Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Đoàn Thượng, Hải PhòngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2 câu · 1,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABCAC=5,BC=3,C=120AC = 5, BC = 3, C = 120^{\circ}. Độ dài cạnh ABAB bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    19\displaystyle \sqrt{19}

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 2

Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c,a0f(x) = ax^2 + bx + c, a \neq 0 như sau:

x432+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -\dfrac{4}{3} & & 2 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Khẳng định nào đúng:

  1. A

    f(x)>0f(x) > 0 khi x(;43][2;+)x \in \left(-\infty; -\dfrac{4}{3}\right] \cup \left[2; +\infty\right)

  2. B

    f(x)>0f(x) > 0 khi x(43;2)x \in \left(-\dfrac{4}{3}; 2\right)

  3. C

    f(x)0f(x) \le 0 khi x(;43][2;+)x \in \left(-\infty; -\dfrac{4}{3}\right] \cup \left[2; +\infty\right)

  4. D

    f(x)<0f(x) < 0 khi x(43;2)x \in \left(-\dfrac{4}{3}; 2\right)

Câu 3

Cho mệnh đề P:"xR,x23"P: "\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \le 3", mệnh đề phủ định của mệnh đề PP là:

  1. A

    "xR,x23\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \le 3"

  2. B

    "xR,x2>3\exists x \in \mathbb{R}, x^2 > 3"

  3. C

    "xR,x2>3\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 3"

  4. D

    "xR,x23\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 3"

Câu 4

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y?

  1. A

    3x+8y>2\displaystyle 3x + 8y > 2

  2. B

    2x+y5\displaystyle -2x + y \le 5

  3. C

    x3yx2\displaystyle x - 3y \ge x^2

  4. D

    x3+y5<0\displaystyle \dfrac{x}{3} + \dfrac{y}{5} < 0

Câu 5

Cho hình vuông ABCDABCD, tính cos(AB,CA)\cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{CA}\right).

  1. A

    22\displaystyle -\dfrac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  4. D

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 6

Cho hàm số y=x22x+4y = x^2 - 2x + 4 có đồ thị là parabol (P)(P). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty; 1)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên tập RR

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; 1)

Câu 7

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng aa. Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    AB.AC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = \dfrac{a^2}{2}

  2. B

    AB.AC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = -\dfrac{a^2}{2}

  3. C

    AB.AC=a232\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = -\dfrac{a^2\sqrt{3}}{2}

  4. D

    AB.AC=2a2\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = 2a^2

Câu 8

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x25x+302x^2 - 5x + 3 \le 0.

  1. A

    S=(;1][32;+)\displaystyle S = (-\infty; 1] \cup \left[\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

  2. B

    S=(1;32)\displaystyle S = \left(1; \dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    S=[1;32]\displaystyle S = \left[1; \dfrac{3}{2}\right]

  4. D

    S=(;1)(32;+)\displaystyle S = (-\infty; 1) \cup \left(\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 9

Hàm số nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau:

x12+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x2+2x+3\displaystyle f(x) = -x^2 + 2x + 3

  2. B

    f(x)=x2x2\displaystyle f(x) = x^2 - x - 2

  3. C

    f(x)=x2+x+2\displaystyle f(x) = -x^2 + x + 2

  4. D

    f(x)=x22x3\displaystyle f(x) = x^2 - 2x - 3

Câu 10

Nghiệm của phương trình x2+x1=3x22x\sqrt{x^2 + x - 1} = \sqrt{3x^2 - 2x} thuộc tập nào sau đây?

  1. A

    (12;3)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; 3\right)

  2. B

    (2;12]\displaystyle \left(-2; \dfrac{1}{2}\right]

  3. C

    [3;5)\displaystyle [3; 5)

  4. D

    [5;7]\displaystyle [5; 7]

Câu 11

Cho hình bình hành ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    AB+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    AB+AC=AD\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AD}

  3. C

    BA+BC=BD\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BD}

  4. D

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

Câu 12

Cho α\alpha là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  2. B

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

  3. C

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  4. D

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

Câu 13

Tập xác định của hàm số y=x+1x1y = \dfrac{x+1}{x-1} là:

  1. A

    R{±1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 1\}

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 14

Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y1<03xy+40\begin{cases} 2x + 3y - 1 < 0 \\ 3x - y + 4 \ge 0 \end{cases}?

  1. A

    (0;0)\displaystyle (0; 0)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3; 1)

  3. C

    (1;7)\displaystyle (1; -7)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1; -1)

Câu 15

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?

a) Hãy đi nhanh lên!

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c) 5+7+4=155 + 7 + 4 = 15

d) x>3x > 3

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 16

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)(P)?

  1. A

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3}; \dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3}; -\dfrac{2}{3}\right)

  3. C

    I(13;23)\displaystyle I\left(-\dfrac{1}{3}; \dfrac{2}{3}\right)

  4. D

    I(0;1)\displaystyle I(0; 1)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Một chiếc cổng hình parabol, người ta muốn thiết kế một cái cửa hình chữ nhật được tô màu như hình vẽ dưới đây:

Cổng hình parabol với cửa hình chữ nhật tô màu xám, chân cổng A, B, khoảng cách 1m và chiều cao h

Biết cổng cao 44 m, rộng 88 m, cửa rộng bằng một nửa chiều rộng của cổng và cách đều hai chân cổng. Một người đứng dưới cổng cánh BB một khoảng 11 m và đo được chiều cao của cổng tại chỗ đó là hh.

  1. a)

    Cổng có hình parabol với phương trình (P):y=ax2+bx+c(P): y = ax^2 + bx + c (a>0)(a > 0)

  2. b)

    Chiều rộng của cửa bằng 44 mét

  3. c)

    h=2,75h = 2,75 m

  4. d)

    Người thiết kế muốn sơn bề mặt cửa, biết giá sơn cửa là 160.000160.000 đồng trên một mét vuông. Giá tiền phải sơn toàn bộ cửa là 1.920.0001.920.000 đồng.

Câu 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=a,BC=2aAB = a, BC = 2a. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    ACB=60ACB = 60^{\circ}

  2. b)

    BA.BC=a2\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{BC} = a^{2}

  3. c)

    BC.CA=3a2\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} = 3a^{2}

  4. d)

    AB.BC+BC.CA+CA.AB=4a2\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{CA}.\overrightarrow{AB} = -4a^{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Một công ty du lịch thông báo giá tiền chuyến tham quan của một đoàn khách du lịch như sau: 80 khách đầu tiên có giá là 500 000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 80 khách đăng kí thì cứ thêm 1 người, chi phí sẽ giảm 5 000 đồng/người cho cả đoàn khách du lịch. Số người của đoàn khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến tham quan là 40 480 000 đồng.

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác ABCABC có góc BAC=60BAC = 60^{\circ} và cạnh BC=3BC = \sqrt{3}. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số y=x2+2x+3y = -x^{2} + 2x + 3.

  1. a)

    Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)(P) của hàm số.

  2. b)

    Tìm các giá trị của xx để y>0y > 0y<0y < 0.

Câu 2

1,0 điểm

Cho ABC\triangle ABC với I,J,KI, J, K lần lượt được xác định bởi IB=2IC;JC=12JA;KA=KB\overrightarrow{IB} = 2\overrightarrow{IC}; \overrightarrow{JC} = -\dfrac{1}{2}\overrightarrow{JA}; \overrightarrow{KA} = -\overrightarrow{KB}. Chứng minh ba điểm I,J,KI, J, K thẳng hàng.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Tổng chi phí PP (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất xx sản phẩm được cho bởi biểu thức P=x2+30x+3.300P = x^{2} + 30x + 3.300; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Tìm số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà nhà sản xuất cần sản xuất để không bị lỗ. (giả sử các sản phẩm được bán hết)?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài