Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    BC2=AB2+AC2+2BC.ACsinC\displaystyle BC^2 = AB^2 + AC^2 + 2BC.AC\sin C

  2. B

    BC2=AB2+AC22AB.ACcosA\displaystyle BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2AB.AC\cos A

  3. C

    BC2=AB2+AC2+2BC.ACcosC\displaystyle BC^2 = AB^2 + AC^2 + 2BC.AC\cos C

  4. D

    BC2=AB+AC2AB.ACcosA\displaystyle BC^2 = AB + AC - 2AB.AC\cos A

Câu 2

Cho ΔABC\Delta ABCAB=cAB = c, BC=aBC = a, AC=bAC = b. Gọi SS là diện tích tam giác, rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và pp là nửa chu vi của tam giác ABCABC. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    p=abc2\displaystyle p = \dfrac{abc}{2}

  2. B

    S=p.r\displaystyle S = p.r

  3. C

    S=p4r\displaystyle S = \dfrac{p}{4r}

  4. D

    S=12pr\displaystyle S = \dfrac{1}{2}pr

Câu 3

Cho hình bình hành ABCDABCD, mệnh đề nào dưới đây là sai?

Hình bình hành ABCD
  1. A

    AC=BD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}

  2. B

    AD=BC\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  4. D

    CD=BA\displaystyle \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{BA}

Câu 4

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b}. Biết a=6|\vec{a}| = 6, b=7|\vec{b}| = 7(a;b)=45(\vec{a};\vec{b}) = 45^{\circ}. Tính tích vô hướng của hai vectơ?

  1. A

    a.b=213\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 21\sqrt{3}

  2. B

    a.b=212\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 21\sqrt{2}

  3. C

    a.b=122\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 12\sqrt{2}

  4. D

    a.b=123\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = 12\sqrt{3}

Câu 5

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có cạnh AB=5AB = 5, AD=12AD = 12. Tính độ dài của vectơ BD|\overrightarrow{BD}| bằng:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 6

Một cửa hàng giày thể thao thống kê cỡ giày của các khách hàng nam bán ra trong buổi sáng như sau:

Cỡ giaˋy3839404142Soˆˊ lượng681067\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cỡ giày} & 38 & 39 & 40 & 41 & 42 \\ \hline \text{Số lượng} & 6 & 8 & 10 & 6 & 7 \\ \hline \end{array}

Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là?

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    37\displaystyle 37

  4. D

    38\displaystyle 38

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa, có tâm OO. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    OA+OC=0\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} = \vec{0}

  2. b)

    DA+AC=DC\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{DC}

  3. c)

    (BA,BC)=30(\overrightarrow{BA}, \overrightarrow{BC}) = 30^{\circ}

  4. d)

    AD+AB=a2|\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AB}| = a\sqrt{2}

Câu 2

Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X (đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

10101112121314,515182020212810 \quad 10 \quad 11 \quad 12 \quad 12 \quad 13 \quad 14,5 \quad 15 \quad 18 \quad 20 \quad 20 \quad 21 \quad 28

  1. a)

    Giá trị trung bình của mẫu số liệu là xˉ17,5\bar{x} \approx 17,5 (làm tròn đến hàng phần mười)

  2. b)

    Trung vị của mẫu số liệu là Me=11,5M_{e}=11,5

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=8,5\Delta Q=8,5

  4. d)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là S5,15S \approx 5,15 (làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC có các góc A^=60,B^=45\widehat{A}=60^{\circ}, \widehat{B}=45^{\circ}, cạnh AC=6cmAC=6\text{cm}. Tính độ dài cạnh ABAB. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Mảnh vườn hình tam giác MNPMNP của nhà bạn Nam có chiều dài các cạnh là MN=10 mMN=10\text{ m}, NP=17 mNP=17\text{ m}, MP=21 mMP=21\text{ m}. Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn Nam là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Phần 4. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho 4 điểm E,F,G,HE, F, G, H bất kì. Chứng minh rằng: GH+EF=EH+GF\overrightarrow{GH}+\overrightarrow{EF}=\overrightarrow{EH}+\overrightarrow{GF}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Biểu đồ bên dưới ghi lại nhiệt độ (đơn vị: C^{\circ}\text{C}) lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp.

    Biểu đồ nhiệt độ lúc 12 giờ trưa trong 10 ngày liên tiếp

    Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hai tia AxAx, ByBy với AB=100AB=100 (cm), xAB^=45\widehat{xAB}=45^{\circ}ByABBy \perp AB. Chất điểm XX chuyển động trên tia AxAx bắt đầu từ AA với vận tốc 323\sqrt{2} (cm/s), cùng lúc đó chất điểm YY chuyển động trên tia ByBy bắt đầu từ BB với vận tốc 44 (cm/s). Sau tt (giây) chất điểm XX di chuyển được đoạn đường AMAM, chất điểm YY di chuyển được đoạn đường BNBN. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MNMN. (làm tròn đến hàng phần đơn vị).

      Hình minh họa hai tia Ax, By với AB = 100 cm và vị trí các điểm M, N
        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài