Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho A=[2;5)A = [-2;5)B=(1;7]B = (1;7]. Tìm ABA \cap B.

  1. A

    [2;7]\displaystyle [-2;7]

  2. B

    (5;7]\displaystyle (5;7]

  3. C

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  4. D

    [2;1]\displaystyle [-2;1]

Câu 2

Cặp số (x;y)(x;y) nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y0x2y1\begin{cases} x+3y \le 0 \\ x-2y \ge 1 \end{cases}?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (3;1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

Câu 3

Cho hai véctơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác véctơ 0\vec{0}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a.b=a.b\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -|\vec{a}|.|\vec{b}|

  2. B

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\cos(\vec{a},\vec{b})

  3. C

    a.b=a.b\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|

  4. D

    a.b=a.b.sin(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\sin(\vec{a},\vec{b})

Câu 4

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "xR:3xx2=0\exists x \in \mathbb{R}: 3x - x^2 = 0" là

  1. A

    "xR:3xx20\exists x \in \mathbb{R}: 3x - x^2 \ge 0"

  2. B

    "xR:3xx2<0\exists x \in \mathbb{R}: 3x - x^2 < 0"

  3. C

    "xR:3xx2=0\forall x \in \mathbb{R}: 3x - x^2 = 0"

  4. D

    "xR:3xx20\forall x \in \mathbb{R}: 3x - x^2 \ne 0"

Câu 5

Cho tam giác ABCABC. Gọi II là trung điểm cạnh BCBC, GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là một điểm tùy ý. Xét các mệnh đề sau:

(1) IB=12BC\overrightarrow{IB} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{BC}.

(2) AB+AC=AI\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AI}.

(3) GA=2GI\overrightarrow{GA} = 2\overrightarrow{GI}.

(4) MG=13(MA+MB+MC)\overrightarrow{MG} = \dfrac{1}{3}\left(\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}\right).

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Cho tam giác ABCABCBC=8BC = 8, AC=10AC = 10, ACB^=60\widehat{ACB} = 60^{\circ}. Độ dài cạnh ABAB

  1. A

    AB=221\displaystyle AB = 2\sqrt{21}

  2. B

    AB=72\displaystyle AB = 7\sqrt{2}

  3. C

    AB=211\displaystyle AB = 2\sqrt{11}

  4. D

    AB=321\displaystyle AB = 3\sqrt{21}

Câu 7

Miền nghiệm của bất phương trình 2x+y12x + y \ge 1 là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng dd có phương trình 2x+y=12x + y = 1) không chứa điểm nào sau đây?

  1. A

    C(3;3)\displaystyle C(3;3)

  2. B

    B(2;2)\displaystyle B(2;2)

  3. C

    A(1;1)\displaystyle A(1;1)

  4. D

    D(1;1)\displaystyle D(-1;-1)

Câu 8

Cho tam giác ABCABC, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ABAC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  2. B

    AB+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    BC+AB=AC\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB+AC=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

Câu 9

Cho hình thoi ABCDABCD tâm OO, cạnh AB=2aAB = 2aABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Kết luận nào sau đây là đúng?

  1. A

    OA=OB\displaystyle |\overrightarrow{OA}| = |\overrightarrow{OB}|

  2. B

    OB=a\displaystyle |\overrightarrow{OB}| = a

  3. C

    OB=a3\displaystyle |\overrightarrow{OB}| = a\sqrt{3}

  4. D

    BO=a32\displaystyle |\overrightarrow{BO}| = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 10

Cho A,B,CA, B, C là ba góc của tam giác ABCABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    tan(A+B)+tanC=0\displaystyle \tan(A+B) + \tan C = 0

  2. B

    cos(A+B)=cosC\displaystyle \cos(A+B) = \cos C

  3. C

    sin(A+B)+sinC=0\displaystyle \sin(A+B) + \sin C = 0

  4. D

    cot(A+B)=cotC\displaystyle \cot(A+B) = \cot C

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = c, p=a+b+c2p = \dfrac{a+b+c}{2}. Gọi RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp và SS là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    asinA=bsinB=csinC=R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = R

  2. B

    S=p(pa)(pb)(pc)\displaystyle S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

  3. C

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc \cos A

  4. D

    S=12bcsinA\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin A

Câu 12

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Khi đó BA.CA\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA} bằng

  1. A

    a22\displaystyle a^{2}\sqrt{2}

  2. B

    a2\displaystyle a^{2}

  3. C

    a2\displaystyle -a^{2}

  4. D

    a22\displaystyle -a^{2}\sqrt{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tam giác ABCABCAB=2a,AC=3a,BAC^=60AB = 2a, AC = 3a, \widehat{BAC} = 60^{\circ}. Gọi II là trung điểm đoạn thẳng BCBC. Điểm JJ thuộc đoạn ACAC thỏa mãn: 12AJ7AC=012\overrightarrow{AJ} - 7\overrightarrow{AC} = 0. Khi đó:

  1. a)

    AIBJAI \perp BJ

  2. b)

    AI=12AB+12AC\overrightarrow{AI} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AC}

  3. c)

    ABAC=4a2\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 4a^{2}

  4. d)

    BJ=AB+712AC\overrightarrow{BJ} = -\overrightarrow{AB} + \dfrac{7}{12}\overrightarrow{AC}

Câu 2

Lớp 10A10A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích chơi bóng đá, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:

  1. a)

    Có 22 học sinh thích chơi bóng đá

  2. b)

    Có 26 học sinh thích chơi cầu lông

  3. c)

    Có 30 học sinh chỉ thích chơi một trong hai môn: cầu lông, bóng đá

  4. d)

    Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABCAB=3,AC=4AB = 3, AC = 4, diện tích S=33S = 3\sqrt{3}. Khi đó:

  1. a)

    cos2A=14\cos^{2} A = \dfrac{1}{4}

  2. b)

    sinA=32\sin A = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. c)

    BC2=AB2+AC22ABACcosABC^{2} = AB^{2} + AC^{2} - 2AB \cdot AC \cdot \cos A

  4. d)

    2cos2A+3sinA=12\cos^{2} A + \sqrt{3}\sin A = 1

Câu 4

Một trò chơi chọn ô chữ mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ XX thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ YY thì người ấy bị trừ 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x,yx, y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ XX và chữ YY. Khi đó:

  1. a)

    Người chơi chọn được chữ XX 8 lần và chọn được chữ YY 3 lần thì người đó không đủ điểm giành chiến thắng trò chơi

  2. b)

    Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ XX3x3x, tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ YYyy

  3. c)

    Người chơi chọn được chữ XX 7 lần và chọn được chữ YY 1 lần thì người đó vừa đủ điểm giành chiến thắng trò chơi

  4. d)

    Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3xy193x - y \geq 19

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Lúc 6 giờ sáng bạn Trí đi từ nhà (điểm AA) đến trường (điểm BB) phải leo lên và xuống dốc như hình vẽ dưới.

ảnh thực tế con dốc
sơ đồ tam giác ABC với góc A và góc B

Cho biết đoạn ABAB dài 800m800\mathrm{m}, góc A^=7\widehat{A}=7^{\circ}B^=5\widehat{B}=5^{\circ}. Biết rằng tốc độ lên dốc 4km/h4\mathrm{km/h} và tốc độ xuống dốc 19km/h19\mathrm{km/h}. Trí đến trường lúc 6 giờ aa phút bb giây (với 0a;b<600 \leq a; b < 60). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh 323\sqrt{2}. Độ dài của vectơ BA+BC\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Bác Minh dự định trồng ngô và khoai lang trên một mảnh đất có diện tích 5 nghìn m2m^2. Nếu trồng 1 nghìn m2m^2 ngô thì cần 4 ngày công và thu được 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 nghìn m2m^2 khoai lang thì cần 6 ngày công và thu được 4 triệu đồng. Biết rằng, bác Minh chỉ có thể sử dụng không quá 24 ngày công cho việc trồng ngô và khoai lang. Tính số tiền (triệu đồng) mà bác Minh thu được nhiều nhất.

Trả lời:

Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=5AB=5. Tập hợp các điểm MM trong mặt phẳng thỏa mãn hệ thức: MA.MB+MA.MC=25\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MC} = 25 là đường tròn có bán kính R=a10bR=\frac{a\sqrt{10}}{b}, với a,ba, b là hai số nguyên tố cùng nhau. Tính giá trị biểu thức T=25a+2026bT=25a+2026b.

Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại BBAB=2026AB=2026. Gọi dd là đường thẳng qua AA và song song BCBC, điểm MM di động trên dd. Tìm giá trị nhỏ nhất của MA+2MBMC\left|\overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MC}\right|.

Trả lời:

Câu 6

Cho A=[3;5]A=[-3;5]B=(1;7)B=(-1;7); biết AB=(a;b]A \cap B=(a;b]. Khi đó giá trị biểu thức T=a+bT=a+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài