Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Ninh BìnhMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Khi cắt kim tự tháp Ai Cập có đáy là ABCDABCD bởi mặt phẳng đi qua trung điểm MM của cạnh ABAB, song song với BDBDSASA. Khi đó mặt cắt là hình gì?

Kim tự tháp Ai Cập mô phỏng hình chóp S.ABCD
  1. A

    Hình ngũ giác

  2. B

    Tứ giác

  3. C

    Hình lục giác

  4. D

    Tam giác

Câu 2

Người ta phân 400 quả trứng thành năm nhóm căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây.

Khoˆˊi lượng[27,5;32,5)[32,5;37,5)[37,5;42,5)[42,5;47,5)[47,5;52,5)TổngTaˆˋn soˆˊ1876200100x400\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khối lượng} & [27,5;32,5) & [32,5;37,5) & [37,5;42,5) & [42,5;47,5) & [47,5;52,5) & \text{Tổng} \\ \hline \text{Tần số} & 18 & 76 & 200 & 100 & x & 400 \\ \hline \end{array}

Tìm xx trong bảng phân bố tần số trên.

  1. A

    x=6\displaystyle x = 6

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=7\displaystyle x = 7

  4. D

    x=5\displaystyle x = 5

Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n+1nu_n = \sqrt{n+1} - \sqrt{n}. Mệnh đề đúng là

  1. A

    limun=0\displaystyle \lim u_n = 0

  2. B

    limun=\displaystyle \lim u_n = -\infty

  3. C

    limun=+\displaystyle \lim u_n = +\infty

  4. D

    limun=1\displaystyle \lim u_n = 1

Câu 4

Cân nặng của 28 học sinh lớp 11 được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Caˆn nặng[45;49)[49;53)[53;57)[57;61)[61;65)Soˆˊ học sinh45775\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [45;49) & [49;53) & [53;57) & [57;61) & [61;65) \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & 5 & 7 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [53;57)[53;57) là:

  1. A

    56\displaystyle 56

  2. B

    55\displaystyle 55

  3. C

    57\displaystyle 57

  4. D

    53\displaystyle 53

Câu 5

Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng?

  1. A

    1,1,1,1,1,\displaystyle 1, -1, 1, -1, 1, \dots

  2. B

    1,3,5,7,\displaystyle 1, 3, 5, 7, \dots

  3. C

    13,19,127,181,\displaystyle \frac{1}{3}, \frac{1}{9}, \frac{1}{27}, \frac{1}{81}, \dots

  4. D

    1,1,3,5,\displaystyle 1, -1, -3, -5, \dots

Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:

  1. A

    un=2.3n1\displaystyle u_n = 2.3^{n-1}

  2. B

    un=2.3n\displaystyle u_n = 2.3^{n}

  3. C

    un=3.2n\displaystyle u_n = 3.2^{n}

  4. D

    un=3.2n1\displaystyle u_n = 3.2^{n-1}

Câu 7

Cho hàm số f(x)=2023x+2024x26x+8+x3f(x) = \frac{2023x + 2024}{x^2 - 6x + 8} + \sqrt{x - 3}. Khi đó hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây?

  1. A

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (2;4)

Câu 8

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phuˊt)[10;11)[11;12)[12;13)[13;14)[14;15)Soˆˊ học sinh1251220\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [10;11) & [11;12) & [12;13) & [13;14) & [14;15) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 2 & 5 & 12 & 20 \\ \hline \end{array}

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là

  1. A

    14,5\displaystyle 14,5

  2. B

    13,7\displaystyle 13,7

  3. C

    10,5\displaystyle 10,5

  4. D

    12,3\displaystyle 12,3

Câu 9

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM là trung điểm của ADAD. Hình chiếu song song của điểm MM theo phương ACAC lên mặt phẳng (BCD)(BCD) là điểm nào sau đây?

  1. A

    Trung điểm của BDBD

  2. B

    Trung điểm của CDCD

  3. C

    Trọng tâm tam giác BCDBCD

  4. D

    D\displaystyle D

Câu 10

Tính limx2(x2+3x4)\lim_{x \to 2} (x^2 + 3x - 4) ta được kết quả bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 11

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2020 học sinh lớp lá như sau:

Chieˆˋu cao (cm)[70;79)[79;88)[88;97)[97;106)[106;115)Soˆˊ học sinh124103\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [70;79) & [79;88) & [88;97) & [97;106) & [106;115) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 2 & 4 & 10 & 3 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

  1. A

    Me=90710\displaystyle M_e = \frac{907}{10}

  2. B

    Me=99710\displaystyle M_e = \frac{997}{10}

  3. C

    Me=108710\displaystyle M_e = \frac{1087}{10}

  4. D

    Me=112310\displaystyle M_e = \frac{1123}{10}

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh SA,SC,BCSA, SC, BCABAB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MNMNPQPQ cắt nhau

  2. B

    MNMNPQPQ chéo nhau

  3. C

    MN//(SBD)\displaystyle MN // (SBD)

  4. D

    MN//PQ\displaystyle MN // PQ

Câu 13

Biết mm có giá trị thỏa mãn để hàm số f(x)={2x+mkhi x1x3x2+2x2x1khi x>1.f(x) = \begin{cases} 2x + m & \text{khi } x \le 1 \\ \dfrac{x^3 - x^2 + 2x - 2}{x - 1} & \text{khi } x > 1. \end{cases}

liên tục trên R\mathbb{R}. Khẳng định nào đúng?

  1. A

    m(5;2)\displaystyle m \in (-5;-2)

  2. B

    m(3;8)\displaystyle m \in (3;8)

  3. C

    m(2;5)\displaystyle m \in (2;5)

  4. D

    m(2;2)\displaystyle m \in (-2;2)

Câu 14

Cho hình chóp SABCDSABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SASA. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    CMCMBDBD cắt nhau

  2. B

    CMCMADAD cắt nhau

  3. C

    CMCMSOSO cắt nhau

  4. D

    CMCMSBSB cắt nhau

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD (AD//BCAD // BC). Gọi MM là trung điểm CDCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB)(MSB)(SAC)(SAC) là:

  1. A

    SOSO, OO là giao điểm ACACBDBD

  2. B

    SISI, II là giao điểm ACACBMBM

  3. C

    SPSP, PP là giao điểm ABABCDCD

  4. D

    SJSJ, JJ là giao điểm AMAMBDBD

Câu 16

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    limn+1nk=0,k\displaystyle \lim_{n \to +\infty} \frac{1}{n^k} = 0, \forall k

  2. B

    Ta nói dãy số (un)(u_n) có giới hạn là số aa (hay unu_n dần tới aa) khi n+n \to +\infty, nếu limn+(un+a)=0\lim_{n \to +\infty} (u_n + a) = 0

  3. C

    limn+cn=0\lim_{n \to +\infty} \frac{c}{n} = 0 (cc là hằng số)

  4. D

    limn+qn=0\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, với q>1|q| > 1

Câu 17

Khảo sát khối lượng 30 củ khoai tây ngẫu nhiên thu hoạch được ở một nông trường

Khoˆˊi lượng (gam)Soˆˊ củ khoai taˆy[70;80)4[80;90)5[90;100)12[100;110)6[110;120)3Cộng30\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Khối lượng (gam)} & \text{Số củ khoai tây} \\ \hline [70;80) & 4 \\ [80;90) & 5 \\ [90;100) & 12 \\ [100;110) & 6 \\ [110;120) & 3 \\ \hline \text{Cộng} & 30 \\ \hline \end{array}

Số củ khoai tây đạt chuẩn loại I (từ 90 gam đến dưới 100 gam) là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 18

Trong Hình 57, khi cắt bánh sinh nhật, mặt cắt và mặt khay đựng bánh lần lượt gợi nên hình ảnh mặt phẳng (Q)(Q) và mặt phẳng (P)(P); mép trên và mép dưới của lát cắt lần lượt gợi nên hình ảnh hai đường thẳng aabb trong đó aa song song với mặt phẳng (P)(P). Cho biết hai đường thẳng a,ba,b xảy ra trường hợp nào

Hình 57

Hình 57

  1. A

    aabb không đồng phẳng

  2. B

    aabb cắt nhau

  3. C

    aabb song song

  4. D

    aabb chéo nhau

Câu 19

Giá trị của giới hạn limx15xx3x3x+1\lim_{x \to -\infty} \frac{1-5x-x^3}{x^3-x+1} bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 20

Biết rằng limx022x+1x2+x+83x=ab\lim_{x \to 0} \frac{2\sqrt{2x+1}-\sqrt[3]{x^2+x+8}}{x}=\frac{a}{b} với a,bZ,b>0a,b \in \mathbb{Z}, b>0ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a2ba-2b.

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    11\displaystyle -11

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên (m;n),a(m;n)(m;n), a \in (m;n). Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại x=ax=a khi và chỉ khi limxa+f(x)=f(a)\lim_{x \to a^+} f(x)=f(a)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại x=ax=a khi và chỉ khi limxaf(x)=f(a)\lim_{x \to a^-} f(x)=f(a)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại x=ax=a khi và chỉ khi limxaf(x)=f(a)\lim_{x \to a} f(x)=f(a)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại x=ax=a khi và chỉ khi limxa+f(x)=limxaf(x)\lim_{x \to a^+} f(x)=\lim_{x \to a^-} f(x)

Câu 22

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2023u_1=2023un=un13u_n=u_{n-1}-3 với n2,nNn \ge 2, n \in \mathbb{N}. Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    un=3n+2026u_n=3n+2026 (n2,nN)(n \ge 2, n \in \mathbb{N})

  2. B

    un=3n+2014u_n=3n+2014 (n2,nN)(n \ge 2, n \in \mathbb{N})

  3. C

    un=3n+2020u_n=-3n+2020 (n2,nN)(n \ge 2, n \in \mathbb{N})

  4. D

    un=3n+2026u_n=-3n+2026 (n2,nN)(n \ge 2, n \in \mathbb{N})

Câu 23

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi G1G_1G2G_2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCDBCDACDACD. Chọn mệnh đề sai?

  1. A

    G1G2//(ABC)\displaystyle G_1G_2 // (ABC)

  2. B

    G1G2=23AB\displaystyle G_1G_2=\frac{2}{3}AB

  3. C

    BG1,AG2BG_1, AG_2CDCD đồng qui

  4. D

    G1G2G_1G_2ADAD chéo nhau

Câu 24

Cho hình chóp SABCDSABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của SBSB. II là giao điểm của DMDM và mặt phẳng (SAC)(SAC). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    DM=2ID\displaystyle DM=2ID

  2. B

    ID=3IM\displaystyle ID=3IM

  3. C

    ID=IM\displaystyle ID=IM

  4. D

    ID=2IM\displaystyle ID=2IM

Câu 25

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n2+n+6n2+1u_n=\frac{n^2+n+6}{n^2+1}. Mệnh đề đúng là

  1. A

    limun=2\displaystyle \lim u_n=2

  2. B

    limun=3\displaystyle \lim u_n=3

  3. C

    limun=6\displaystyle \lim u_n=6

  4. D

    limun=1\displaystyle \lim u_n=1

Câu 26

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

  1. A

    2;5;8;11;14\displaystyle 2;5;8;11;14

  2. B

    15;10;5;0;4\displaystyle 15;10;5;0;-4

  3. C

    1;2;3;4;5;7\displaystyle 1;2;3;4;5;7

  4. D

    2;4;8;10;14\displaystyle 2;4;8;10;14

Câu 27

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

  1. A

    Một đường thẳng và một điểm thuộc nó

  2. B

    Ba điểm mà nó đi qua

  3. C

    Hai đường thẳng nằm trên mặt phẳng

  4. D

    Ba điểm không thẳng hàng

Câu 28

Cho hai dãy số (un)(u_n)(vn)(v_n)un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1}; vn=3n+3v_n=\frac{3}{n+3}. Tính limunvn\lim \frac{u_n}{v_n}.

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 29

Gọi SS là tập hợp các tham số nguyên aa thỏa mãn lim(3n+2n+2+a24a)=0\lim\left(\dfrac{3n+2}{n+2}+a^2-4a\right)=0. Tổng các phần tử của SS bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 30

Tính limxx22x+3x2x1\lim_{x \to -\infty} \dfrac{\sqrt{x^2-2x+3}-x}{2x-1} ta được kết quả bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 31

Trong các dãy số sau, dãy nào lập thành một cấp số nhân?

  1. A

    4;3;2;1;0\displaystyle 4;3;2;1;0

  2. B

    1;3;5;7;9\displaystyle 1;3;5;7;9

  3. C

    16;8;4;2;1\displaystyle 16;8;4;2;1

  4. D

    1;2;4;8;10\displaystyle 1;2;4;8;10

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm các cạnh SASASCSC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (BMN)(BMN)(ACD)(ACD)

  1. A

    đường thẳng dd qua BB song song với MNMNACAC

  2. B

    đường thẳng ABAB

  3. C

    đường thẳng SOSO

  4. D

    đường thẳng BDBD

Câu 33

Cho hàm số f(x)={ax2+1bx24x33x+1khi x12c2khi x=12,(a,b,cR)f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{ax^2+1}-bx-2}{4x^3-3x+1} & \text{khi } x \neq \dfrac{1}{2} \\ \dfrac{c}{2} & \text{khi } x = \dfrac{1}{2} \end{cases}, (a,b,c \in \mathbb{R})

. Biết hàm số liên tục tại x=12x=\dfrac{1}{2}. Tính S=abcS=abc.

  1. A

    S=18\displaystyle S=-18

  2. B

    S=36\displaystyle S=-36

  3. C

    S=36\displaystyle S=36

  4. D

    S=18\displaystyle S=18

Câu 34

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    y=2x+1\displaystyle y=2x+1

  2. B

    y=x+3\displaystyle y=\sqrt{x+3}

  3. C

    y=x4x\displaystyle y=x-\dfrac{4}{x}

  4. D

    y=x+1x3\displaystyle y=\dfrac{x+1}{x-3}

Câu 35

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABD)(AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (BDA)\displaystyle (BDA')

  2. B

    (BCA)\displaystyle (BCA')

  3. C

    (ACC)\displaystyle (A'C'C)

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BC'D)

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Xét tính liên tục của hàm số

f(x)={x22x3x3khi x34khi x=3 tại x=3f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 2x - 3}{x - 3} & \text{khi } x \neq 3 \\ 4 & \text{khi } x = 3 \end{cases} \text{ tại } x = 3

    Câu 2

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASACDCD.

    1. a)

      Xác định giao tuyến của mặt phẳng (OMN)(OMN) với các mặt của hình chóp.

    2. b)

      Chứng minh (OMN)(SBC)(OMN) \parallel (SBC)

    Câu 3

    0,5 điểm

    tính

    lim[121+12+132+23++1(n+1)n+n(n+1)].\lim \left[ \frac{1}{2\sqrt{1} + 1\sqrt{2}} + \frac{1}{3\sqrt{2} + 2\sqrt{3}} + \dots + \frac{1}{(n+1)\sqrt{n} + n\sqrt{(n+1)}} \right].
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài