Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Thạch Thành II, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho góc α\alpha thỏa 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Biểu thức 2sinαcotαcosαtanα2\sin \alpha \cdot \cot \alpha - \cos \alpha \cdot \tan \alpha bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    tanα+cotα\displaystyle \tan \alpha + \cot \alpha

  3. C

    2sinα+cosα\displaystyle 2\sin \alpha + \cos \alpha

  4. D

    2cosαsinα\displaystyle 2\cos \alpha - \sin \alpha

Câu 2

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(1;2)\vec{a} = (1;2), b=(2;3)\vec{b} = (-2;-3). Biểu thức ab\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 3

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho u=2i5j\vec{u} = 2\vec{i} - 5\vec{j}. Tọa độ của vectơ u\vec{u} bằng

  1. A

    (2;5)\displaystyle (-2;-5)

  2. B

    (2;5)\displaystyle (2;-5)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (2;5)

  4. D

    (5;2)\displaystyle (5;2)

Câu 4

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    3x2+y3\displaystyle 3x^2 + y \le 3

  2. B

    2x3y5\displaystyle 2x - 3y \ge 5

  3. C

    xy3y1\displaystyle xy - 3y \le 1

  4. D

    x2y2>0\displaystyle x - 2y^2 > 0

Câu 5

Cho hai tập hợp A=(1;4)A = (-1;4), B=(0;6]B = (0;6]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AB=(1;6]\displaystyle A \cup B = (-1;6]

  2. B

    AB=(1;6)\displaystyle A \cup B = (-1;6)

  3. C

    AB={0;1;2;3;4;5;6}\displaystyle A \cup B = \{0;1;2;3;4;5;6\}

  4. D

    AB=(0;4)\displaystyle A \cup B = (0;4)

Câu 6

Cho tam giác ABCABCc=4,b=6c = 4, b = 6A^=150\widehat{A} = 150^{\circ}. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    123\displaystyle 12\sqrt{3}

  4. D

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

Câu 7

Cho tam giác ABCABCa=8,b=10a = 8, b = 10, góc CC bằng 6060^{\circ}. Độ dài cạnh cc

  1. A

    c=211\displaystyle c = 2\sqrt{11}

  2. B

    c=72\displaystyle c = 7\sqrt{2}

  3. C

    c=321\displaystyle c = 3\sqrt{21}

  4. D

    c=221\displaystyle c = 2\sqrt{21}

Câu 8

Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AC+AB=CB\displaystyle \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    AB+CA=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    BA+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  4. D

    AB+CB=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{AC}

Câu 9

Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    BCBA=AC\displaystyle \overrightarrow{BC} - \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    BABC=AC\displaystyle \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  3. C

    ABAC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  4. D

    ACAB=CB\displaystyle \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CB}

Câu 10

Cho tập hợp X={xZ2x23x2=0}X = \{x \in \mathbb{Z} \mid 2x^2 - 3x - 2 = 0\}. Tập hợp XX bằng tập hợp nào sau đây?

  1. A

    {12;2}\displaystyle \left\{-\dfrac{1}{2}; 2\right\}

  2. B

    {2}\displaystyle \{2\}

  3. C

    {2}\displaystyle \{-2\}

  4. D

    {12}\displaystyle \left\{-\dfrac{1}{2}\right\}

Câu 11

Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Trời mưa to lắm

  2. B

    55 là số nguyên tố

  3. C

    Đề thi môn Toán khó quá!

  4. D

    Bạn có đi học không?

Câu 12

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(2;3)M(2;-3)N(4;5)N(4;5). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MNMN

  1. A

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  2. B

    (6;2)\displaystyle (6;2)

  3. C

    (2;8)\displaystyle (2;8)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (3;1)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;1),B(2;4),C(10;2)A(1;1), B(2;4), C(10;-2).

  1. a)

    AB=(1;3)\overrightarrow{AB} = (1;3)AC=(9;3)\overrightarrow{AC} = (9;-3)

  2. b)

    Ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng

  3. c)

    Điểm D(a;b)D(a;b) là điểm thỏa mãn 3OD+5DB3DC=03\overrightarrow{OD} + 5\overrightarrow{DB} - 3\overrightarrow{DC} = \vec{0}. Khi đó 2a+b=142a + b = 14

  4. d)

    Với điểm DD tìm được ở câu c) thì (AB,BD)>120(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BD}) > 120^{\circ}

Câu 2

Khi phỏng vấn một hộ nông dân người ta thu được các thông tin sau:

(1). Hộ nông dân đó dự định trồng ngô và đậu xanh trên mảnh đất rộng 88 hecta.

(2). Nếu trồng 1 hecta ngô thì thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì thu được 50 triệu đồng.

(3). Nếu trồng 1 hecta ngô thì cần phải trả tiền công cho 10 ngày lao động. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì cần phải trả tiền công cho 15 ngày lao động.

(4). Hộ nông dân đó không thể trả tiền công quá 90 ngày lao động.

(5). Biết hộ nông dân đó trồng ngô trên xx hecta đất và trồng đậu xanh trên yy hecta đất.

Khi đó

  1. a)

    Từ thông tin (2) và (5) ta suy ra số tiền mà hộ nông dân đó thu được là F=40x+50yF = 40x + 50y (triệu đồng) và diện tích đất đã canh tác là x+yx + y (hecta)

  2. b)

    Từ các thông tin (3) và (5) ta có số ngày công cần trả tiền là 10x+15y10x + 15y

  3. c)

    Từ các thông tin thu thập được ta có hệ bất phương trình

    {x+y810x+15y90x0y0\left\{ \begin{array}{l} x + y \ge 8 \\ 10x + 15y \le 90 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{array} \right.
  4. d)

    Hộ nông dân thu được nhiều tiền nhất là 300 triệu đồng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(9;4),B(7;2)A(9;4), B(7;-2). Tính tổng hoành độ các điểm MM trên trục hoành sao cho AMB^=90\widehat{AMB} = 90^{\circ}.

Trả lời:

Câu 2

Cho cosx=25\cos x = \dfrac{2}{\sqrt{5}}. Tính biểu thức P=2sin2x+3cos2xP = 2\sin^{2}x + 3\cos^{2}x

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;2),B(1;1),C(5;5)A(1;2), B(1;1), C(5;-5). Biết BB là trọng tâm của tam giác ACDACD với D(a;b)D(a;b). Tính 2a+b2a + b.

Trả lời:

Câu 4

Cho hai tập hợp A=[5;3],B=(1;+)A = [-5;3], B = (1;+\infty). Tập hợp ABA \cap B có bao nhiêu số nguyên.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(4;6),B(1;2),C(7;2)A(4;6), B(1;2), C(7;-2). Tìm điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABCABCAB=6,AC=8AB = 6, AC = 8BAC^=60\widehat{BAC} = 60^{\circ}. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Lấy điểm DD trên cạnh ACAC sao cho GDGD vuông góc với ACAC. Đường thẳng BDBD cắt đường thẳng AGAG tại EE Giả sử AE=xAG\overrightarrow{AE} = x\overrightarrow{AG}. Tìm giá trị của xx.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Muốn đo chiều cao của một cái cây mà không thể đến được gốc cây, người ta lấy hai điểm M,NM, N trên mặt đất có khoảng cách MN=5mMN = 5m cùng thẳng hàng với gốc cây để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao MA=NB=1mMA = NB = 1m. Gọi CC là điểm cao nhất của cái cây, trên thân cây lấy điểm DD sao cho A,B,DA, B, D thẳng hàng (tham khảo hình vẽ). Tại vị trí AABB góc đo thu được so với phương ngang lần lượt là α=CAD^=37\alpha = \widehat{CAD} = 37^{\circ}β=CBD^=48\beta = \widehat{CBD} = 48^{\circ}. Hãy tính chiều cao của cây đó (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

      Hình vẽ minh họa đo chiều cao cây với các điểm A, B, C, D, M, N và các góc α, β
        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài