Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Phùng Khắc Khoan, Hà NộiMã đề 1234

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phủ định của mệnh đề "xR,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0" là gì?

  1. A

    xR,x2<0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0

  2. B

    xR,x20\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 \leq 0

  3. C

    xR,x20\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \leq 0

  4. D

    xR,x2=0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 0

Câu 2

Cho tập hợp A={xNx laˋ ước của 12}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là ước của } 12\}. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    12A\displaystyle 12 \in A

  2. B

    3A\displaystyle 3 \in A

  3. C

    5A\displaystyle 5 \notin A

  4. D

    4A\displaystyle 4 \notin A

Câu 3

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x2y13x - 2y \leq 1?

  1. A

    P(2;3)\displaystyle P(2;3)

  2. B

    M(1;1)\displaystyle M(1;-1)

  3. C

    N(0;1)\displaystyle N(0;-1)

  4. D

    Q(1;0)\displaystyle Q(1;0)

Câu 4

Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x2y>0x+y1\begin{cases} x - 2y > 0 \\ x + y \leq 1 \end{cases}

?

  1. A

    A(1;1)\displaystyle A(1;1)

  2. B

    B(1;1)\displaystyle B(-1;1)

  3. C

    C(0;0)\displaystyle C(0;0)

  4. D

    D(1;0)\displaystyle D(1;0)

Câu 5

Cho góc α=120\alpha = 120^{\circ}. Giá trị của cosα\cos \alpha là bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    32\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 6

Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây là đúng về khái niệm vectơ?

  1. A

    AB=AB\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = -AB

  2. B

    Vectơ AB\overrightarrow{AB}BA\overrightarrow{BA} cùng hướng

  3. C

    Hai vectơ 0\vec{0} có cùng độ dài

  4. D

    Vectơ là một đoạn thẳng

Câu 7

Cho ba điểm A,B,CA, B, C bất kỳ. Rút gọn biểu thức ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}:

  1. A

    CB\displaystyle \overrightarrow{CB}

  2. B

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC}

  3. C

    0\displaystyle \vec{0}

  4. D

    CB\displaystyle -\overrightarrow{CB}

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;3)A(-1;3)B(2;5)B(2;-5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là gì?

  1. A

    (3;8)\displaystyle (3;-8)

  2. B

    (3;8)\displaystyle (-3;8)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

Câu 9

Số gần đúng a=15,367a = 15,367 được quy tròn đến hàng phần mười. Số quy tròn là:

  1. A

    15,3\displaystyle 15,3

  2. B

    15,4\displaystyle 15,4

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    15,37\displaystyle 15,37

Câu 10

Cho mẫu số liệu 5,7,3,10,8,25,7,3,10,8,2. Khoảng biến thiên RR của mẫu số liệu này là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Cho hai tập hợp A=[2;3)A = [-2;3)B=(1;5]B = (1;5]. Xác định tập hợp ABA \cap B.

  1. A

    [2;5]\displaystyle [-2;5]

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    [1;3)\displaystyle [1;3)

  4. D

    [2;1)\displaystyle [-2;1)

Câu 12

Tìm Trung vị (MeMe) của mẫu số liệu sau: 2,5,8,1,4,10,32,5,8,1,4,10,3.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3,5\displaystyle 3,5

  4. D

    10\displaystyle 10

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:

4042363840422948434341413944454140394241\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 40 & 42 & 36 & 38 & 40 & 42 & 29 & 48 & 43 & 43 \\ \hline 41 & 41 & 39 & 44 & 45 & 41 & 40 & 39 & 42 & 41 \\ \hline \end{array}

Xét các mệnh đề sau:

  1. a)

    Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 2929

  2. b)

    Giá trị trung bình của mẫu là x=40,7\overline{x} = 40,7

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị ΔQ=2\Delta_Q = 2

  4. d)

    Độ lệch chuẩn của mẫu là s3,69s \approx 3,69

Câu 2

Cho tam giác ABCABCAB=a;AC=2a,A=60AB = a; AC = 2a, A = 60^{\circ}. MM là điểm thỏa mãn 2MA+3MB=02\overrightarrow{MA} + 3\overrightarrow{MB} = \vec{0}.

  1. a)

    Điểm MM nằm giữa hai điểm AABB

  2. b)

    AM=35AB\overrightarrow{AM} = \dfrac{3}{5}\overrightarrow{AB}

  3. c)

    CM=25AC+35AB\overrightarrow{CM} = -\dfrac{2}{5}\overrightarrow{AC} + \dfrac{3}{5}\overrightarrow{AB}

  4. d)

    CA.CM=175a2\overrightarrow{CA}.\overrightarrow{CM} = \dfrac{17}{5}a^{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC\overrightarrow{F_1} = \overrightarrow{MA}, \overrightarrow{F_2} = \overrightarrow{MB}, \overrightarrow{F_3} = \overrightarrow{MC} cùng tác động vào một ô tô tại điểm MM và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực F1,F2\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} đều bằng 25N25N và góc AMB^=60\widehat{AMB} = 60^{\circ}. Khi đó tính cường độ F3\overrightarrow{F_3}. (Làm tròn tới hàng phần chục)

Hình minh họa ô tô chịu tác động của ba lực $\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}$ tại điểm $M$
Trả lời:

Câu 2

Cho AA là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x24x+3=0x^{2} - 4x + 3 = 0; BB là tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 44. Tập hợp ABA \setminus B có bao nhiêu phần tử.

Trả lời:

Câu 3

Tính giá trị biểu thức A=3sin90+2cos03cos60+10cos180A = 3\sin 90^{\circ} + 2\cos 0^{\circ} - 3\cos 60^{\circ} + 10\cos 180^{\circ} (làm tròn tới hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(4;1),B(2;4),C(2;2)A(-4;1), B(2;4), C(2;-2). Tọa độ điểm I(x;y)I(x;y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Tính x+yx + y

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải hệ bất phương trình bằng cách vẽ miền nghiệm:

{2x+y2x+2y4x+y5y0\left\{ \begin{array}{l} -2x + y \leq 2 \\ -x + 2y \leq 4 \\ x + y \leq 5 \\ y \geq 0 \end{array} \right.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích 88 ha. Trên diện tích mỗi ha, nếu trồng dứa thì cần 2020 công và thu 33 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 3030 công và thu 44 triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu ha để thu được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180180.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Ở một giải đua ô tô địa hình, một vận động cần hoàn thành chặng đường từ AA đến BB gồm 33 đoạn: đường bằng, leo dốc và xuống dốc như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn đường bằng ACAC dài 10km10km, xe chạy với vận tốc 100km/h100km/h. Xe leo dốc CDCD với vận tốc là 10km/h10km/h và xe xuống dốc DBDB với vận tốc là 50km/h50km/h. Biết rằng: BC=20kmBC = 20km, DCB^=45\widehat{DCB} = 45^{\circ}DBC^=30\widehat{DBC} = 30^{\circ}. Hỏi vận động viên mất bao nhiêu giờ để hoàn thành chặng đường từ AA đến BB?

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài