Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Phú Lộc, Thừa Thiên — HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Tự luận4 câu · 4,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

  1. A

    cos120=12\displaystyle \cos 120^{\circ} = -\dfrac{1}{2}

  2. B

    cos135=22\displaystyle \cos 135^{\circ} = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    sin120=32\displaystyle \sin 120^{\circ} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    sin135=22\displaystyle \sin 135^{\circ} = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 2

Khẳng định nào sau đây không phải là mệnh đề?

  1. A

    Trời hôm nay đẹp quá

  2. B

    Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

  3. C

    2<1\displaystyle -2 < 1

  4. D

    2+4=6\displaystyle 2 + 4 = 6

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;3),B(3;2)A(-1;3), B(3;-2). Khi đó tọa độ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    AB=(3;6)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-3;-6)

  2. B

    AB=(2;1)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (2;-1)

  3. C

    AB=(4;5)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;5)

  4. D

    AB=(4;5)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (4;-5)

Câu 4

Đo độ dài của một ngọn núi cho kết quả là 1215±5m1215 \pm 5m. Sai số tương đối trong phép đo trên không vượt quá?

  1. A

    0,0042%\displaystyle 0,0042\%

  2. B

    0,41%\displaystyle 0,41\%

  3. C

    0,0041%\displaystyle 0,0041\%

  4. D

    0,42%\displaystyle 0,42\%

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u=2i+j\vec{u} = -2\vec{i} + \vec{j}. Tìm tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (-2;1)

  2. B

    u=(1;2)\displaystyle \vec{u} = (1;-2)

  3. C

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;-1)

  4. D

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;1)

Câu 6

Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là

  1. A

    Hai vectơ bằng nhau

  2. B

    Hai vectơ cùng hướng

  3. C

    Hai vectơ cùng phương

  4. D

    Hai vectơ đối nhau

Câu 7

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Đúng?

  1. A

    32<0\displaystyle 3 - 2 < 0

  2. B

    Số 18 là một số lẻ

  3. C

    Phương trình x27x+6=0x^2 - 7x + 6 = 0 có nghiệm

  4. D

    22\dfrac{\sqrt{2}}{2} là số hữu tỷ

Câu 8

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

  1. A

    x+y0\displaystyle \sqrt{x} + y \ge 0

  2. B

    2x+y22\displaystyle 2x + y^2 \le 2

  3. C

    x2<1\displaystyle x^2 < 1

  4. D

    x+y<1\displaystyle x + y < 1

Câu 9

Hệ bất phương trình nào sau đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

  1. A

    {x10yx>3y12\displaystyle \begin{cases} x - 1 \le 0 \\ y - x > \sqrt{3} \\ y \le -\dfrac{1}{2} \end{cases}

  2. B

    {22xy>233x+y<0x0\displaystyle \begin{cases} 2^2 x - y > 2 \\ \dfrac{3}{3}x + y < 0 \\ x \le 0 \end{cases}

  3. C

    {x1y32x<0xy10\displaystyle \begin{cases} x - 1 \ge y \\ -3^2 x < 0 \\ -x - y \le -10 \end{cases}

  4. D

    {x12xy>0yx+1\displaystyle \begin{cases} x \ge 1 \\ 2x - \sqrt{y} > 0 \\ y \le x + 1 \end{cases}

Câu 10

Cho tam giác ABCABCa=72,b=45a = 72, b = 45C=60C = 60^{\circ}. Độ dài cạnh cc bằng

  1. A

    969\displaystyle 9\sqrt{69}

  2. B

    9129\displaystyle 9\sqrt{129}

  3. C

    63\displaystyle 63

  4. D

    9109\displaystyle 9\sqrt{109}

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có diện tích là SS. Mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  1. A

    S=p(pa)(pb)(pc)\displaystyle S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

  2. B

    S=pR\displaystyle S = pR

  3. C

    S=12abcosC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab \cdot \cos C

  4. D

    S=abc4r\displaystyle S = \dfrac{abc}{4r}

Câu 12

Cho tập hợp QQ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    QQ\displaystyle Q \in Q

  2. B

    Q{Q}\displaystyle Q \neq \{Q\}

  3. C

    Q\displaystyle \varnothing \subset Q

  4. D

    QQ\displaystyle Q \subset Q

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (đơn vị: kg/sào) của các hộ gia đình như sau:

Sản lượng (kg/saˋo)111112113114115116117Soˆˊ hộ gia đıˋnh1342541\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Sản lượng (kg/sào)} & 111 & 112 & 113 & 114 & 115 & 116 & 117 \\ \hline \text{Số hộ gia đình} & 1 & 3 & 4 & 2 & 5 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Mốt của mẫu số liệu là 115115

  2. b)

    Sản lượng chè (kg/sào) thấp nhất của các hộ gia đình trên là 111111

  3. c)

    Số trung bình của mẫu số liệu là x=114,15\overline{x}=114,15

  4. d)

    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1=112,5Q_1=112,5

Câu 2

Cho tập hợp A={0;1;2;3}A=\{0;1;2;3\}, B={2;1;0;1;2;3}B=\{-2;-1;0;1;2;3\}

  1. a)

    Tập hợp BB55 phần tử

  2. b)

    BAB \subset A

  3. c)

    BA={2;1}B \setminus A = \{-2;-1\}

  4. d)

    AB={0;1;2;3}A \cap B = \{0;1;2;3\}

Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh aa.

Hình vuông ABCD tâm O

Khi đó:

  1. a)

    AD+AB=AC\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

  2. b)

    OC=AO\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{AO}

  3. c)

    ABAC=a2\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC}=a^2

  4. d)

    AD+AB=a3\left|\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AB}\right|=a\sqrt{3}

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Điểm môn Tiếng Anh của 11 học sinh được ghi lại ở bảng sau:

6557553762707349654164\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 65 & 57 & 55 & 37 & 62 & 70 & 73 & 49 & 65 & 41 & 64 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tính điểm trung bình của các học sinh trên.

  2. b)

    Tính trung vị của mẫu số liệu trên.

Câu 2

1,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(2;2),B(1;3)A(2;2), B(1;-3)C(3;0)C(-3;0).

  1. a)

    Tìm tọa độ điểm EE thỏa mãn AE=2AB+3AC\overrightarrow{AE}=-2\overrightarrow{AB}+3\overrightarrow{AC}.

  2. b)

    Tính số đo góc BAC^\widehat{BAC} của tam giác ABCABC.

Câu 3

0,8 điểm

Một máy bay đang bay từ hướng Tây sang hướng Đông với vận tốc 750km/h750km/h thì gặp một luồng gió thổi từ hướng Tây Bắc sang hướng Đông Nam với vận tốc 45km/h45km/h (như hình vẽ). Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Tìm vận tốc mới của máy bay (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai theo đơn vị km/hkm/h).

Hình vẽ la bàn và máy bay với vectơ chỉ hướng bay

    Câu 4

    0,8 điểm

    Thời gian chờ (phút) của bệnh nhân tại một phòng khám A của 20 bệnh nhân được ghi lại như sau:

    15 11 23 47 24 14 27 22 18 19 25 27 31 24 33 12 21 26 30 14.

    Tính độ lệch chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm), khoảng tứ phân vị và xác định số liệu bất thường của mẫu số liệu trên (nếu có).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài