Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Du, Đồng NaiMã đề 1010

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Gọi OO là giao điểm hai đường chéo ACAC và BDBD của hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    AB→=DC→\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  2. B

    AD→=BC→\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    AO→=OC→\displaystyle \overrightarrow{AO} = \overrightarrow{OC}

  4. D

    OB→=OD→\displaystyle \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}

Câu 2

Parabol (P):y=x2+4x+3(P): y = x^2 + 4x + 3 có đỉnh là:

  1. A

    I(−2;1)\displaystyle I(-2;1)

  2. B

    I(0;1)\displaystyle I(0;1)

  3. C

    I(2;−1)\displaystyle I(2;-1)

  4. D

    I(−2;−1)\displaystyle I(-2;-1)

Câu 3

Cho tam giác ABCABC có AB=10AB = 10, AC=6AC = 6, A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    302\displaystyle 30\sqrt{2}

  2. B

    152\displaystyle 15\sqrt{2}

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    153\displaystyle 15\sqrt{3}

Câu 4

Cho biết tan⁡α=12\tan\alpha = \dfrac{1}{2}. Tính cot⁡α\cot\alpha.

  1. A

    cot⁡α=2\displaystyle \cot\alpha = \sqrt{2}

  2. B

    cot⁡α=2\displaystyle \cot\alpha = 2

  3. C

    cot⁡α=14\displaystyle \cot\alpha = \dfrac{1}{4}

  4. D

    cot⁡α=12\displaystyle \cot\alpha = \dfrac{1}{2}

Câu 5

Cho A=(−∞;2]A = (-\infty;2], B=[2;+∞)B = [2;+\infty), C=(0;3)C = (0;3). Chọn phát biểu sai.

  1. A

    A∪B=R∖{2}\displaystyle A \cup B = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. B

    A∩C=(0;2]\displaystyle A \cap C = (0;2]

  3. C

    B∩C=[2;3)\displaystyle B \cap C = [2;3)

  4. D

    B∪C=(0;+∞)\displaystyle B \cup C = (0;+\infty)

Câu 6

Điểm A(1;−1)A(1;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    x+y−3>0\displaystyle x + y - 3 > 0

  2. B

    −x−3y−1<0\displaystyle -x - 3y - 1 < 0

  3. C

    x+3y+1<0\displaystyle x + 3y + 1 < 0

  4. D

    −x−y<0\displaystyle -x - y < 0

Câu 7

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {3−y<02x−3y+1>0\begin{cases} 3 - y < 0 \\ 2x - 3y + 1 > 0 \end{cases}

chứa điểm nào sau đây?

  1. A

    A(3;4)\displaystyle A(3;4)

  2. B

    B(4;3)\displaystyle B(4;3)

  3. C

    C(7;4)\displaystyle C(7;4)

  4. D

    D(4;4)\displaystyle D(4;4)

Câu 8

Cho mẫu số liệu: 11 33 66 88 99 1212. Số trung vị của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    6,5\displaystyle 6,5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 9

Viết số quy tròn của số gần đúng a=213.516a = 213.516 với độ chính xác d=2000d = 2000.

  1. A

    210.000\displaystyle 210.000

  2. B

    214.000\displaystyle 214.000

  3. C

    213.516\displaystyle 213.516

  4. D

    200.000\displaystyle 200.000

Câu 10

Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \leq 5\}. Tập hợp AA được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

  1. A

    A={1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{1;2;3;4;5\}

  2. B

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4\}

  3. C

    A={0;1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4;5\}

  4. D

    A={1;2;3;4}\displaystyle A = \{1;2;3;4\}

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=x−32x−2y = \dfrac{x - 3}{2x - 2} là

  1. A

    (1;+∞)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    R∖{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  3. C

    R∖{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

  4. D

    R∖{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 12

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Các bạn có chăm học không?

  2. B

    An học lớp mấy?

  3. C

    1212 là số tự nhiên lẻ

  4. D

    Các bạn hãy làm bài đi!

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:

Giá trị xi1020304050Tần số ni34791{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá trị } x_i & 10 & 20 & 30 & 40 & 50 \\ \hline \text{Tần số } n_i & 3 & 4 & 7 & 9 & 1 \\ \hline \end{array}}

Khi đó:

  1. a)

    Mốt của mẫu số liệu: Mo=9M_{o} = 9

  2. b)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là S≈10,98S \approx 10,98

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu: ΔQ=20\Delta_{Q} = 20

  4. d)

    Số trung bình: x‾≈30,4167\overline{x} \approx 30,4167

Câu 2

Cho tam giác đều ABCABC có AB=2 cmAB = 2\,cm, GG là trọng tâm tam giác, II là trung điểm của đoạn thẳng BCBC.

  1. a)

    AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  2. b)

    GB→+GC→=2GI→\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 2\overrightarrow{GI}

  3. c)

    IB→=IC→\overrightarrow{IB} = \overrightarrow{IC}

  4. d)

    AB→⋅AI→=3 cm2\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AI} = \sqrt{3}\,cm^{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm AA và BB trên mặt đất có khoảng cách AB=12 mAB = 12\,m cùng thẳng hàng với chân CC của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h=1,3 mh = 1,3\,m. Gọi DD là đỉnh tháp và hai điểm A1A_{1}, B1B_{1} cùng thẳng hàng với C1C_{1} thuộc chiều cao CDCD của tháp. Người ta đo được góc DA1C1^=49∘\widehat{DA_{1}C_{1}} = 49^{\circ} và DB1C1^=35∘\widehat{DB_{1}C_{1}} = 35^{\circ}. Chiều cao CDCD của tháp bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Tháp chàm Por Klong Garai
Sơ đồ đo chiều cao tháp CD với các điểm A, B, A1, B1, C1 và các góc 49° tại A1 và 35° tại B1
Trả lời:

Câu 2

Một cửa hàng bán gạo thống kê khối lượng gạo (đơn vị: kg) đã bán mỗi ngày trong 30 ngày được ghi lại trong bảng số liệu sau đây:

Số kg gạo120135150180200225250Số ngày7428324{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số kg gạo} & 120 & 135 & 150 & 180 & 200 & 225 & 250 \\ \hline \text{Số ngày} & 7 & 4 & 2 & 8 & 3 & 2 & 4 \\ \hline \end{array}}

Tìm số trung vị của mẫu số liệu?

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=1AB = 1; AC=3AC = \sqrt{3} và AMAM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA→⋅AM→\overrightarrow{BA} \cdot \overrightarrow{AM}.

Trả lời:

Câu 4

Một công ty bán ra thị trường xx (đơn vị: nghìn) sản phẩm với giá mỗi sản phẩm là T(x)=−200x+560T(x) = -200x + 560 (triệu đồng). Doanh thu lớn nhất của công ty bằng bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x−1x2−5x+4−x−2y = \dfrac{x-1}{x^{2}-5x+4} - \sqrt{x-2}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=−12x2+2x−2y = -\dfrac{1}{2}x^{2} + 2x - 2.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Hai người cùng kéo một con thuyền với hai lực F1→=OA→\overrightarrow{F_{1}} = \overrightarrow{OA}, F2→=OB→\overrightarrow{F_{2}} = \overrightarrow{OB} có độ lớn lần lượt là 400 N400\,N, 600 N600\,N (Hình 8). Cho biết góc giữa hai vectơ là 60∘60^{\circ}. Tìm độ lớn của vectơ hợp lực F→\overrightarrow{F} là tổng của hai lực F1→\overrightarrow{F_{1}} và F2→\overrightarrow{F_{2}}.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI