Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Hòa Vang, Đà NẵngMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, tọa độ của vec tơ u=2ij\vec{u} = 2\vec{i} - \vec{j} là:

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (2i;j)\displaystyle (2\vec{i}; -\vec{j})

Câu 2

Tam giác ABCABC có tổng hai góc BBCC bằng 1350135^{0} và độ dài cạnh BCBC bằng aa. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

  1. A

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 3

Viết tập hợp A={xR2x+10}A = \{x \in \mathbb{R} \mid 2x + 1 \leq 0\} dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là:

  1. A

    (;12)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  3. C

    (;0]\displaystyle (-\infty; 0]

  4. D

    (;12]\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{1}{2}\right]

Câu 4

Chiều cao của một cái cây là l=682,35±0,01l = 682,35 \pm 0,01 cm. Khi đó số quy tròn của số gần đúng 682,35682,35 là:

  1. A

    682,4\displaystyle 682,4

  2. B

    682\displaystyle 682

  3. C

    680\displaystyle 680

  4. D

    682,3\displaystyle 682,3

Câu 5

Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: “xN:x2+2x+5\exists x \in \mathbb{N}: x^{2} + 2x + 5 là số nguyên tố” là:

  1. A

    xN:x2+2x+5\exists x \in \mathbb{N}: x^{2} + 2x + 5 là số thực

  2. B

    xN:x2+2x+5\forall x \in \mathbb{N}: x^{2} + 2x + 5 không phải là hợp số

  3. C

    xN:x2+2x+5\forall x \in \mathbb{N}: x^{2} + 2x + 5 không là số nguyên tố

  4. D

    xN:x2+2x+5\exists x \in \mathbb{N}: x^{2} + 2x + 5 là hợp số

Câu 6

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2xy+1<02x - y + 1 < 0?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;-1)

  2. B

    (1;5)\displaystyle (1;-5)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  4. D

    (1;4)\displaystyle (1;4)

Câu 7

Bảng sau đây cho biết số lần đi học muộn của học sinh nữ trong một học kì ở lớp 10D:

Soˆˊ laˆˋn01234Soˆˊ học sinh97641\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số lần} & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 7 & 6 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Cho 5 điểm phân biệt M,N,P,Q,RM, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng MN+NP+PQ+QR+RP\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NP} + \overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{QR} + \overrightarrow{RP}.

  1. A

    MQ\displaystyle \overrightarrow{MQ}

  2. B

    MR\displaystyle \overrightarrow{MR}

  3. C

    MN\displaystyle \overrightarrow{MN}

  4. D

    MP\displaystyle \overrightarrow{MP}

Câu 9

Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {4x+5y<102xy26\displaystyle \begin{cases} 4x + 5y < -10 \\ 2x - y^2 \ge 6 \end{cases}

  2. B

    {x3y<2x2+2y40\displaystyle \begin{cases} x - 3y < -2 \\ x^2 + 2y - 4 \ge 0 \end{cases}

  3. C

    {2x3y>05x+3y+10\displaystyle \begin{cases} 2x - 3y > 0 \\ 5x + 3y + 1 \le 0 \end{cases}

  4. D

    {x+y1x+3y+z>2\displaystyle \begin{cases} x + y \le 1 \\ x + 3y + z > 2 \end{cases}

Câu 10

Cho sinα=23\sin \alpha = \frac{2}{3}900<α<180090^0 < \alpha < 180^0. Giá trị của cosα\cos \alpha bằng:

  1. A

    53\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{3}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    53\displaystyle -\frac{\sqrt{5}}{3}

  4. D

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

Câu 11

Cho tập hợp A={1;3;5}A = \{1;3;5\}. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp AA là:

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 12

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Tính P=(AB+AD)BDP = \left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}\right) \cdot \overrightarrow{BD}.

  1. A

    P=2a2\displaystyle P = \sqrt{2}a^2

  2. B

    P=a2\displaystyle P = a^2

  3. C

    P=22a2\displaystyle P = 2\sqrt{2}a^2

  4. D

    P=0\displaystyle P = 0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC đều cạnh aa, có trọng tâm GG. Khi đó:

  1. a)

    AB=AC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}

  2. b)

    ABCB=CA\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{CA}

  3. c)

    AB+AC=a3|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = a\sqrt{3}

  4. d)

    Gọi CMCM là trung tuyến của tam giác ABCABC thì CM+3MG=0\overrightarrow{CM} + 3\overrightarrow{MG} = \vec{0}

Câu 2

Cho bảng phân bố tần số về Số tiền thưởng cho nhân viên trong một công ty A cuối năm 2025 như sau:

Soˆˊ tieˆˋn thưởng (triệu đoˆˋng)7891011Taˆˋn soˆˊ5151067\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền thưởng (triệu đồng)} & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 15 & 10 & 6 & 7 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Công ty A có 43 nhân viên

  2. b)

    Không có nhân viên nào có số tiền thưởng dưới 7 triệu đồng

  3. c)

    Có 6 nhân viên có số tiền thưởng từ 10 triệu trở lên

  4. d)

    Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là 8 triệu đồng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tam giác ABCABCAB=2AB = 2, AC=1AC = 1A^=600\widehat{A} = 60^0. Độ dài đường cao AHAH của tam giác ABCABC bằng?

Trả lời:

Câu 2

Cho a=mb\vec{a} = m\vec{b}, biết rằng a,b\vec{a}, \vec{b} ngược hướng và a=5|\vec{a}| = 5, b=15|\vec{b}| = 15. Tìm giá trị của mm (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABC với A^=120\widehat{A} = 120^{\circ}. Tính (AB,BC)+(BC,CA)\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}\right) + \left(\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{CA}\right) theo đơn vị độ.

Trả lời:

Câu 4

Mẫu số liệu thống kê chiều cao của 15 cây bạch đàn là:

6,16,87,58,28,27,87,99,08,97,27,58,77,78,87,6.6,1 \quad 6,8 \quad 7,5 \quad 8,2 \quad 8,2 \quad 7,8 \quad 7,9 \quad 9,0 \quad 8,9 \quad 7,2 \quad 7,5 \quad 8,7 \quad 7,7 \quad 8,8 \quad 7,6.

Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

  1. a)

    Cho ΔABC\Delta ABCGG là trọng tâm. Chứng minh AB+AC=3AG\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 3\overrightarrow{AG}.

  2. b)

    Hai người cùng kéo một con thuyền bị mắc cạn bởi các lực F1\overrightarrow{F_1}, F2\overrightarrow{F_2} có cùng điểm đặt, biết hai lực F1\overrightarrow{F_1}, F2\overrightarrow{F_2} có cường độ lần lượt là 100100 (N), 120120 (N) và chúng hợp với nhau một góc 6060^{\circ}. Hỏi con thuyền đó chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục).

    Minh họa hai người kéo thuyền với các lực $\overrightarrow{F_1}$, $\overrightarrow{F_2}$ hợp góc $60^{\circ}$ và lực tổng hợp $\overrightarrow{F}$

Câu 2

  1. a)

    Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;3),B(3;4)A(2;-3), B(3;4). Tìm tọa độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho ΔABM\Delta ABM vuông tại AA.

  2. b)

    Để kéo đường dây điện băng qua một hồ hình thang vuông tại AABB với độ dài AB=180m,BC=140m,AD=200mAB = 180m, BC = 140m, AD = 200m, người ta dự định làm 4 cột điện liên tiếp cách đều nhau trên một đường thẳng, cột thứ nhất nằm trên bờ ABAB và cách đỉnh AA khoảng cách 60m60m, cột thứ tư nằm chính giữa bờ CDCD. Tính khoảng cách từ vị trí cột thứ ba đến bờ ADAD.

Câu 3

Điểm trung bình môn 9 môn học năm học vừa qua của bạn Nga và bạn Mai được thống kê như sau:

Moˆn họcToaˊnVa˘nTieˆˊng AnhVật lyˊLịch sửQuoˆˊc phoˋngSinh họcTin họcHoˊa họcNga9,58,59,19,09,29,49,39,37,9Mai9,38,89,59,19,59,88,39,58,2\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Môn học} & \text{Toán} & \text{Văn} & \text{Tiếng Anh} & \text{Vật lý} & \text{Lịch sử} & \text{Quốc phòng} & \text{Sinh học} & \text{Tin học} & \text{Hóa học} \\ \hline \text{Nga} & 9,5 & 8,5 & 9,1 & 9,0 & 9,2 & 9,4 & 9,3 & 9,3 & 7,9 \\ \hline \text{Mai} & 9,3 & 8,8 & 9,5 & 9,1 & 9,5 & 9,8 & 8,3 & 9,5 & 8,2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Trong hai bạn Nga và Mai, bạn nào có điểm trung bình tất cả các môn cao hơn?

  2. b)

    Hãy cho biết bạn nào học đồng đều các môn học hơn. Vì sao?

HẾT
Đăng nhập để làm bài