Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Bến Tre, Phú ThọMã đề 198

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho góc α\alpha tù. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    sinα>0\displaystyle \sin \alpha > 0

  2. B

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

  3. C

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  4. D

    tanα>0\displaystyle \tan \alpha > 0

Câu 2

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    3x2+2x40\displaystyle 3x^{2} + 2x - 4 \ge 0

  2. B

    x+y2<1\displaystyle x + y^{2} < 1

  3. C

    2x+3y<6\displaystyle 2x + 3y < 6

  4. D

    2x2+5y>3\displaystyle 2x^{2} + 5y > 3

Câu 3

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Nam ăn cơm chưa?

  2. B

    Hà nội là thủ đô của Việt Nam

  3. C

    Hãy đi nhanh lên!

  4. D

    Buồn ngủ quá!

Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO. Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ AO\overrightarrow{AO}

Hình vuông ABCD tâm O với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O
  1. A

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

  2. B

    CO\displaystyle \overrightarrow{CO}

  3. C

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

Câu 5

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào ĐÚNG?

  1. A

    sin120=32\displaystyle \sin 120^{\circ} = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    cos120=32\displaystyle \cos 120^{\circ} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    cot120=3\displaystyle \cot 120^{\circ} = \sqrt{3}

  4. D

    tan120=3\displaystyle \tan 120^{\circ} = -\sqrt{3}

Câu 6

Cho AA, BB là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô bằng các nét gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Biểu đồ Ven minh họa hai tập hợp A và B giao nhau, phần giao được tô gạch
  1. A

    BA\displaystyle B \setminus A

  2. B

    AB\displaystyle A \setminus B

  3. C

    AB\displaystyle A \cup B

  4. D

    AB\displaystyle A \cap B

Câu 7

Véctơ có điểm đầu là AA, điểm cuối là BB được kí hiệu là

  1. A

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  2. B

    AB\displaystyle AB

  3. C

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

  4. D

    AB\displaystyle \left|\overrightarrow{AB}\right|

Câu 8

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {3x4y+120x+y50x+1>0\left\{\begin{array}{l} 3x - 4y + 12 \ge 0 \\ x + y - 5 \ge 0 \\ x + 1 > 0 \end{array}\right. là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?

  1. A

    P(1;5)\displaystyle P(-1;5)

  2. B

    Q(2;3)\displaystyle Q(-2;-3)

  3. C

    N(4;3)\displaystyle N(4;3)

  4. D

    M(1;3)\displaystyle M(1;-3)

Câu 9

Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}X = \{1;2;3;4;5\}. Tập hợp XX có bao nhiêu phần tử?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy cho vectơ u=3i4j\vec{u} = 3\vec{i} - 4\vec{j}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u} = (3;4)

  2. B

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u} = (-3;4)

  3. C

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u} = (-3;-4)

  4. D

    u=(3;4)\displaystyle \vec{u} = (3;-4)

Câu 11

Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?

  1. A

    [2;5]\displaystyle [2;5]

  2. B

    {2;5}\displaystyle \{2;5\}

  3. C

    (2;5)\displaystyle (2;5)

  4. D

    {3;4}\displaystyle \{3;4\}

Câu 12

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề ĐÚNG?

  1. A

    Số 24 không chia hết cho 6

  2. B

    2+6=7\displaystyle 2+6=7

  3. C

    14 là số nguyên tố

  4. D

    23<32\displaystyle 2^{3} < 3^{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(4;1),B(2;3),C(8;9)A(4;1), B(2;-3), C(8;9).

  1. a)

    Trọng tâm GG của tam giác ABCABC có tọa độ là: (7;7)(7;7)

  2. b)

    Độ dài vectơ AB\overrightarrow{AB} là: 252\sqrt{5}

  3. c)

    Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}(2;4)(2;-4)

  4. d)

    cosA=38\cos A = \dfrac{-3}{8}

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh aa.

Hình vuông ABCD tâm O

Khi đó:

  1. a)

    AD+AB=a3\left|\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AB}\right|=a\sqrt{3}

  2. b)

    ABAC=a2\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC}=a^{2}

  3. c)

    OC+OA=0\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OA}=\vec{0}

  4. d)

    AD+AB=AC\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Để phục vụ cho hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động 35 người phiên dịch tiếng Anh, 23 người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có 12 người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?

Trả lời:

Câu 2

Cho a\vec{a}, b\vec{b} với a=3|\vec{a}|=3, b=2|\vec{b}|=2, (a,b)=120(\vec{a},\vec{b})=120^{\circ}. Tính: ab\vec{a} \cdot \vec{b}.

Trả lời:

Câu 3

Tính nửa chu vi của tam giác ABCABC biết AB=5AB=5; BC=12BC=12; AC=13AC=13.

Trả lời:

Câu 4

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí MM, NN ở hai phía ốc đảo, người ta chọn vị trí OO bên ngoài ốc đảo sao cho: OO không thuộc đường thẳng MNMN; các khoảng cách OMOM, ONON đo được như hình vẽ bên dưới. Sau khi đo, ta có OM=200OM=200 m, ON=500ON=500 m và MON^=135\widehat{MON}=135^{\circ}. Khoảng cách giữa hai vị trí MM, NN là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Hình minh họa đo khoảng cách giữa hai vị trí M, N với OM = 200 m, ON = 500 m và góc MON = 135 độ
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho tập A={0;1;2;3;4;5,a,c}A = \{0;1;2;3;4;5,a,c\}B={2;1;3;4;6,a,b,c}B = \{-2;1;3;4;6,a,b,c\}. Xác định

  1. a)

    ABA \cup B

  2. b)

    ABA \setminus B

Câu 2

1,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy) cho A(0;1);B(2;3);C(1;7)A(0;1); B(2;-3); C(1;-7)

  1. a)

    Chứng minh rằng 3 điểm A,B,CA, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

  2. b)

    Tìm tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng BCBC

  3. c)

    Tìm tọa độ điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành

Câu 3

0,5 điểm

Cho hình thang vuông ABCDABCDA^=B^=90;BC=2;AB=4;AD=6\widehat{A} = \widehat{B} = 90^{\circ}; BC = 2; AB = 4; AD = 6. Gọi II là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho 9IC=7ID9IC = 7ID. Độ dài đoạn AI=a34bAI = \dfrac{a\sqrt{34}}{b}, với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính tổng a+ba + b.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài