Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà TĩnhMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=3x22x+1y = 3x^2 - 2x + 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

  1. A

    I(1;1)\displaystyle I(1;1)

  2. B

    I(0;1)\displaystyle I(0;1)

  3. C

    I(1;0)\displaystyle I(1;0)

  4. D

    I(1;1)\displaystyle I(1;-1)

Câu 2

Cho phương trình x24x+3=0x^2 - 4x + 3 = 0. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Cho bất phương trình x2+5x6>0-x^2 + 5x - 6 > 0. Nghiệm của bất phương trình đã cho là:

  1. A

    x<2\displaystyle x < 2

  2. B

    x>3\displaystyle x > 3

  3. C

    2<x<3\displaystyle 2 < x < 3

  4. D

    [x<2x>3\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x < 2 \\ x > 3 \end{array} \right.

Câu 4

Cho tam giác ABCABC đều cạnh bằng 33. Độ dài của vectơ 5AB5\overrightarrow{AB} là?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

Câu 5

Nghiệm của phương trình x2+1=44x\sqrt{-x^2 + 1} = \sqrt{4 - 4x} là:

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1;x=3\displaystyle x = 1; x = 3

Câu 6

Cho tam thức bậc hai f(x)f(x) có bảng xét dấu như sau:

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; −2); f(x) = 0 tại x = −2; f(x) > 0 trên (−2; 3); f(x) = 0 tại x = 3; f(x) < 0 trên (3; +∞).

Bảng xét dấu trên là của tam thức nào sau đây?

  1. A

    f(x)=x2x6\displaystyle f(x) = x^2 - x - 6

  2. B

    f(x)=x2+x+6\displaystyle f(x) = -x^2 + x + 6

  3. C

    f(x)=x2x6\displaystyle f(x) = -x^2 - x - 6

  4. D

    f(x)=x2+x6\displaystyle f(x) = x^2 + x - 6

Câu 7

Bạn Minh vào một quán tạp hóa để mua đồ uống, trong quán tạp hóa có 66 loại nước ngọt khác nhau, 44 loại nước lọc khác nhau. Hỏi bạn Minh có mấy cách để mua một loại đồ uống?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 8

Cho bất phương trình 3x2+2x5>03x^2 + 2x - 5 > 0. Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:

  1. A

    (;53)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{-5}{3}\right)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (53;1)\displaystyle \left(\dfrac{-5}{3};1\right)

  4. D

    (;53)(1;+)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{-5}{3}\right) \cup (1;+\infty)

Câu 9

33 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 44 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 10

Cho đoạn thẳng ABAB, gọi MM là trung điểm của ABAB. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  1. A

    MA=MB\displaystyle \overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}

  2. B

    MA+MB=0\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}

  3. C

    AM=BM\displaystyle \overrightarrow{AM} = \overrightarrow{BM}

  4. D

    AB=2BM\displaystyle \overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{BM}

Câu 11

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên

hình vẽ đoạn thẳng IB được chia thành 4 phần bằng nhau với điểm A là điểm chia thứ nhất tính từ I
  1. A

    AB=3AI\displaystyle \overrightarrow{AB} = 3\overrightarrow{AI}

  2. B

    AB=3IA\displaystyle \overrightarrow{AB} = -3\overrightarrow{IA}

  3. C

    AI=13AB\displaystyle \overrightarrow{AI} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}

  4. D

    AB=3AI\displaystyle \overrightarrow{AB} = -3\overrightarrow{AI}

Câu 12

Cho tam giác ABCABC có cạnh AB=4;AC=7AB = 4; AC = 7BAC^=60\widehat{BAC} = 60^\circ. Tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB} . \overrightarrow{AC} bằng?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    28\displaystyle 28

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD có tâm O cạnh bằng 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    BA+BC=BD\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BD}

  2. b)

    (AB,AC)=30(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}) = 30^{\circ}

  3. c)

    ABCO=16\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{CO} = -16

  4. d)

    AB+AC=45\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right| = 4\sqrt{5}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2+5x4y = f(x) = -x^2 + 5x - 4. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đồ thị hàm số có hướng bề lõm xuống dưới

  2. b)

    Nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0x=2x = 2x=3x = 3

  3. c)

    Toạ độ đỉnh của đồ thị là I(52;94)I\left(\dfrac{5}{2}; \dfrac{9}{4}\right)

  4. d)

    Tập nghiệm của f(x)0f(x) \le 0[1;4][1;4]

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,5 điểm

Câu 1

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để f(x)=x22(m+2)x5m+9>0,xRf(x) = x^2 - 2(m+2)x - 5m + 9 > 0, \forall x \in \mathbb{R}

Trả lời:

Câu 3

Cho hai lực F1=MA,F2=MB\overrightarrow{F_1} = \overrightarrow{MA}, \overrightarrow{F_2} = \overrightarrow{MB} cùng tác động vào một vật tại điểm MM. Cường độ hai lực F1,F2\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} lần lượt là 172172 (N) và 159159 (N) và góc AMB^=60\widehat{AMB} = 60^{\circ}. Tính độ lớn cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Lợi nhuận thu được từ việc sản xuất và bán xx sản phẩm thủ công của một cửa hàng cho bởi biểu thức F(x)=x2+135x3.800F(x) = -x^2 + 135x - 3.800, với FF được tính bằng nghìn đồng. Gọi [a,b][a,b] là đoạn biểu thị số sản phẩm được sản xuất để đảm bảo cửa hàng không bị lỗ (giả thiết các sản phẩm được bán hết). Tính giá trị biểu thức bab - a.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,5 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình: 4x216x+1=x3\sqrt{4x^2 - 16x + 1} = x - 3

    Câu 2

    0,5 điểm

    Tại một buổi khai trương, người ta làm một cổng chào có đường viền trong của mặt cắt là đường parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng là 4,5m4,5\,m. Từ một điểm trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất (điểm HH) là 1,8m1,8\,m và khoảng cách từ điểm HH tới chân cổng gần nhất là 1m1\,m. Hãy tính chiều cao của cổng chào đó (tính theo đường viền trong) theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình thang vuông ABCDABCD có đường cao ABAB, AD=2BCAD = 2BC. Kẻ AHBDAH \perp BD, gọi MM là trung điểm DHDH.

      1. a)

        Biểu diễn véc tơ AM\overrightarrow{AM} theo AH,AD\overrightarrow{AH}, \overrightarrow{AD}.

      2. b)

        Chứng minh AMCMAM \perp CM.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài