Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Diễn Châu 2, Nghệ AnMã đề 193

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Góc có số đo 60060^0 đổi ra radian là

  1. A

    π6\displaystyle \frac{\pi}{6}

  2. B

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    π3\displaystyle \frac{\pi}{3}

Câu 2

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ACD)(ACD') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

  1. A

    (BCD)\displaystyle (BC'D)

  2. B

    (ACC)\displaystyle (A'C'C)

  3. C

    (BCA)\displaystyle (BC'A')

  4. D

    (BDA)\displaystyle (BDA')

Câu 3

Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    Tồn tại bốn điểm không thuộc cùng một mặt phẳng

  2. B

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau

  3. C

    Có một và chỉ mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt

  4. D

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng

Câu 4

Xác định số hạng đầu u1u_1 và số hạng tổng quát của unu_n của dãy số (un)(u_n) các số tự nhiên chẵn: 2,4,6,8,...2,4,6,8,...

  1. A

    u1=2u_1 = 2un=2nu_n = 2n

  2. B

    u1=2u_1 = 2un=2nu_n = 2^n

  3. C

    u1=2u_1 = 2un=2+nu_n = 2 + n

  4. D

    u1=2u_1 = 2un=2n+2u_n = 2n + 2

Câu 5

Giới hạn limnn2n2+3\lim_{n\to \infty}\frac{\sqrt{n}}{2n^2 + 3} có kết quả là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  4. D

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

Câu 6

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SBSBSDSD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MN//mp(SCD)\displaystyle MN // mp(SCD)

  2. B

    MN//mp(SBC)\displaystyle MN // mp(SBC)

  3. C

    MN//mp(ABCD)\displaystyle MN // mp(ABCD)

  4. D

    MN//mp(SAB)\displaystyle MN // mp(SAB)

Câu 7

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian(giờ)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian(giờ)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Tìm nhóm chứa trung vị.

  1. A

    [12,5;15,5)\displaystyle [12,5;15,5)

  2. B

    [21,5;24,5)\displaystyle [21,5;24,5)

  3. C

    [9,5;12,5)\displaystyle [9,5;12,5)

  4. D

    [15,5;18,5)\displaystyle [15,5;18,5)

Câu 8

Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A

    4

  2. B

    7

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 9

Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song

  2. B

    Hai mặt phẳng không song song thì cắt nhau

  3. C

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song

  4. D

    Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song

Câu 10

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

  1. A

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  2. B

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

  3. C

    y=sin2x\displaystyle y = \sin^2 x

  4. D

    y=sinx+x2\displaystyle y = \sin x + x^2

Câu 11

Trong không gian, cho hai đường thẳng a,b. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Nếu a và b phân biệt, cùng thuộc một mặt phẳng và không cắt nhau thì a song song b

  2. B

    Nếu không có mặt phẳng nào chứa a và b thì a và b chéo nhau

  3. C

    Nếu a và b không có điểm chung thì a song song với b

  4. D

    Trong không gian a và b có 4 vị trí tương đối hoặc là song song, hoặc là trùng nhau, hoặc là cắt nhau, hoặc chéo nhau

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCD, gọi P, Q lần lượt là trung điểm của SC, SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    PQ//(SCD)\displaystyle PQ // (SCD)

  2. B

    PQ//(SBC)\displaystyle PQ // (SBC)

  3. C

    PQ//(SBD)\displaystyle PQ // (SBD)

  4. D

    PQ//(ABCD)\displaystyle PQ // (ABCD)

Câu 13

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau

  2. B

    Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó

  3. C

    Phép chiếu song song biến một tam giác đều thành một tam giác đều

  4. D

    Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song

Câu 14

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:

NhoˊmChieˆˋu cao (cm)Soˆˊ học sinh1[150;152)52[152;154)183[154;156)404[156;158)265[158;160)56[160;162)37[162;164)3N=100\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Chiều cao (cm)} & \text{Số học sinh} \\ \hline 1 & [150;152) & 5 \\ \hline 2 & [152;154) & 18 \\ \hline 3 & [154;156) & 40 \\ \hline 4 & [156;158) & 26 \\ \hline 5 & [158;160) & 5 \\ \hline 6 & [160;162) & 3 \\ \hline 7 & [162;164) & 3 \\ \hline & & N=100 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm thứ năm là

  1. A

    159

  2. B

    158

  3. C

    5

  4. D

    160

Câu 15

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    limx0+1x4=+\displaystyle \lim_{x \to 0^+} \frac{1}{x^4} = +\infty

  2. B

    limx0+1x=+\displaystyle \lim_{x \to 0^+} \frac{1}{\sqrt{x}} = +\infty

  3. C

    limx2+1x2=+\displaystyle \lim_{x \to 2^+} \frac{1}{x - 2} = +\infty

  4. D

    limx2+1x2=\displaystyle \lim_{x \to 2^+} \frac{1}{x - 2} = -\infty

Câu 16

Cho hình chóp S.ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    MN//AB\displaystyle MN // AB

  2. B

    MN//SC\displaystyle MN // SC

  3. C

    MN//AC\displaystyle MN // AC

  4. D

    MN//BC\displaystyle MN // BC

Câu 17

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi MM là trung điểm của ABA'B'. Đường thẳng BCB'C song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (AMC)\displaystyle (AMC')

  2. B

    (AAM)\displaystyle (AA'M)

  3. C

    (MAB)\displaystyle (MAB)

  4. D

    (MAC)\displaystyle (MA'C)

Câu 18

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

  1. A

    limx+x2+1x=1+1x2=1\displaystyle \lim_{x \to +\infty} \frac{\sqrt{x^2+1}}{x} = \sqrt{1+\frac{1}{x^2}} = 1

  2. B

    limx+x2+1x=limx+1+1x2=limx+(1+1x2)=1\displaystyle \lim_{x \to +\infty} \frac{\sqrt{x^2+1}}{x} = \lim_{x \to +\infty} \sqrt{1+\frac{1}{x^2}} = \sqrt{\lim_{x \to +\infty} \left(1+\frac{1}{x^2}\right)} = 1

  3. C

    limx+x2+1x=x2+1x=1\displaystyle \lim_{x \to +\infty} \frac{\sqrt{x^2+1}}{x} = \frac{\sqrt{x^2+1}}{x} = 1

  4. D

    limx+x2+1x=limx+x+1x=+\displaystyle \lim_{x \to +\infty} \frac{\sqrt{x^2+1}}{x} = \lim_{x \to +\infty} \sqrt{x+\frac{1}{x}} = +\infty

Câu 19

Cho góc α\alpha thoả mãn 00α9000^0 \leq \alpha \leq 90^0. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    sinα0\displaystyle \sin \alpha \leq 0

  2. B

    cosα0\displaystyle \cos \alpha \geq 0

  3. C

    tanα0\displaystyle \tan \alpha \leq 0

  4. D

    cotα0\displaystyle \cot \alpha \leq 0

Câu 20

Cho 4 điểm A,B,C,DA, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, cùng thuộc mặt phẳng (P)(P). Điểm MM nằm ngoài mặt phẳng (P)(P). Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi MM và 2 trong 4 điểm nói trên?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên (c;d)(c; d). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [c;d][c; d]

  1. A

    limxc+f(x)=f(c)\lim_{x \to c^+} f(x) = f(c)limxd+f(x)=f(d)\lim_{x \to d^+} f(x) = f(d)

  2. B

    limxc+f(x)=f(c)\lim_{x \to c^+} f(x) = f(c)limxdf(x)=f(d)\lim_{x \to d^-} f(x) = f(d)

  3. C

    limxcf(x)=f(c)\lim_{x \to c^-} f(x) = f(c)limxdf(x)=f(d)\lim_{x \to d^-} f(x) = f(d)

  4. D

    limxcf(x)=f(c)\lim_{x \to c^-} f(x) = f(c)limxd+f(x)=f(d)\lim_{x \to d^+} f(x) = f(d)

Câu 22

Hình chóp tứ giác có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 23

Cho hình lăng trụ ABC.MNPABC.MNP. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    (MNP)(ABC)\displaystyle (MNP) \equiv (ABC)

  2. B

    (ANP)//(ABC)\displaystyle (ANP) // (ABC)

  3. C

    (MNP)//(ABC)\displaystyle (MNP) // (ABC)

  4. D

    (MNC)//(ABC)\displaystyle (MNC) // (ABC)

Câu 24

Giới hạn limn+4n+2n1\lim_{n \to +\infty} \frac{4n+2}{n-1} bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 25

Tìm các khoảng trên đó hàm số f(x)=x2+1x+2f(x) = \frac{x^2+1}{x+2} liên tục.

  1. A

    (;2)(-\infty; -2)(2;+)(-2; +\infty)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  3. C

    [2;+)\displaystyle [-2; +\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 26

Trong các dãy số (un)(u_n), nNn \in \mathbb{N}^* sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân?

  1. A

    2,4,8,16,32,64\displaystyle 2, 4, -8, 16, -32, 64

  2. B

    2,4,8,16,32,64\displaystyle -2, 4, -8, 16, -32, 64

  3. C

    2,4,8,16,32,64\displaystyle -2, 4, 8, 16, -32, 64

  4. D

    2,4,8,16,32,64\displaystyle 2, 4, 8, 16, -32, 64

Câu 27

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 00 ?

  1. A

    un=(π)n\displaystyle u_n = (\pi)^n

  2. B

    un=(25)n\displaystyle u_n = \left(\frac{2}{5}\right)^n

  3. C

    un=(125)n\displaystyle u_n = \left(\frac{12}{5}\right)^n

  4. D

    un=n52n+3\displaystyle u_n = \frac{n^5}{2n+3}

Câu 28

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Ba mặt phẳng đôi một vuông góc chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tỉ lệ

  2. B

    Ba mặt phẳng đôi một không song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tỉ lệ

  3. C

    Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

  4. D

    Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng bằng nhau

Câu 29

Giá trị nào sau đây thuộc tập xác định của hàm số y=tan(xπ4)y = \tan\left(x - \dfrac{\pi}{4}\right) là:

  1. A

    π4\displaystyle \dfrac{-\pi}{4}

  2. B

    3π4\displaystyle \dfrac{3\pi}{4}

  3. C

    7π4\displaystyle \dfrac{7\pi}{4}

  4. D

    π4\displaystyle \dfrac{\pi}{4}

Câu 30

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân là

  1. A

    u5=48\displaystyle u_5 = 48

  2. B

    u5=11\displaystyle u_5 = 11

  3. C

    u5=96\displaystyle u_5 = 96

  4. D

    u5=162\displaystyle u_5 = 162

Câu 31

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABD)(A'BD) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ACD)\displaystyle (ACD')

  2. B

    (BAC)\displaystyle (BA'C')

  3. C

    (CBD)\displaystyle (CB'D')

  4. D

    (BDA)\displaystyle (BDA')

Câu 32

Cho các dãy số u(n),v(n)u(n), v(n)limnu(n)=a,limnv(n)=b\lim\limits_{n \to \infty} u(n) = a, \lim\limits_{n \to \infty} v(n) = b thì limn[u(n)v(n)]\lim\limits_{n \to \infty} [u(n) - v(n)] bằng

  1. A

    ab\displaystyle a^b

  2. B

    ab\displaystyle a - b

  3. C

    a+b\displaystyle a + b

  4. D

    a.b\displaystyle a.b

Câu 33

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,ba, bcc. Kết luận nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu cc cắt aa thì cc chéo bb

  2. B

    Nếu hai đường thẳng aabb cùng song song với cc thì aabb song song với nhau

  3. C

    Nếu cc cắt aa thì cc cắt bb

  4. D

    Nếu cc chéo aa thì cc chéo bb

Câu 34

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

  1. A

    Ba điểm phân biệt

  2. B

    Một điểm và một đường thẳng

  3. C

    Bốn điểm phân biệt

  4. D

    Ba điểm không thẳng hàng

Câu 35

Trên đường tròn lượng giác gốc AA, cho điểm MM xác định bởi sđ AM^=π6\widehat{AM} = \dfrac{\pi}{6}. Gọi MM' là điểm đối xứng của MM qua trục OxOx. Tìm số đo của cung lượng giác AM^\widehat{AM'}.

  1. A

    AM^=π6+kπ,kZ\widehat{AM'} = \dfrac{-\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    AM^=7π6+k2π,kZ\widehat{AM'} = \dfrac{-7\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    AM^=π6+k2π,kZ\widehat{AM'} = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    AM^=π6+k2π,kZ\widehat{AM'} = \dfrac{-\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

1,0 điểm

Tính

  1. a)

    limx2x25x+6x2\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^2 - 5x + 6}{x - 2}

  2. b)

    limx+5x+69x22\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x + 6}{\sqrt{9x^2 - 2}}

Câu 37

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC, GG là trọng tâm ΔABC\Delta ABCMM là điểm trên cạnh SBSB sao cho BM=2MSBM = 2MS. Chứng minh đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (SAC)(SAC).

    Câu 38

    0,5 điểm

    Cho hình vuông (C1)(C_1) có cạnh bằng 88. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2)(C_2) (Hình vẽ).

    Hình vẽ các hình vuông xoắn ốc lồng nhau

    Từ hình vuông (C2)(C_2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,..,Cn...C_1, C_2, C_3,.., C_n... Gọi SiS_i là diện tích của hình vuông CiC_i (i{1,2,3,.....})(i \in \{1,2,3,.....\}). Giả sử cách dựng trên có thể tiến tới vô hạn. Tính tổng T=S1+S2+S3+...Sn+...T = S_1 + S_2 + S_3 + ...S_n + ...

      Câu 39

      0,5 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Trên cạnh SCSC lấy điểm MM sao cho CM=2SMCM = 2SM. Xác định giao điểm HH của mặt phẳng (ABM)(ABM) với đường thẳng SDSD. Tính tỷ số SHSD\frac{SH}{SD}.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài