2-1} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    −∞\displaystyle -\infty

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    +∞\displaystyle +\infty

Câu 8

Trên đường tròn lượng giác, gọi M(x0;y0)M(x_0; y_0) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo α\alpha. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  1. A

    sin⁡α=−y0\displaystyle \sin \alpha = -y_0

  2. B

    sin⁡α=y0\displaystyle \sin \alpha = y_0

  3. C

    sin⁡α=x0\displaystyle \sin \alpha = x_0

  4. D

    sin⁡α=−x0\displaystyle \sin \alpha = -x_0

Câu 9

Giá trị của lim⁡x→1(x+1)\lim_{x \to 1}(x+1) bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    +∞\displaystyle +\infty

Câu 10

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi MM là một điểm trên cạnh ADAD sao cho AM=14ADAM = \dfrac{1}{4}AD, NN là một điểm trên đường thẳng BD′BD', PP là điểm trên đường thẳng CC′CC' sao cho 3 điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng. Tỉ số MNMP\dfrac{MN}{MP} bằng:

  1. A

    37\displaystyle \dfrac{3}{7}

  2. B

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    47\displaystyle \dfrac{4}{7}

Câu 11

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn?

  1. A

    y=tan⁡x\displaystyle y = \tan x

  2. B

    y=x2+2024\displaystyle y = x^{2} + 2024

  3. C

    y=sin⁡x\displaystyle y = \sin x

  4. D

    y=cos⁡x\displaystyle y = \cos x

Câu 12

Cho hàm số f(x)={x2+1khi x≠017khi x=0f(x) = \begin{cases} x^{2} + 1 & \text{khi } x \neq 0 \\ 17 & \text{khi } x = 0 \end{cases}

. Chọn khẳng định đúng

  1. A

    Hàm số gián đoạn tại mọi điểm x≠0x \neq 0

  2. B

    Hàm số liên tục tại x=0x = 0

  3. C

    Hàm số gián đoạn tại x=0x = 0

  4. D

    Hàm số liên tục trên R\mathbb{R}

Câu 13

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Gọi M,N,PM, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AA′,BB′,CC′AA', BB', CC'. Mặt phẳng (MNP)(MNP) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

  1. A

    (BMN)\displaystyle (BMN)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (BCA′)\displaystyle (BCA')

  4. D

    (A′C′C)\displaystyle (A'C'C)

Câu 14

Cho hai đường thẳng phân biệt aa và bb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aa và bb?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

  1. A

    Hình thang

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình bình hành

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Đường thẳng BCBC song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

  1. A

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  4. D

    (SAB)\displaystyle (SAB)

Câu 17

Cho lim⁡x→−∞(x2+ax+5+x)=5\lim_{x \to -\infty}\left(\sqrt{x^{2}+ax+5}+x\right)=5 thì giá trị của aa là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

  1. A

    x2−8x+15=0\displaystyle x^{2} - 8x + 15 = 0

  2. B

    x2−11x+10=0\displaystyle x^{2} - 11x + 10 = 0

  3. C

    x2+9x−10=0\displaystyle x^{2} + 9x - 10 = 0

  4. D

    x2−5x+6=0\displaystyle x^{2} - 5x + 6 = 0

Câu 18

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với un=5−2nu_{n} = 5 - 2n. Tìm công sai của cấp số cộng.

  1. A

    d=2\displaystyle d = 2

  2. B

    d=1\displaystyle d = 1

  3. C

    d=3\displaystyle d = 3

  4. D

    d=−2\displaystyle d = -2

Câu 19

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABCABC và ABDABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    IJIJ song song với CDCD

  2. B

    IJIJ và CDCD là hai đường thẳng chéo nhau

  3. C

    IJIJ cắt ABAB

  4. D

    IJIJ song song với ABAB

Câu 20

Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?

  1. A

    1,1,1,1,1\displaystyle 1,1,1,1,1

  2. B

    1,12,14,18,…,12n,…\displaystyle 1,\dfrac{1}{2},\dfrac{1}{4},\dfrac{1}{8},\dots,\dfrac{1}{2^{n}},\dots

  3. C

    0,2,4,6,8,10\displaystyle 0,2,4,6,8,10

  4. D

    1,4,9,16,25\displaystyle 1,4,9,16,25

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    lim⁡5n−6n+16n−1\lim \dfrac{5^{n} - 6^{n+1}}{6^{n} - 1}

  2. b)

    lim⁡x→1x2−3x+2x−1\lim_{x \to 1} \dfrac{x^{2} - 3x + 2}{x - 1}

  3. c)

    lim⁡x→−∞(4x2+20x+21+2x+2023)\lim_{x \to -\infty}\left(\sqrt{4x^{2} + 20x + 21} + 2x + 2023\right)

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)={2m+2khi x=1x+3−2x−1khi x≠1f(x) = \begin{cases} 2m+2 & \text{khi } x = 1 \\ \dfrac{\sqrt{x+3}-2}{x-1} & \text{khi } x \neq 1 \end{cases}

. Tìm mm để hàm số liên tục tại x=1x = 1.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân với theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,... Bậc 1 có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ nn là 2,5%2,5\%. Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền? (đơn vị là đồng, kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

      Câu 4

      1,5 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,J,E,FI, J, E, F lần lượt là trung điểm của AB,AD,SA,SDAB, AD, SA, SD.

      1. a)

        Chứng minh rằng OF//IEOF // IE.

      2. b)

        Chứng minh rằng (SBD)//(EIJ)(SBD) // (EIJ).

      Câu 5

      0,5 điểm

      Cho tứ diện ABCDABCD có các cạnh bằng nhau và bằng aa. Gọi EE là trung điểm cạnh ABAB, FF là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho BF=2FCBF = 2FC và GG là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho CG=2GDCG = 2GD. Tính độ dài đoạn giao tuyến của mặt phẳng (EFG)(EFG) và mặt bên (ACD)(ACD).

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI