Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Hướng Hóa, Quảng TrịMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Hệ bất phương trình nào dưới đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn xxyy?

  1. A

    {3x+2y>0xy>1\displaystyle \begin{cases} -3x+2y>0 \\ x-y>1 \end{cases}

  2. B

    {x+y>0x5y>1\displaystyle \begin{cases} x+y>0 \\ x-5y>1 \end{cases}

  3. C

    {2x+3y>10x4y<1\displaystyle \begin{cases} 2x+3y>10 \\ x-4y<1 \end{cases}

  4. D

    {x+y=2xy=5\displaystyle \begin{cases} x+y=-2 \\ x-y=5 \end{cases}

Câu 2

Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ aˊo373839404142Taˆˋn soˆˊ (Soˆˊ aˊo baˊn được)451261251104012\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cỡ áo} & 37 & 38 & 39 & 40 & 41 & 42 \\ \hline \text{Tần số (Số áo bán được)} & 45 & 126 & 125 & 110 & 40 & 12 \\ \hline \end{array}

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

  1. A

    42\displaystyle 42

  2. B

    126\displaystyle 126

  3. C

    38\displaystyle 38

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 3

Phần không bị gạch chéo ở hình bên dưới là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau đây?

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ
  1. A

    {2x+y22x+3y6\displaystyle \begin{cases} -2x+y \ge 2 \\ 2x+3y \ge 6 \end{cases}

  2. B

    {2x+y>22x+3y>6\displaystyle \begin{cases} -2x+y>2 \\ 2x+3y>6 \end{cases}

  3. C

    {2xy22x+3y6\displaystyle \begin{cases} 2x-y \ge 2 \\ 2x+3y \ge 6 \end{cases}

  4. D

    {2x+y22x+3y6\displaystyle \begin{cases} -2x+y \le 2 \\ 2x+3y \le 6 \end{cases}

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(1;3)M(1;3). Tọa độ của vectơ OM\overrightarrow{OM}

  1. A

    OM=(1;3)\displaystyle \overrightarrow{OM}=(-1;3)

  2. B

    OM=(1;3)\displaystyle \overrightarrow{OM}=(-1;-3)

  3. C

    OM=(1;3)\displaystyle \overrightarrow{OM}=(1;-3)

  4. D

    OM=(1;3)\displaystyle \overrightarrow{OM}=(1;3)

Câu 5

Viết lại mệnh đề sau: “Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 00”.

  1. A

    "xR,x+(x)=0\forall x \in \mathbb{R}, x+(-x)=0"

  2. B

    "xR,x+x=0\forall x \in \mathbb{R}, x+x=0"

  3. C

    "xR,x+x=0\exists x \in \mathbb{R}, x+x=0"

  4. D

    "xR,x+(x)=0\exists x \in \mathbb{R}, x+(-x)=0"

Câu 6

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x2+y2>0\displaystyle x^2+y^2>0

  2. B

    x2+30\displaystyle x^2+3\ge 0

  3. C

    x+y>5\displaystyle x+y>5

  4. D

    x+y29\displaystyle x+y^2\le 9

Câu 7

Số đặc trưng nào sau đây đo mức độ phân tán của mẫu số liệu?

  1. A

    Trung vị

  2. B

    Khoảng biến thiên

  3. C

    Mốt

  4. D

    Số trung bình

Câu 8

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    cos150=32\displaystyle \cos 150^{\circ}=\frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    cot150=3\displaystyle \cot 150^{\circ}=\sqrt{3}

  3. C

    tan150=33\displaystyle \tan 150^{\circ}=-\frac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    sin150=32\displaystyle \sin 150^{\circ}=-\frac{\sqrt{3}}{2}

Câu 9

Phát biểu nào sau đây không phải là một mệnh đề?

  1. A

    Trời hôm nay đẹp quá!

  2. B

    33 là số nguyên tố

  3. C

    Việt Nam là một nước thuộc Châu Á

  4. D

    Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

Câu 10

Với mỗi góc α\alpha (0α180,α90)(0^{\circ} \le \alpha \le 180^{\circ}, \alpha \neq 90^{\circ}), gọi M(x0;y0)M(x_0; y_0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM^=α\widehat{xOM}=\alpha. Khi đó, giá trị lượng giác tanα\tan \alpha bằng

Nửa đường tròn đơn vị biểu diễn góc alpha và điểm M(x0; y0)
  1. A

    x0\displaystyle x_0

  2. B

    x0y0\displaystyle \frac{x_0}{y_0}

  3. C

    y0x0\displaystyle \frac{y_0}{x_0}

  4. D

    y0\displaystyle y_0

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ a=2j\vec{a} = -2\vec{j}. Khi đó tọa độ vectơ a\vec{a}

  1. A

    a=(2;0)\displaystyle \vec{a} = (-2;0)

  2. B

    a=(0;2)\displaystyle \vec{a} = (0;-2)

  3. C

    a=(2;2)\displaystyle \vec{a} = (-2;-2)

  4. D

    a=(2;0)\displaystyle \vec{a} = (2;0)

Câu 12

Cho phương sai của các số liệu bằng 44. Tìm độ lệch chuẩn.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    16\displaystyle 16

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tam giác ABCABC đều cạnh aa. Gọi GG là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC.

  1. a)

    CA=CB\overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}

  2. b)

    BC=a\left|\overrightarrow{BC}\right| = a

  3. c)

    Với điểm MM tùy ý, ta có AM+BM+CM=3MG\overrightarrow{AM} + \overrightarrow{BM} + \overrightarrow{CM} = 3\overrightarrow{MG}

  4. d)

    CC=0\overrightarrow{CC} = \vec{0}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;-2), B(3;1)B(-3;-1).

  1. a)

    OA=i2j\overrightarrow{OA} = \vec{i} - 2\vec{j}

  2. b)

    AB=(4;1)\overrightarrow{AB} = (-4;1)

  3. c)

    Tọa độ của điểm CC sao cho OABCOABC là hình bình hành là C(4;1)C(4;1)

  4. d)

    Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABABI(1;32)I(-1; -\frac{3}{2})

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình bình hành ABCDABCD, MM là trung điểm của cạnh ABAB. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không và khác AM\overrightarrow{AM}, có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B,C,D,MA, B, C, D, M cùng phương với AM\overrightarrow{AM}?

Trả lời:

Câu 2

Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bàn, thu được kết quả l=120±0,1(cm)l = 120 \pm 0,1 (cm). Hãy cho biết sai số tương đối của phép đo không vượt quá bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Cho ba lực F1,F2,F3\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3} cùng tác động vào một vật và vật đứng yên. Biết rằng cường độ của hai lực F1\overrightarrow{F_1}F2\overrightarrow{F_2} lần lượt bằng 60N,90N60N, 90N và hai lực tạo với nhau góc 6060^{\circ}. Khi đó tính cường độ của lực F3\overrightarrow{F_3} (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Cho bảng số liệu điểm kiểm tra giữa kỳ môn Toán của 2020 học sinh như sau:

Điểm45678910Soˆˊ học sinh1234541\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}

Hãy tính số trung bình cộng của điểm kiểm tra giữa kỳ môn Toán của 2020 học sinh trên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho hai tập hợp A=(1;5]A = (-1;5], B=(2;+)B = (2;+\infty). Hãy xác định tập hợp ABA \cap B.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(1;2)A(1;2), B(3;5)B(3;5), C(2;4)C(-2;4)

    1. a)

      Chứng minh rằng tam giác ABCABC vuông cân tại AA.

    2. b)

      Tính diện tích tam giác ABCABC.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Một bản tin dự báo thời tiết cho biết trong khoảng thời gian 1212 giờ, tâm một cơn bão di chuyển gần như thẳng đều trên mặt phẳng tọa độ từ vị trí A(9,8;112,6)A(9,8; 112,6) đến vị trí B(18,3;103,9)B(18,3; 103,9). Một trạm quan trắc thời tiết cố định đặt tại vị trí C(14,2;106,7)C(14,2; 106,7). Gọi MM là vị trí của tâm bão tại thời điểm mà khoảng cách từ tâm bão đến trạm quan trắc CC là nhỏ nhất. Hãy xác định tọa độ của vị trí MM (làm tròn đến hàng phần trăm) và trong khoảng thời gian bao lâu tính từ thời điểm dự báo.

      Câu 4

      1,0 điểm

      Sản lượng cà phê (đơn vị: nghìn tấn) của hai tỉnh Đắk Lắk (cũ) và Gia Lai (cũ) trong giai đoạn 2016201620202020 được cho trong bảng sau:

      Na˘m20162017201820192020Đa˘ˊk La˘ˊk450,2462,5455,8470,1468,0Gia Lai390,6405,3398,4410,2402,5\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Năm} & 2016 & 2017 & 2018 & 2019 & 2020 \\ \hline \text{Đắk Lắk} & 450,2 & 462,5 & 455,8 & 470,1 & 468,0 \\ \hline \text{Gia Lai} & 390,6 & 405,3 & 398,4 & 410,2 & 402,5 \\ \hline \end{array}
      1. a)

        Tính độ lệch chuẩn và khoảng biến thiên của sản lượng cà phê từng tỉnh.

      2. b)

        Tỉnh nào có sản lượng cà phê ổn định hơn? Giải thích.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài