Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT số 1 Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 0111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y=x2+3x2y = x^2 + 3x - 2 ?

  1. A

    Điểm M(1;6)M(-1;-6)

  2. B

    Điểm P(1;2)P(1;2)

  3. C

    Điểm N(0;2)N(0;-2)

  4. D

    Điểm M(1;4)M(-1;-4)

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Tính cos(AB,AC)\cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right).

hình vuông ABCD với đường chéo AC
  1. A

    cos(AB,AC)=32\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    cos(AB,AC)=32\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right) = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    cos(AB,AC)=12\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right) = \dfrac{1}{2}

  4. D

    cos(AB,AC)=22\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 3

Cho tam giác ABCABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,CA, B, C?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 4

Tìm tập xác định DD của hàm số y=2x1y = \dfrac{2}{x-1}.

  1. A

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    D=[1;+)\displaystyle D = [1;+\infty)

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 5

Hình vẽ nào sau đây minh họa tập hợp AA là tập hợp con của tập hợp BB

  1. A
    biểu đồ Venn phương án A với hai tập A và B giao nhau
  2. B
    biểu đồ Venn phương án B với hai tập B và A giao nhau
  3. C
    biểu đồ Venn phương án C với tập B nằm trong tập A
  4. D
    biểu đồ Venn phương án D với tập A nằm trong tập B

Câu 6

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  1. A

    2x5y+z0\displaystyle 2x - 5y + z \ge 0

  2. B

    x+4=0\displaystyle -x + 4 = 0

  3. C

    2x3y<0\displaystyle 2x - 3y < 0

  4. D

    x2+5y>1\displaystyle x^2 + 5y > 1

Câu 7

Cho đồ thị hàm số f(x)=x25x+4f(x) = x^2 - 5x + 4 có đồ thị như hình vẽ. Tập nghiệm bất phương trình f(x)0f(x) \le 0 là.

Đồ thị hàm số $y = x^2 - 5x + 4$
  1. A

    [1;4]\displaystyle [1;4]

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  3. C

    [52;+)\displaystyle \left[\dfrac{-5}{2}; +\infty\right)

  4. D

    (;1][4;+)\displaystyle (-\infty;1] \cup [4; +\infty)

Câu 8

Cho parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0). Tọa độ đỉnh II của parabol là.

  1. A

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{-b}{2a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

  2. B

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{-b}{2a}; \dfrac{-\Delta}{4a}\right)

  3. C

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{2a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

  4. D

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{2a}; \dfrac{-\Delta}{4a}\right)

Câu 9

Cho ba điểm A,B,CA, B, C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    BC=BA+CA\displaystyle \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{CA}

  2. B

    BC=BA+AC\displaystyle \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC}

  3. C

    CA=BABC\displaystyle \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC}

  4. D

    AC=CA\displaystyle \overrightarrow{AC} = -\overrightarrow{CA}

Câu 10

Parabol y=x22x+6y = x^2 - 2x + 6 có trục đối xứng là đường thẳng.

  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 11

Cho 2 vectơ a\vec{a}b\vec{b}a=4,b=5|\vec{a}| = 4, |\vec{b}| = 5(a,b)=60(\vec{a}, \vec{b}) = 60^\circ. Tính ab\vec{a} \cdot \vec{b}.

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    61\displaystyle 61

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    10\displaystyle -10

Câu 12

Phương trình x1=3x\sqrt{x - 1} = \sqrt{3 - x} có nghiệm là.

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Lúc 6 giờ 40 phút sáng, bạn AnAn đi xe đạp từ nhà (điểm AA) đến trường (điểm BB) phải leo lên và xuống một con dốc được minh họa như hình vẽ. Cho biết khoảng cách từ điểm AA đến điểm BB là đoạn ABAB dài 500m500m, A^=10\hat{A} = 10^\circ, B^=8\hat{B} = 8^\circ. Biết rằng tốc độ trung bình lên dốc là 6km/h6km/h và tốc độ trung bình khi xuống dốc là 18km/h18km/h. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Hình minh họa con dốc với tam giác $ABC$, đường cao $CH = h$, $AB = 500m$, $\hat{A}=10^\circ$, $\hat{B}=8^\circ$
  1. a)

    Bạn An bị muộn học, biết giờ vào học là 6 giờ 45 phút

  2. b)

    Chiều cao hh của con dốc là 40m40m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  3. c)

    ACB^=162\widehat{ACB} = 162^\circ

  4. d)

    AC=225(m)AC = 225(m) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 2

Cho hàm số bậc hai y=x24x+5y = -x^2 - 4x + 5. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

đồ thị hàm số đã cho
  1. a)

    Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

  2. b)

    Có 9 giá trị nguyên dương của mm để phương trình x22xm=2x2+2x5x^2 - 2x - m = 2x^2 + 2x - 5 có 2 nghiệm phân biệt

  3. c)

    Hàm số đã cho có tọa độ đỉnh I(1;9)I(-1;9)

  4. d)

    Hàm số đã cho có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Câu 3

Cho phương trình 2x2+x+3=x24x+3\sqrt{2x^2 + x + 3} = \sqrt{x^2 - 4x + 3} (1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Phương trình (1) có dạng f(x)=g(x)\sqrt{f(x)} = \sqrt{g(x)}

  2. b)

    Điều kiện xác định của phương trình (1) là: 1x31 \le x \le 3

  3. c)

    Giả sử x1,x2x_1, x_2 (x1<x2x_1 < x_2) là hai nghiệm của phương trình (1). Giá trị của biểu thức P=x12+x223x1x2=25P = x_1^2 + x_2^2 - 3x_1x_2 = 25.

  4. d)

    Tập nghiệm của phương trình (1) là S={0;2}S = \{0; 2\}

Câu 4

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OOAB=2cmAB = 2\,\text{cm}; BC=4cmBC = 4\,\text{cm}ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

hình bình hành ABCD
  1. a)

    BD=23cm|\overrightarrow{BD}| = 2\sqrt{3}\,\text{cm}

  2. b)

    AB(DA+AC)=1\overrightarrow{AB} \cdot (\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{AC}) = 1

  3. c)

    Diện tích hình bình hành ABCDABCD bằng 4cm24\,\text{cm}^2

  4. d)

    AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c, có đồ thị là đường parabol như hình vẽ.

đồ thị hàm số bậc hai $y = ax^2 + bx + c$
Trả lời:

Câu 2

Trong Vật lí, nếu có một lực F\vec{F} tác động lên một vật tại điểm OO và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường S=OMS = OM thì công AA của lực F\vec{F} được tính theo công thức A=FOMA = \vec{F} \cdot \overrightarrow{OM} trong đó cường độ lực F\vec{F} tính bằng Newton (N), OM|\overrightarrow{OM}| tính bằng mét(m), còn công AA tính bằng Jun(J). Biết rằng, một người dùng một lực F\vec{F} có độ lớn 40N40\,\text{N}, làm một vật dịch chuyển một đoạn 50m50\,\text{m} và lực F\vec{F} hợp với hướng dịch chuyển một góc 6060^{\circ}. Tính công AA của lực F\vec{F}

Sơ đồ lực $\vec{F}=40N$ hợp với phương ngang một góc $60^{\circ}$, vật di chuyển quãng đường $s=50m$ từ $O$ đến $M$ dọc theo bờ tường
Trả lời:

Câu 3

Bác Năm dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Bác Năm thu được lãi nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng từ việc trồng ngô và đậu xanh. Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh.

Trả lời:

Câu 4

Một công ty bán một loại áo với giá 330 nghìn đồng/chiếc thì mỗi ngày bán được 13.500 chiếc. Khảo sát thị trường cho thấy: cứ mỗi lần tăng giá 20 nghìn đồng/chiếc thì số lượng áo bán ra giảm thêm 900 chiếc mỗi ngày. Biết chi phí sản xuất loại áo nói trên là 190 nghìn đồng/chiếc và chi phí sản xuất cố định mỗi ngày là 20 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận tối đa công ty có thể thu được trong một ngày cho việc kinh doanh loại áo này là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABCABC^=30\widehat{ABC} = 30^{\circ}; AB=5AB = 5; BC=8BC = 8. Tính AC\left|\overrightarrow{AC}\right| (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 6

Một con tàu biển MM rời cảng OO và chuyển động thẳng theo phương tạo với bờ biển một góc 6060^{\circ}. Trên bờ biển có hai đài quan sát AABB nằm về hai phía của cảng OO và lần lượt cách cảng OO khoảng cách là 4km4km5km5km. Biết khoảng cách từ con tàu đến hai đài quan sát AABB là bằng nhau. Khoảng cách từ con tàu MM đến cảng OO là bao nhiêu kmkm.

Sơ đồ bờ biển với hai đài quan sát $A$ và $B$ cách cảng $O$ lần lượt $4km$ và $5km$, tàu $M$ cách $O$ một đoạn $x$ và tạo với bờ biển góc $60^{\circ}$
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài