Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Quế Sơn, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?

  1. A

    Trường THPT Quế Sơn thành lập vào năm 1958

  2. B

    Bạn có thích học môn Toán không?

  3. C

    Hãy làm bài kiểm tra cuối kỳ thật nghiêm túc!

  4. D

    3x+1<0\displaystyle 3x + 1 < 0

Câu 2

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x,yx, y?

  1. A

    1x5y1\displaystyle \frac{1}{x} - 5y \geq 1

  2. B

    5x2y3\displaystyle 5x - 2y \geq 3

  3. C

    5x2y<3\displaystyle \frac{5}{x} - \frac{2}{y} < 3

  4. D

    3xy25\displaystyle 3x - y^2 \geq -5

Câu 3

Cho góc α\alpha với 900<α<180090^0 < \alpha < 180^0, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  2. B

    cosα<0\displaystyle \cos \alpha < 0

  3. C

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  4. D

    tanα>0\displaystyle \tan \alpha > 0

Câu 4

Cho góc α\alpha (00<α<18000^0 < \alpha < 180^0), phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    sin(1800α)=sinα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(1800α)=sinα\displaystyle \cos(180^0 - \alpha) = -\sin \alpha

  3. C

    cos(1800α)=cosα\displaystyle \cos(180^0 - \alpha) = \cos \alpha

  4. D

    cos(1800α)=sinα\displaystyle \cos(180^0 - \alpha) = \sin \alpha

Câu 5

Vectơ có điểm đầu là AA, điểm cuối là BB được kí hiệu là:

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  3. C

    AB\displaystyle |\overrightarrow{AB}|

  4. D

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

Câu 6

Cho tam giác ABCABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,CA, B, C?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Cho hình thoi ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AD=CB\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    AB=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    AB=AD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AD}

  4. D

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

Câu 8

Cho ba điểm A,B,CA, B, C tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    BC+CA=AB\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{AB}

  2. B

    CA+BC=BA\displaystyle \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BA}

  3. C

    CACB=BA\displaystyle \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{BA}

  4. D

    BA+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=4ji\vec{a} = 4\vec{j} - \vec{i}. Tọa độ vectơ a\vec{a}

  1. A

    a=(1;4)\displaystyle \vec{a} = (-1; -4)

  2. B

    a=(4;1)\displaystyle \vec{a} = (4; -1)

  3. C

    a=(4;1)\displaystyle \vec{a} = (-4; 1)

  4. D

    a=(1;4)\displaystyle \vec{a} = (-1; 4)

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=(1;2)\vec{a} = (1; 2), b=(3;8)\vec{b} = (3; 8). Tọa độ c=2a5b\vec{c} = 2\vec{a} - 5\vec{b}

  1. A

    c=(13;36)\displaystyle \vec{c} = (-13; -36)

  2. B

    c=(17;44)\displaystyle \vec{c} = (17; 44)

  3. C

    c=(4;12)\displaystyle \vec{c} = (4; 12)

  4. D

    c=(13;25)\displaystyle \vec{c} = (-13; 25)

Câu 11

Sai số tuyệt đối của số gần đúng aa được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    Δa=aaˉ\displaystyle \Delta_a = |a - \bar{a}|

  2. B

    Δa=a+aˉ\displaystyle \Delta_a = |a + \bar{a}|

  3. C

    Δa=a.aˉ\displaystyle \Delta_a = |a.\bar{a}|

  4. D

    Δa=aˉa\displaystyle \Delta_a = \left|\frac{\bar{a}}{a}\right|

Câu 12

Cho số gần đúng a=7.141.516a = 7.141.516 với độ chính xác d=400d = 400. Số qui tròn của số gần đúng aa là:

  1. A

    7.142.000\displaystyle 7.142.000

  2. B

    7.141.000\displaystyle 7.141.000

  3. C

    7.141.500\displaystyle 7.141.500

  4. D

    7.141.600\displaystyle 7.141.600

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp A=[2;5)A = [-2;5), B={xRx>2}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 2\}.

  1. a)

    5A5 \in A

  2. b)

    B=[2;+)B = [2;+\infty)

  3. c)

    AB=(2;5)A \cap B = (2;5)

  4. d)

    AB=[2;+)A \cup B = [-2;+\infty)

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;5)A(-1;5), B(4;1)B(-4;1), C(2;2)C(2;2).

  1. a)

    BC=(6;1)\overrightarrow{BC} = (6;1)

  2. b)

    Với D(x0;y0)D(x_0; y_0) thì AD=(x01;y0+5)\overrightarrow{AD} = (x_0 - 1; y_0 + 5)

  3. c)

    Để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành thì ta có D(5;6)D(5;6)

  4. d)

    Điểm I(1;1)I(-1;1) là trung điểm của đoạn thẳng BCBC

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tìm số trung vị của mẫu số liệu thu được khi khảo sát thời gian (tính bằng phút) đi từ nhà đến trường của 10 học sinh lớp 10A như sau: 16 20 18 22 10 25 22 7 8 5.

Trả lời:

Câu 2

Điểm bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của một số học sinh lớp 10 được ghi lại như sau:

Điểm45678910Soˆˊ lượng51086721\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số lượng} & 5 & 10 & 8 & 6 & 7 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}

Tính số trung bình của mẫu số liệu trên (kết quả chính xác đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(3;6)A(-3;-6), B(9;3)B(9;-3), C(0;6)C(0;6). Điểm G(a;b)G(a;b) là trọng tâm tam giác ABCABC. Tính giá trị biểu thức T=2a+3bT = 2a + 3b.

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho a=(2;1)\vec{a} = (2;1)b=(3;1)\vec{b} = (3;-1). Biết góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} bằng α\alpha^{\circ}. Giá trị của α\alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho tứ giác ABCDABCD. Gọi H,KH, K lần lượt là trung điểm của ADADBCBC. Chứng minh rằng: AB+DC=2HK\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{DC} = 2\overrightarrow{HK}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Để đo khoảng cách từ một điểm AA trên bờ sông đến gốc cây CC trên cù lao giữa sông, Anh Nam chọn một điểm BB cùng ở trên bờ với AA sao cho từ AABB có thể nhìn thấy điểm CC. Anh Nam đo được AB=40mAB = 40m, CAB=α=40CAB = \alpha = 40^{\circ}, CBA=β=60CBA = \beta = 60^{\circ} (tham khảo hình vẽ bên). Hãy cho biết khoảng cách ACAC bằng bao nhiêu?

    Hình vẽ minh họa đo khoảng cách từ bờ đến gốc cây C trên cù lao với tam giác ABC, AB = 40m, góc CAB = alpha và góc CBA = beta

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;1)A(-1;1), B(1;3)B(1;3), C(2;7)C(-2;7). Tìm tọa độ điểm MM trên cạnh ACAC sao cho BMBM ngắn nhất.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài