Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Lê Trọng Tấn, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “xZ:3x+11\exists x \in \mathbb{Z}: 3x+1 \le 1” là

  1. A

    xZ:3x+1>1\displaystyle \exists x \in \mathbb{Z}: 3x+1 > 1

  2. B

    xZ:3x+1>1\displaystyle \forall x \in \mathbb{Z}: 3x+1 > 1

  3. C

    xZ:3x+1>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{Z}: 3x+1 > 0

  4. D

    xZ:3x+10\displaystyle \forall x \in \mathbb{Z}: 3x+1 \le 0

Câu 2

Cho hai tập hợp A={2;1;5;7}A = \{-2; 1; 5; 7\}, B={3;5;7;13}B = \{-3; 5; 7; 13\}. Tìm tập hợp ABA \cap B.

  1. A

    {2;3;1;5;7;13}\displaystyle \{-2; -3; 1; 5; 7; 13\}

  2. B

    {7;1}\displaystyle \{-7; 1\}

  3. C

    {1;5;7}\displaystyle \{1; 5; 7\}

  4. D

    {5;7}\displaystyle \{5; 7\}

Câu 3

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {3xy2x6y>5\displaystyle \begin{cases} 3x - y \le -2 \\ x - 6y > 5 \end{cases}

  2. B

    {2xy3y6x7y21\displaystyle \begin{cases} 2xy - 3y \ge 6 \\ x - 7y \le 21 \end{cases}

  3. C

    {x+3y2>2x2y5\displaystyle \begin{cases} x + 3y^{2} > 2 \\ -x - 2y \le -5 \end{cases}

  4. D

    {x+5y74x3y>2\displaystyle \begin{cases} x + 5y \le 7 \\ \dfrac{4}{x} - 3y > 2 \end{cases}

Câu 4

Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x5y<2x - 5y < 2?

  1. A

    (x;y)=(0;1)\displaystyle (x; y) = (0; -1)

  2. B

    (x;y)=(0;2)\displaystyle (x; y) = (0; -2)

  3. C

    (x;y)=(2;1)\displaystyle (x; y) = (-2; -1)

  4. D

    (x;y)=(4;1)\displaystyle (x; y) = (-4; -1)

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=5x1y = \dfrac{5}{x-1} là:

  1. A

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  2. B

    R{1;1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1; 1\}

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 6

Cho hàm số y=x24x+3y = x^{2} - 4x + 3 có đồ thị là một parabol (P)(P). Tìm tọa độ đỉnh SS của (P)(P)

  1. A

    S(2;1)\displaystyle S(-2; 1)

  2. B

    S(2;1)\displaystyle S(-2; -1)

  3. C

    S(2;1)\displaystyle S(2; -1)

  4. D

    S(2;3)\displaystyle S(2; 3)

Câu 7

Cho tam giác ABCABC với BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Đẳng thức nào đúng?

  1. A

    a2=b2+c22bcsinA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc \sin A

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc \cos A

  3. C

    a2=b2+c2bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - bc \cos A

  4. D

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} + 2bc \cos A

Câu 8

Cho tam giác ABCABCa=4;b=2,C^=60a = 4; b = 2, \widehat{C} = 60^{\circ}. Tính độ dài cạnh cc của tam giác ABCABC.

  1. A

    c=3\displaystyle c = 3

  2. B

    c=32\displaystyle c = 3\sqrt{2}

  3. C

    c=23\displaystyle c = 2\sqrt{3}

  4. D

    c=12\displaystyle c = 12

Câu 9

Từ đoạn thẳng AB cho trước có thể tạo ra được bao nhiêu vectơ khác 0\vec{0}?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 10

Cho tam giác đều ABCABC với độ dài cạnh bằng 22. Tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB} . \overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 11

Cho bảng thống kê điểm kiểm tra số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường THPT như sau:

Khoˆˊi101112Soˆˊ lớp151615Soˆˊ học sinh613639672\begin{array}{|l|c|c|c|} \hline \text{Khối} & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Số lớp} & 15 & 16 & 15 \\ \hline \text{Số học sinh} & 613 & 639 & 672 \\ \hline \end{array}

Biết rằng các lớp đều có số lượng học sinh từ 4040 đến 4545 học sinh. Hỏi khối nào trong 33 khối kể trên đã thống kê sai?

  1. A

    Khối 10

  2. B

    Khối 11

  3. C

    Khối 12

  4. D

    Không khối nào

Câu 12

Sải cánh (tính theo đơn vị cm) của 90 con chim Sẻ được thống kê và ghi lại trong bảng dưới đây:

Sải caˊnh18192021222324Soˆˊ lượng611192015127\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Sải cánh} & 18 & 19 & 20 & 21 & 22 & 23 & 24 \\ \hline \text{Số lượng} & 6 & 11 & 19 & 20 & 15 & 12 & 7 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:

  1. A

    5

  2. B

    6

  3. C

    7

  4. D

    8

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=ax2+bx+2y = ax^2 + bx + 2 với a0a \neq 0, có đồ thị là (P)(P). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tập xác định của hàm số: D=RD = \mathbb{R}

  2. b)

    Biết (P)(P) đi qua điểm E(1;4)E(-1; 4). Khi đó ab=4a - b = 4.

  3. c)

    Biết (P)(P) đi qua hai điểm M(1;0)M(1; 0)N(1;0)N(-1; 0), khi đó a+2024b=2a + 2024b = -2

  4. d)

    Biết (P)(P) có đỉnh là điểm S(1;32)S\left(-1; -\dfrac{3}{2}\right). Khi đó (2a+b)14(2a + b) \vdots 14.

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD với độ dài cạnh bằng aa. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    BC+BA=BD\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{BD}

  2. b)

    Độ dài của vectơ BD\overrightarrow{BD} bằng 2a2a

  3. c)

    BADB=a2\overrightarrow{BA} \cdot \overrightarrow{DB} = a^2

  4. d)

    Với điểm MM bất kỳ, gọi T=MA+MB+MC+MDT = \left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD}\right|. Giá trị nhỏ nhất của TT2025a2025a.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một lớp học thể thao có 30 học sinh biết chơi cầu lông, 24 học sinh biết chơi đá cầu, 12 học sinh biết chơi cả hai môn cầu lông với đá cầu và có 8 học sinh không biết chơi môn nào. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

Trả lời:

Câu 2

Một hồ nước có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại ba vị trí A,B,CA, B, C trên bờ hồ. Kết quả đo được như sau: AC=3mAC = 3m, ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Biết chu vi của hồ nước bằng aπba\pi\sqrt{b} (m)(m), trong đó aabb là các số nguyên và 1<b<81 < b < 8. Tính a+ba + b.

Hồ nước hình tròn với ba điểm A, B, C trên bờ hồ và tam giác ABC
Trả lời:

Câu 3

Miền tam giác ABCABC trong hình vẽ dưới đây (là tam giác ABCABC và cả phần nằm trong tam giác ABCABC) là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Hỏi hệ bất phương trình có bao nhiêu nghiệm (x;y)(x; y) sao cho xxyy là các số nguyên dương?

Biểu đồ miền nghiệm trên hệ trục tọa độ Oxy với các điểm A, B, C và phần gạch sọc
Trả lời:

Câu 4

Hàm lượng Natri (đơn vị mg\text{mg}) trong 100g100\text{g} một số loại ngũ cốc được cho như sau:

03407014020018021015010013014018019016029050220180200210\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 0 & 340 & 70 & 140 & 200 & 180 & 210 & 150 & 100 & 130 \\ \hline 140 & 180 & 190 & 160 & 290 & 50 & 220 & 180 & 200 & 210 \\ \hline \end{array}

Gọi TT là tổng các giá trị bất thường của mẫu số liệu. Giá trị T=?T = ?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 6060^{\circ}. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km/h20\text{km/h}, tàu thứ hai chạy với tốc độ 10km/h10\text{km/h}. Hỏi sau 22 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km\text{km}? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho 2 điểm A,BA, B cố định như hình vẽ. Biểu diễn điểm KK sao cho: KA3KB=0\overrightarrow{KA} - 3\overrightarrow{KB} = \vec{0}. (Vẽ và giải thích)

    Đoạn thẳng AB với hai điểm đầu mút A và B

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho đoạn AB=40AB = 40. Tồn tại điểm MM sao cho T=3MA2+5MB2T = 3MA^{2} + 5MB^{2} đạt giá trị bé nhất TminT_{\min}. Tính giá trị TminT_{\min}?

        Câu 4

        1,0 điểm

        Trên mảnh đất hình chữ nhật ABCDABCD có diện tích 25m225\text{m}^{2}, người chủ lấy một phần đất để trồng cỏ. Biết phần đất trồng cỏ này có dạng hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là AAHH, với HH thuộc cạnh BDBD. Hỏi số tiền lớn nhất người chủ cần chuẩn bị để trồng cỏ (miền tô đậm) là bao nhiêu với chi phí trồng cỏ là 100.000100.000 đồng/m2\text{m}^{2}?

        Hình chữ nhật ABCD với hình chữ nhật AMHN có đỉnh H thuộc đoạn BD
          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài