Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Quảng Trị, Quảng TrịMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Vectơ có điểm đầu AA và điểm cuối BB được kí hiệu là

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AB\displaystyle \left|\overrightarrow{AB}\right|

  3. C

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  4. D

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

Câu 2

Phát biểu nào sau đây là mệnh đề ?

  1. A

    Cố lên, cố lên, sắp tới rồi, sắp tới rồi!

  2. B

    Đề Toán có dễ không ?

  3. C

    3 là số nguyên tố

  4. D

    Hôm nay là thứ mấy ?

Câu 3

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề "xR:x2+x+2025>0\forall x \in \mathbb{R}: x^2 + x + 2025 > 0".

  1. A

    xR:x2+x+2025<0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}: x^2 + x + 2025 < 0

  2. B

    xR:x2+x+20250\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}: x^2 + x + 2025 \le 0

  3. C

    xR:x2+x+2025<0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}: x^2 + x + 2025 < 0

  4. D

    xR:x2+x+20250\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}: x^2 + x + 2025 \le 0

Câu 4

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x+2y>z\displaystyle x + 2y > z

  2. B

    5x4y2025\displaystyle 5x - 4y \le 2025

  3. C

    x24x>5\displaystyle x^2 - 4x > 5

  4. D

    3x4y2<5\displaystyle 3x - 4y^2 < 5

Câu 5

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    sin(180α)=cosα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha

  2. B

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = -\sin \alpha

  3. C

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha

  4. D

    sin(180α)=cosα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha

Câu 6

Cho hình vuông ABCDABCD có tâm OO.

Hình vuông ABCD có tâm O với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O

Vectơ BO\overrightarrow{BO} bằng vectơ

  1. A

    OD\displaystyle \overrightarrow{OD}

  2. B

    CO\displaystyle \overrightarrow{CO}

  3. C

    OB\displaystyle \overrightarrow{OB}

  4. D

    OC\displaystyle \overrightarrow{OC}

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC có các cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a2=b2+c22bccosB\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos B

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  3. C

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A

  4. D

    a2=b2+c22bccosC\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos C

Câu 8

Cho tam giác ABCABC đều có độ dài cạnh bằng aa. Khi đó, ABAC\left|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}\right| bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  4. D

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 9

Cho mệnh đề PP: “Hai số nguyên chia hết cho 77” và mệnh đề QQ: “Tổng của chúng chia hết cho 77”. Phát biểu mệnh đề PQP \Rightarrow Q.

  1. A

    Nếu hai số nguyên chia hết cho 77 thì tổng của chúng không chia hết cho 77

  2. B

    Nếu hai số nguyên chia hết cho 77 thì tổng của chúng chia hết cho 77

  3. C

    Nếu hai số nguyên không chia hết cho 77 thì tổng của chúng không chia hết cho 77

  4. D

    Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 77 thì hai số nguyên đó chia hết cho 77

Câu 10

Cho số gần đúng a=124.357a=124.357 với độ chính xác d=30d=30. Hãy viết số quy tròn của số aa.

  1. A

    124.300\displaystyle 124.300

  2. B

    124.400\displaystyle 124.400

  3. C

    124.200\displaystyle 124.200

  4. D

    124.350\displaystyle 124.350

Câu 11

Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

  1. A

    Khoảng biến thiên

  2. B

    Khoảng tứ phân vị

  3. C

    Trung vị

  4. D

    Độ lệch chuẩn

Câu 12

Cho hình bình hành MNPQMNPQ. Tổng MN+MP+MQ\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{MP}+\overrightarrow{MQ} bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

  1. A

    MQ\displaystyle \overrightarrow{MQ}

  2. B

    0\displaystyle \vec{0}

  3. C

    2MP\displaystyle 2\overrightarrow{MP}

  4. D

    2MQ\displaystyle 2\overrightarrow{MQ}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(2;5),B(4;2),C(1;5)A(-2;5), B(-4;-2), C(1;5).

  1. a)

    AB=(2;7),AC=(3;0)\overrightarrow{AB}=(-2;-7), \overrightarrow{AC}=(3;0)

  2. b)

    Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABCABC thì tọa độ GG(53;83)\left(-\dfrac{5}{3}; \dfrac{8}{3}\right)

  3. c)

    Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành khi D(3;10)D(3;10)

  4. d)

    BAC^=105\widehat{BAC}=105^{\circ} (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 2

Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 77 học sinh (đơn vị: cm)

165170160155157172170\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 165 & 170 & 160 & 155 & 157 & 172 & 170 \\ \hline \end{array}

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=17R=17

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu đã cho là 172172

  3. c)

    Kết quả chiều cao trung bình của 77 học sinh làm tròn đến hàng đơn vị là 164164

  4. d)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 1313

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp A={xRx2+2x3=0}A=\{x \in \mathbb{R} \mid x^{2}+2x-3=0\}B={nNn5}B=\{n \in \mathbb{N} \mid n \leq 5\}. Tìm số phần tử của tập hợp ABA \cup B.

Trả lời:

Câu 2

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng hợp với nhau một góc 6060^\circ. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 15 hải lí một giờ, tàu thứ hai chạy với vận tốc 20 hải lí một giờ. Sau 2 giờ, tàu thứ nhất ở vị trí CC, tàu thứ hai ở vị trí BB, khi đó hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Sơ đồ hai tàu thủy xuất phát từ A với góc 60 độ và vị trí B, C sau 2 giờ
Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3;AC=4AB = 3; AC = 4. Trên đoạn thẳng BCBC lấy điểm MM sao cho MB=3MCMB = 3MC. Tính tích vô hướng AMBC\overrightarrow{AM} \cdot \overrightarrow{BC}

Trả lời:

Câu 4

Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012-2019.

Biểu đồ đoạn thẳng tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012-2019

Tính phương sai của mẫu số liệu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2), B(4;3)B(4;3). Tìm tọa độ điểm MM trên trục OxOx sao cho ba điểm A,B,MA, B, M thẳng hàng.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Kết quả thi hết HKI môn Toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số như sau:

    Điểm5788.5910Taˆˋn soˆˊ13124208\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 5 & 7 & 8 & 8.5 & 9 & 10 \\ \hline \text{Tần số} & 1 & 3 & 12 & 4 & 20 & 8 \\ \hline \end{array}

    Tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu đã cho.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Bác An dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Biết rằng, bác An chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Hỏi bác An cần trồng bao nhiêu ha mỗi loại để thu được số tiền lớn nhất?

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho tam giác ABCABC. Gọi GG là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC. Biết rằng tập hợp các điểm MM sao cho MA+MB+MC=6\left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}\right| = 6 là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Tại ba điểm A,B,CA, B, C lần lượt kéo lực căng F1,F2,F3\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3} các dây để giữ cân bằng một vật MM như hình vẽ. Biết lực kéo tại mỗi điểm B,CB, C gấp hai lần lực kéo tại AA. Tính góc giữa F1,F2\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

          Hình vẽ vật M chịu tác dụng của ba lực căng $\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}$ tại ba điểm $A, B, C$

            Câu 6

            0,5 điểm

            Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho 3 điểm A(1;3),B(2;4),C(3;5)A(1;3), B(2;4), C(-3;5). Xác định tọa độ điểm NN trên trục tung sao cho Q=2NA+2NB+3NA+NCQ = 2\left|\overrightarrow{NA} + 2\overrightarrow{NB}\right| + 3\left|\overrightarrow{NA} + \overrightarrow{NC}\right| nhỏ nhất.

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài