Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Marie Curie, TP HCMMã đề 1063

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp A={xRx5}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x \le 5\}. Viết lại tập hợp AA

  1. A

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

  2. B

    [5;+)\displaystyle [5; +\infty)

  3. C

    (;5]\displaystyle (-\infty; 5]

  4. D

    (;5)\displaystyle (-\infty; 5)

Câu 2

Cho mệnh đề "xR,x2+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

  1. A

    xR,x2+1<0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0

  2. B

    xR,x2+10\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0

  3. C

    xR,x2+10\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0

  4. D

    xR,x2+1>0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0

Câu 3

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    OB=OD\displaystyle \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}

  2. B

    OA=OC\displaystyle \overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC}

  3. C

    AD=BC\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}

  4. D

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

Câu 4

Cho bảng tần số về tiền thưởng (triệu đồng) của một số nhân viên trong một công ty.

Soˆˊ tieˆˋn thưởng23456Taˆˋn soˆˊ5151067\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền thưởng} & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 15 & 10 & 6 & 7 \\ \hline \end{array}

Mốt của bảng tần số đã cho là bao nhiêu triệu đồng?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 5

Cho α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  2. B

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  3. C

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  4. D

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

Câu 6

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x+y27\displaystyle x + y^2 \le 7

  2. B

    xy>0\displaystyle x - y > 0

  3. C

    x+20\displaystyle x + 2 \ge 0

  4. D

    2x+3y>0\displaystyle 2x + 3y > 0

Câu 7

Tìm tập xác định DD của hàm số y=x1x3y = \dfrac{x - 1}{x - 3}

  1. A

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    D=R{1;3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1; 3\}

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R{3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{3\}

Câu 8

Một nghiệm của hệ bất phương trình {xy32x+y<4\begin{cases} x - y \ge 3 \\ 2x + y < 4 \end{cases}

  1. A

    (3;2)\displaystyle (3; -2)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1; -3)

  3. C

    (4;1)\displaystyle (4; 1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; 1)

Câu 9

Trong tam giác ABCABC với BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = cRR là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    asinA=2R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = 2R

  2. B

    sinA=a2R\displaystyle \sin A = \dfrac{a}{2R}

  3. C

    asinA=bsinB\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B}

  4. D

    bsinB=2R\displaystyle b \sin B = 2R

Câu 10

Cho số điểm thi môn Toán của 7 học sinh như sau

9 10 4 8 7 2 6

Trung vị của mẫu số liệu trên là

  1. A

    9

  2. B

    7

  3. C

    6

  4. D

    8

Câu 11

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2+x3y=2x^2+x-3?

  1. A

    (0;3)\displaystyle (0;-3)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (3;7)\displaystyle (3;-7)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

Câu 12

Cho ba điểm A,B,CA,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

  2. B

    CA=BABC\displaystyle \overrightarrow{CA}=\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC}

  3. C

    BC=AC+BA\displaystyle \overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BA}

  4. D

    AB=ACCB\displaystyle \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{CB}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau {x2(1)y1(2)x+2y4(3)\begin{cases} x\ge -2 & (1) \\ y\ge 1 & (2) \\ x+2y\le 4 & (3) \end{cases}.

  1. a)

    Hệ bất phương trình này có vô số nghiệm

  2. b)

    (0;2)(0;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên

  3. c)

    Đường thẳng bờ của bất phương trình (3) đi qua điểm A(1;2)A(1;2)

  4. d)

    (2;1)(2;1) không là nghiệm của hệ bất phương trình trên

Câu 2

Một quả bóng được ném lên trên theo phương thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc ban đầu 17,64m/s17,64\,\text{m/s}. Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao của quả bóng so với mặt đất (tính bằng mét) theo thời gian tt có thể mô tả bởi công thức h(t)=4,9t2+17,64th(t)=-4,9t^2+17,64t.

  1. a)

    Độ cao lớn nhất của quả bóng là 15,876m15,876\,\text{m}

  2. b)

    Sau 1 giây, quả bóng đạt độ cao 12,47m12,47\,\text{m}

  3. c)

    Sau 2 giây, quả bóng đạt độ cao lớn nhất

  4. d)

    Sau 3,5 giây thì quả bóng chạm đất

Câu 3

Cho hình chữ nhật ABCDABCD tâm OOAB=4,AD=3AB=4, AD=3. Gọi MM là trung điểm của ABAB (tham khảo hình vẽ).

Hình chữ nhật ABCD tâm O với M là trung điểm của AB
  1. a)

    CM=12BABC\overrightarrow{CM}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC}

  2. b)

    AB+AD=7|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}|=7

  3. c)

    OA=OB=OC=OD\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OD}

  4. d)

    BCBA=0\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=0

Câu 4

Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 ngày cho kết quả như sau:

7289887363265696594808198667184739359606183728566\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 72 & 89 & 88 & 73 & 63 & 265 & 69 & 65 \\ \hline 94 & 80 & 81 & 98 & 66 & 71 & 84 & 73 \\ \hline 93 & 59 & 60 & 61 & 83 & 72 & 85 & 66 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số trung bình và số trung vị lệch nhau 10,7510,75

  2. b)

    Số trung vị là 7272

  3. c)

    Mỗi ngày cửa hàng bán trung bình 8484 bao (làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    44 ngày cửa hàng đó bán được trên 9090 bao xi măng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một công ty bán ra thị trường xx (đơn vị: nghìn) sản phẩm với giá mỗi sản phẩm là T(x)=200x+560T(x)=-200x+560 (triệu đồng). Công ty phải ra bao nhiêu sản phẩm (đơn vị: nghìn) để đạt được doanh thu lớn nhất?

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác ABCABCAB=5,AC=6,BAC^=600AB=5, AC=6, \widehat{BAC}=60^{0}. Tính AB.CA\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CA}.

Trả lời:

Câu 3

Anh Hải có một mảnh đất hình chữ nhật như hình dưới. Anh Hải muốn rào một phần để trồng rau có dạng hình tứ giác ABCDABCD với độ dài các cạnh là AB=15m;BC=17m;CD=12mAB=15\text{m}; BC=17\text{m}; CD=12\text{m}DA=20mDA=20\text{m}. Hãy tính diện tích phần mảnh đất trồng rau của anh Hải? (đơn vị: mét vuông)

Mảnh đất hình chữ nhật với phần trồng rau là tứ giác ABCD được tô đậm
Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)={x21khi x05khi x<0y=f(x)=\begin{cases} x^{2}-1 & \text{khi } x\ge 0 \\ 5 & \text{khi } x<0 \end{cases}. Tính giá trị của biểu thức T=f(2)+f(3)T=f(-2)+f(3).

Trả lời:

Câu 5

Một bãi đậu xe ban đêm có diện tích đậu xe là 450m2450\text{m}^{2} (không tính lối đi cho xe ra vào). Cho biết xe du lịch cần diện tích 3m23\text{m}^{2}/chiếc và phải trả phí 4040 nghìn đồng, xe tải cần diện tích 5m25\text{m}^{2}/chiếc và phải trả phí 5050 nghìn đồng. Nhân viên quản lí không thể phục vụ quá 120120 xe một đêm. Chủ bãi xe có thể có doanh thu cao nhất là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AABC=213BC=2\sqrt{13}AC=6AC=6. Tính 2AB+AC|2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài