Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 113

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm giới hạn của các dãy số sau:

  1. a)

    limn2+5n3n22n+1;\lim \dfrac{n^{2} + 5n}{3n^{2} - 2n + 1};

  2. b)

    lim3n24n54n+3n.\lim \dfrac{3^{n} - 2 \cdot 4^{n}}{5 \cdot 4^{n} + 3^{n}}.

Câu 2

2,5 điểm

Tìm giới hạn của các hàm số sau:

  1. a)

    limx2x2+x2x+2;\lim_{x \to -2} \dfrac{x^{2} + x - 2}{x + 2};

  2. b)

    limx7x32x249;\lim_{x \to 7} \dfrac{\sqrt{x - 3} - 2}{x^{2} - 49};

  3. c)

    limx1x+325x+73x3x2+2x5.\lim_{x \to 1} \dfrac{\sqrt{x + 3} - 2\sqrt{5 - x} + \sqrt{7 - 3x}}{3x^{2} + 2x - 5}.

Câu 3

1,0 điểm

Xét tính liên tục của hàm số

f(x)={x382x25x+2,x26x,x=2 tại x0=2.f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^{3} - 8}{2x^{2} - 5x + 2}, & x \neq 2 \\ 6 - x, & x = 2 \end{cases} \text{ tại } x_{0} = 2.

    Câu 4

    2,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi EE, FF lần lượt là trung điểm của cạnh BABA, BCBCKK là một điểm bất kỳ trên cạnh SCSC.

    1. a)

      Tìm giao tuyến của (SEF)(SEF)(SCD)(SCD).

    2. b)

      Tìm giao tuyến của (EFK)(EFK)(SAC)(SAC).

    3. c)

      Tìm giao điểm của FKFK(SAD)(SAD).

    Phần B. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

    Câu 1

    Tìm giới hạn lim(2n3n2+5)\lim (2n^{3} - n^{2} + 5).

    1. A

      \displaystyle -\infty

    2. B

      1\displaystyle 1

    3. C

      2\displaystyle 2

    4. D

      +\displaystyle +\infty

    Câu 2

    Tìm giới hạn limxx2x+13x2\lim_{x \to -\infty} \dfrac{x^{2} - x + 1}{3 - x^{2}}

    1. A

      1\displaystyle -1

    2. B

      13\displaystyle \dfrac{1}{3}

    3. C

      +\displaystyle +\infty

    4. D

      \displaystyle -\infty

    Câu 3

    Tìm giới hạn limx+(9x2x+23x)\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{9x^2 - x + 2} - 3x\right)

    1. A

      13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

    2. B

      16\displaystyle -\dfrac{1}{6}

    3. C

      13\displaystyle \dfrac{1}{3}

    4. D

      16\displaystyle \dfrac{1}{6}

    Câu 4

    Tìm giá trị của mm để hàm số f(x)={x37x6x3khi x32mkhi x=3f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^3 - 7x - 6}{x - 3} & \text{khi } x \neq 3 \\ 2m & \text{khi } x = 3 \end{cases}

    liên tục tại x0=3x_0 = 3.

    1. A

      10\displaystyle -10

    2. B

      20\displaystyle -20

    3. C

      10\displaystyle 10

    4. D

      20\displaystyle 20

    Câu 5

    Tìm giới hạn limx32xx21\lim_{x \to 3} \dfrac{2x}{x^2 - 1}

    1. A

      0\displaystyle 0

    2. B

      34\displaystyle \dfrac{3}{4}

    3. C

      +\displaystyle +\infty

    4. D

      \displaystyle -\infty

    Câu 6

    Từ hình vuông có độ dài cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài), người ta nối các trung điểm của cạnh hình vuông để tạo ra hình vuông mới như hình vẽ. Tiếp tục quá trình này đến vô hạn. Tổng chu vi của tất cả các hình vuông được tạo thành là:

    hình vẽ các hình vuông lồng nhau, hình vuông lớn nhất có cạnh bằng 1
    1. A

      4\displaystyle 4

    2. B

      8+42\displaystyle 8 + 4\sqrt{2}

    3. C

      2+2\displaystyle 2 + \sqrt{2}

    4. D

      42\displaystyle 4\sqrt{2}

    Câu 7

    Tìm giới hạn limx2+xx2\lim_{x \to 2^+} \dfrac{x}{x - 2}

    1. A

      +\displaystyle +\infty

    2. B

      \displaystyle -\infty

    3. C

      1\displaystyle 1

    4. D

      0\displaystyle 0

    Câu 8

    Tìm giới hạn limxx35x23+xx2\lim_{x \to -\infty} \dfrac{x^3 - 5x^2}{3 + x - x^2}:

    1. A

      \displaystyle -\infty

    2. B

      1\displaystyle -1

    3. C

      13\displaystyle \dfrac{1}{3}

    4. D

      +\displaystyle +\infty

    Câu 9

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, II là trung điểm cạnh SBSB. Khẳng định nào sau đây đúng?

    1. A

      IOmp(SDC)\displaystyle IO \parallel mp(SDC)

    2. B

      IOmp(SBC)\displaystyle IO \parallel mp(SBC)

    3. C

      IOmp(ABCD)\displaystyle IO \parallel mp(ABCD)

    4. D

      IOmp(SAC)\displaystyle IO \parallel mp(SAC)

    Câu 10

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

    1. A

      dd qua SS và song song với ABAB

    2. B

      dd qua SS và song song với BDBD

    3. C

      dd qua SS và song song với ADAD

    4. D

      dd qua SS và song song với ACAC

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài