Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường Lương Thế Vinh, Hà NộiMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=x−2x2−4x+3y = \dfrac{x-2}{x^2 - 4x + 3} là

  1. A

    D=(−∞;1)∪(3;+∞)\displaystyle D = (-\infty;1) \cup (3;+\infty)

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R∖{1;3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1;3\}

  4. D

    D=(1;3)\displaystyle D = (1;3)

Câu 2

Cho tam giác ABCABC có GG là trọng tâm của tam giác. Biểu thức nào sau đây đúng?

  1. A

    GA→+GB→=GC→\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}

  2. B

    GA→=GB→=GC→\displaystyle \overrightarrow{GA} = \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}

  3. C

    GA→+GB→=2GC→\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = 2\overrightarrow{GC}

  4. D

    GA→+GB→+GC→=0⃗\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, tọa độ của vectơ u⃗=2j⃗−3i⃗\vec{u} = 2\vec{j} - 3\vec{i} là

  1. A

    u⃗=(2;−3)\displaystyle \vec{u} = (2;-3)

  2. B

    u⃗=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2;3)

  3. C

    u⃗=(−3;2)\displaystyle \vec{u} = (-3;2)

  4. D

    u⃗=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3;2)

Câu 4

Tập nghiệm SS của bất phương trình −x2+5x+14>0-x^2 + 5x + 14 > 0 là

  1. A

    S=[−2;7]\displaystyle S = [-2;7]

  2. B

    S=(−2;7)\displaystyle S = (-2;7)

  3. C

    S=(−∞;−2)∪(7;+∞)\displaystyle S = (-\infty;-2) \cup (7;+\infty)

  4. D

    S=(−∞;−2]∪[7;+∞)\displaystyle S = (-\infty;-2] \cup [7;+\infty)

Câu 5

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho điểm M(3;−4)M(3;-4). Độ dài đoạn thẳng OMOM bằng

  1. A

    OM=3\displaystyle OM = 3

  2. B

    OM=4\displaystyle OM = 4

  3. C

    OM=25\displaystyle OM = 25

  4. D

    OM=5\displaystyle OM = 5

Câu 6

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho ABCDABCD là hình bình hành biết B(1;3)B(1;3), D(−3;5)D(-3;5). Tọa độ tâm OO của hình bình hành là

  1. A

    O(−2;1)\displaystyle O(-2;1)

  2. B

    O(−1;4)\displaystyle O(-1;4)

  3. C

    O(−2;8)\displaystyle O(-2;8)

  4. D

    O(−4;2)\displaystyle O(-4;2)

Câu 7

Viết giá trị gần đúng của số 14\sqrt{14} làm tròn đến hàng phần trăm.

  1. A

    3,742\displaystyle 3,742

  2. B

    3,74\displaystyle 3,74

  3. C

    3,741\displaystyle 3,741

  4. D

    3,75\displaystyle 3,75

Câu 8

Hàm số bậc hai f(x)=2x2−4x+3f(x) = 2x^2 - 4x + 3 có trục đối xứng là

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=−1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=−2\displaystyle x = -2

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(−1;3)A(-1;3), B(2;5)B(2;5). Tọa độ vectơ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A

    AB→=(−3;−2)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-3;-2)

  2. B

    AB→=(1;8)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (1;8)

  3. C

    AB→=(3;2)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (3;2)

  4. D

    AB→=(1;2)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (1;2)

Câu 10

Cho hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} biết ∣u⃗∣=3|\vec{u}| = 3, ∣v⃗∣=4|\vec{v}| = 4 và (u⃗;v⃗)=30∘(\vec{u}; \vec{v}) = 30^{\circ}. Giá trị của u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

  4. D

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

Câu 11

Cho một tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau, khẳng định nào sau đây là đúng?

x−∞−15+∞f(x)−0+0−{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 5 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}}
  1. A

    f(x)<0f(x) < 0 khi x∈(−∞;−1]∪[5;+∞)x \in (-\infty;-1] \cup [5;+\infty)

  2. B

    f(x)>0f(x) > 0 khi x∈(−1;5)x \in (-1;5)

  3. C

    f(x)>0f(x) > 0 khi x∈(−∞;−1)∪(5;+∞)x \in (-\infty;-1) \cup (5;+\infty)

  4. D

    f(x)<0f(x) < 0 khi x∈(−1;5)x \in (-1;5)

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên đoạn [−3;2][-3;2] và có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;2]
  1. A

    (−3;2)\displaystyle (-3;2)

  2. B

    (−1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (−2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Một vận động viên bóng rổ đứng ném bóng vào rổ. Quỹ đạo chuyển động của quả bóng là một đường cong Parabol (P):h=at2+bt+c(P): h = at^2 + bt + c (a,b,c∈R,a≠0)(a, b, c \in \mathbb{R}, a \neq 0) phụ thuộc theo thời gian tt được tính bằng giây. Biết rằng, sau 11 giây ném bóng ra thì quả bóng đạt độ cao 2m2\text{m} so với mặt đất và quả bóng đạt vị trí cao nhất là 3m3\text{m} sau 22 giây được ném lên.

  1. a)

    Đường cong (P)(P) có đỉnh I(2;3)I(2;3)

  2. b)

    Ta có hệ phương trình: {2a+b=04a+2b+c=3a+b+c=2.\begin{cases} 2a + b = 0 \\ 4a + 2b + c = 3 \\ a + b + c = 2 \end{cases}.

  3. c)

    Tại thời điểm t=3(s)t = 3(s) thì độ cao của quả bóng bằng h=2(m)h = 2(m)

  4. d)

    Trong quá trình chuyển động, quả bóng đạt độ cao trên 2(m)2(m) trong 22 giây

Câu 14

Quan sát bảng giá điện bán lẻ điện sinh hoạt trong bảng 1:

BậcMức điện tiêu thụGiá bán điện (đồng/kWh)1Từ 0 đến 50 kWh18932Từ 51 đến 100 kWh19563Từ 101 đến 200 kWh2.2714Từ 201 đến 300 kWh2.8605Từ 301 đến 400 kWh3.1976Từ 401 kWh trở lên3.392{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|l|c|} \hline \text{Bậc} & \text{Mức điện tiêu thụ} & \text{Giá bán điện (đồng/kWh)} \\ \hline 1 & \text{Từ 0 đến 50 kWh} & 1893 \\ \hline 2 & \text{Từ 51 đến 100 kWh} & 1956 \\ \hline 3 & \text{Từ 101 đến 200 kWh} & 2.271 \\ \hline 4 & \text{Từ 201 đến 300 kWh} & 2.860 \\ \hline 5 & \text{Từ 301 đến 400 kWh} & 3.197 \\ \hline 6 & \text{Từ 401 kWh trở lên} & 3.392 \\ \hline \end{array}}

Bảng 1 (Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 11/10/2024)

Gọi xx là lượng điện tiêu thụ (kWh) và yy là số tiền phải trả tương ứng (đồng). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Giá bán điện trong mức tiêu thụ từ 5151 đến 100100 kWh là 3.8493.849 đồng/kWh

  2. b)

    Càng sử dụng nhiều điện, giá bán điện càng giảm

  3. c)

    Khi mức điện tiêu thụ từ 5151 đến 100100 kWh thì giá điện phải trả là y=1956x−3.150y = 1956x - 3.150 (đồng)

  4. d)

    Số tiền phải trả ứng với lượng điện tiêu thụ 8080kWh là 153.330153.330 đồng

Câu 15

Hai phương pháp học Toán khác nhau được áp dụng cho lớp 10A, 10B. Sau một học kì, điểm khảo sát của hai lớp như sau.

Lớp A2763986792575988743554577Lớp B67647938755687453107967675{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp A} & & & & \\ \hline 2 & 7 & 6 & 3 & 9 \\ \hline 8 & 6 & 7 & 9 & 2 \\ \hline 5 & 7 & 5 & 9 & 8 \\ \hline 8 & 7 & 4 & 3 & 5 \\ \hline 5 & 4 & 5 & 7 & 7 \\ \hline \end{array}} \qquad {\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp B} & & & & \\ \hline 6 & 7 & 6 & 4 & 7 \\ \hline 9 & 3 & 8 & 7 & 5 \\ \hline 5 & 6 & 8 & 7 & 4 \\ \hline 5 & 3 & 10 & 7 & 9 \\ \hline 6 & 7 & 6 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}}

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Điểm trung bình của lớp A lớn hơn lớp B

  2. b)

    Số trung vị của lớp A lớn hơn lớp B

  3. c)

    Phương sai của lớp A, lớp B lần lượt bằng sA2=4,3136;sB2=3,0816s_A^2 = 4,3136; s_B^2 = 3,0816

  4. d)

    Dựa vào phương sai của hai mẫu số liệu, lớp B có điểm số đồng đều hơn lớp A

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(1;3);B(1;6);C(4;3)A(1;3); B(1;6); C(4;3), điểm GG là trọng tâm của tam giác ABCABC và DD là điểm thỏa mãn AD→=3AG→\overrightarrow{AD} = 3\overrightarrow{AG}. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Tọa độ điểm G(6;12)G(6;12)

  2. b)

    Tọa độ điểm D(4;6)D(4;6)

  3. c)

    Tứ giác ABDCABDC là hình vuông

  4. d)

    AC→⋅BD→=0\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{BD} = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 17

Một máy bay trực thăng cứu hộ ở độ cao 200200 (m) so với mặt đất, đang chuẩn bị phun nước vào một đám cháy rừng từ trên không. Độ cao h(t)h(t) (m) của nước so với mặt đất tính theo thời gian tt (s) kể từ lúc máy bay phun ra là một hàm số bậc 2 có dạng h(t)=at2+bt+ch(t) = at^2 + bt + c với a,b,c∈R;a≠0a,b,c \in \mathbb{R}; a \neq 0. Tại thời điểm t=5t = 5s sau khi phun, nước tới được phía trên ngọn lửa đang bốc cao 7575(m) so với mặt đất. Sau bao lâu nước chạm được vào chân đám cháy dưới mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đồ thị hàm số $h(t)$ theo thời gian $t$ với điểm xuất phát $200$m tại Trực thăng và điểm $A(5;75)$, cắt trục $t$ tại Đám cháy
Trả lời:

Câu 18

Bảng giá cước của một hãng taxi được cho bởi hình sau:

Giá mở cửaTrong phạm vi 30 kmTừ km thứ 31 trở đi(đến 500 m)(đến km thứ 30)11.00017.60014.500VND/500mVND/1KmVND/1Km{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Giá mở cửa} & \text{Trong phạm vi 30 km} & \text{Từ km thứ 31 trở đi} \\ \text{(đến 500 m)} & \text{(đến km thứ 30)} & \\ \hline \mathbf{11.000} & \mathbf{17.600} & \mathbf{14.500} \\ \text{VND/500m} & \text{VND/1Km} & \text{VND/1Km} \\ \hline \end{array}}

Tính số tiền bạn Bình phải trả để đặt xe về quê với quãng đường 5050 km, theo nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 19

Một chiếc xe được kéo trên sàn dưới tác dụng của lực không đổi F⃗\vec{F} có độ lớn bằng 5050 N, hợp với phương ngang một góc α=30∘\alpha = 30^\circ. Lực F⃗\vec{F} được phân tích thành hai lực F1→,F2→\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} theo công thức F⃗=F1→+F2→\vec{F} = \overrightarrow{F_1} + \overrightarrow{F_2} (như hình vẽ).

Sơ đồ phân tích lực $\vec{F}$ thành hai lực $\overrightarrow{F_1}$ và $\overrightarrow{F_2}$ tại điểm $A$ hợp với phương ngang góc $30^\circ$

Độ lớn của lực F2→\overrightarrow{F_2} khi vật chuyển động có dạng aba\sqrt{b} với a,b∈N,b≤3a, b \in \mathbb{N}, b \le 3. Tính a+ba + b.

Trả lời:

Câu 20

Ông An có một vườn rau hình chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Ông An muốn mở rộng thêm diện tích vườn rau của nhà mình nên đã tăng cả chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn thêm 55m. Lúc này ông An đo được diện tích của mảnh vườn không vượt quá 153153 m2^2. Chiều dài lớn nhất của vườn rau sau khi ông An mở rộng bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 1010 ngày cuối tháng 1212 của năm 20232023 ở một tỉnh miền núi phía Bắc thu được kết quả như sau:

Nhiệt độ (∘C)1416171819202122Tần số11121211{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ } (^\circ C) & 14 & 16 & 17 & 18 & 19 & 20 & 21 & 22 \\ \hline \text{Tần số} & 1 & 1 & 1 & 2 & 1 & 2 & 1 & 1 \\ \hline \end{array}}

Phương sai của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho hình thang ABCDABCD có hai đáy là ABAB và CDCD, CD=2ABCD = 2AB. Biết C(4;7)C(4;7), D(2;6)D(2;6) và điểm E(8;3)E(8;3) là giao điểm của hai đường chéo hình thang. Tọa độ điểm A(a;b)A(a;b) với a,b∈Na, b \in \mathbb{N}. Tính giá trị của biểu thức T=a2+b2T = a^2 + b^2.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI