Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Trần Quang Khải, Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 124

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Tự luận6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x25x+302x^2 - 5x + 3 \le 0.

  1. A

    S=[1;32]\displaystyle S = \left[1; \dfrac{3}{2}\right]

  2. B

    S=(1;32)\displaystyle S = \left(1; \dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    S=(;1)(32;+)\displaystyle S = (-\infty; 1) \cup \left(\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

  4. D

    S=(;1][32;+)\displaystyle S = (-\infty; 1] \cup \left[\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 2

Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn

  1. A

    {xy+1<02x+3y+30\displaystyle \begin{cases} -x - y + 1 < 0 \\ -2x + 3y + 3 \le 0 \end{cases}

  2. B

    {x3y02x+y>0\displaystyle \begin{cases} x - 3y \le 0 \\ -2x + y > 0 \end{cases}

  3. C

    {x22x+3<0x+2y60\displaystyle \begin{cases} x^2 - 2x + 3 < 0 \\ x + 2y - 6 \ge 0 \end{cases}

  4. D

    {4x+y+502x+7y<0\displaystyle \begin{cases} 4x + y + 5 \ge 0 \\ -2x + 7y < 0 \end{cases}

Câu 3

Trong các véc tơ sau các cặp véc tơ ngược hướng là:

các vectơ $\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{CD}, \overrightarrow{EF}, \overrightarrow{GH}$ trên lưới ô vuông
  1. A

    AB\overrightarrow{AB}CD\overrightarrow{CD}

  2. B

    CD\overrightarrow{CD}GH\overrightarrow{GH}

  3. C

    AB\overrightarrow{AB}EF\overrightarrow{EF}

  4. D

    AB\overrightarrow{AB}GH\overrightarrow{GH}

Câu 4

Cho hình chữ nhật ABCDABCD, IIKK lần lượt là trung điểm của BCBC, CDCD. Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A

    AI+AK=AB+AD\displaystyle \overrightarrow{AI} + \overrightarrow{AK} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}

  2. B

    AI+AK=2AC\displaystyle \overrightarrow{AI} + \overrightarrow{AK} = 2\overrightarrow{AC}

  3. C

    AI+AK=IK\displaystyle \overrightarrow{AI} + \overrightarrow{AK} = \overrightarrow{IK}

  4. D

    AI+AK=32AC\displaystyle \overrightarrow{AI} + \overrightarrow{AK} = \dfrac{3}{2}\overrightarrow{AC}

Câu 5

Dựa vào bảng biến thiên sau xác định khoảng nghịch biến của hàm số:

x1+y1\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & +\infty \\ \hline y & -\infty & \nearrow & 1 & \searrow & -\infty \\ \hline \end{array}
  1. A

    (;1]\displaystyle (-\infty; 1]

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1; +\infty)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

Câu 6

Cho hình bình hành ABCD, tâm O. F, G lần lượt là trung điểm của AD và AB. Số vectơ cùng phương với vectơ FG\overrightarrow{FG}

hình bình hành $ABCD$ tâm $O$ với $F, G$ lần lượt là trung điểm của $AD$ và $AB$
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 7

Cho 0<α<900^\circ < \alpha < 90^\circ. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    cot(90α)=tanα\displaystyle \cot(90^\circ - \alpha) = \tan \alpha

  2. B

    cos(90α)=sinα\displaystyle \cos(90^\circ - \alpha) = \sin \alpha

  3. C

    sin(90α)=cosα\displaystyle \sin(90^\circ - \alpha) = -\cos \alpha

  4. D

    tan(90α)=cotα\displaystyle \tan(90^\circ - \alpha) = \cot \alpha

Câu 8

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)(P)?

  1. A

    I(0;1)\displaystyle I(0;1)

  2. B

    I(13;23)\displaystyle I\left(-\dfrac{1}{3}; \dfrac{2}{3}\right)

  3. C

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3}; -\dfrac{2}{3}\right)

  4. D

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3}; \dfrac{2}{3}\right)

Câu 9

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2x25x+3y = 2x^2 - 5x + 3 với trục OyOy là:

  1. A

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  2. B

    (32;0)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};0\right)

  3. C

    (3;0)\displaystyle (3;0)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (1;0)

Câu 10

Xét hai mệnh đề: P: “Tam giác ABCABC vuông tại AA” và Q: “AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2” Phát biểu mệnh đề PQP \Leftrightarrow Q ?

  1. A

    Tam giác ABCABC vuông tại AA là điều kiện đủ để AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2

  2. B

    Tam giác ABCABC vuông là điều kiện cần và đủ để AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2

  3. C

    Tam giác ABCABC vuông thì AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2

  4. D

    Tam giác ABCABC vuông tại AA là điều kiện cần AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2

Câu 11

Tìm tập xác định của hàm số y=5+3xy = \sqrt{5+3x}.

  1. A

    D=(;53)\displaystyle D = \left(-\infty; \dfrac{5}{3}\right)

  2. B

    D=[53;+)\displaystyle D = \left[-\dfrac{5}{3}; +\infty\right)

  3. C

    D=R{53}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{5}{3}\right\}

  4. D

    D=(;53]\displaystyle D = \left(-\infty; -\dfrac{5}{3}\right]

Câu 12

Cho hai véctơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác véctơ 0\vec{0}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\cos(a,b)

  2. B

    a.b=a.b.sin(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\sin(\vec{a},\vec{b})

  3. C

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}.\vec{b}|.\cos(\vec{a},\vec{b})

  4. D

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\cos(\vec{a},\vec{b})

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho các khẳng định sau:

  1. a)

    Góc giữa hai vectơ OA\overrightarrow{OA}, OB\overrightarrow{OB} là góc giữa hai tia OAOA, OBOB và được ký hiệu là (OA,OB)(\overrightarrow{OA},\overrightarrow{OB})

  2. b)

    Cho a\vec{a} bất kỳ. Khi đó a20\vec{a}^{2} \ge 0,a2=0a=0\vec{a}^{2} = 0 \Leftrightarrow \vec{a} = \vec{0}.

  3. c)

    Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là điểm nằm trên cạnh BCBC thoả mãn BC=3MBBC = 3MB. Khi đó: AM=23AB+13AC\overrightarrow{AM} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AC}

  4. d)

    Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng xxBMBM là trung tuyến hạ từ đỉnh BB. Ta có: BC.BM=x2\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{BM} = x^2.

Câu 2

Cho các khẳng định sau:

Đồ thị hàm số $y = ax^2 + bx + c$
  1. a)

    Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x) \ge 0. Ta có: S=[1;3]S = [1;3]

  2. b)

    f(x)=x2+2x3f(x) = x^2 + 2x - 3 có bảng xét dấu:

    x31+f(x)+00+\begin{array}{|l|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & 1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  3. c)

    x27x+6>0x^{2} - 7x + 6 > 0 có tập nghiệm là S=(;1][6;+)S = (-\infty; 1] \cup [6; +\infty)

  4. d)

    f(x)=x2+3f(x) = -x^{2} + 3 là một tam thức bậc hai

Câu 3

Cho tam giác ABCABC

  1. a)

    Cho AB=8cm,AC=6cm,A^=600AB = 8cm, AC = 6cm, \widehat{A} = 60^{0}. Khi đó cạnh BC=10cmBC = 10cm

  2. b)

    AB2=AC2+BC22AC.BC.sinCAB^{2} = AC^{2} + BC^{2} - 2AC.BC.\sin C

  3. c)

    Cho AB=8cm,AC=6cm,C^=1200AB = 8cm, AC = 6cm, \widehat{C} = 120^{0}. Khi đó góc B^=200\widehat{B} = 20^{0}

  4. d)

    Diện tích tam giác là S=12.AB.AC.cosAS = \frac{1}{2}.AB.AC.\cos A

Câu 4

Cho các khẳng định sau:

  1. a)

    Đồ thị hàm số y=x2+4x3y = -x^{2} + 4x - 3 có bề lõm hướng xuống dưới

  2. b)

    Cho hàm số bậc hai y=x2+1y = x^{2} + 1. Hàm số đã cho đồng biến trên RR.

  3. c)

    Cho parabol (P): y=x2+bx+cy = x^{2} + bx + c. Khi đó (P) đi qua điểm M(0;4)M(0;4) và có trục đối xứng x=2x = 2 là: y=x22x+4y = x^{2} - 2x + 4

  4. d)

    Cho parabol (P): y=x2+3x+2y = x^{2} + 3x + 2. Khi đó toạ độ đỉnh của parabol là: (0;2)(0;2).

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Vẽ đồ thị hàm số: y=3x26x+3y = 3x^{2} - 6x + 3

    Câu 2

    0,5 điểm

    Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến tham quan của một nhóm du khách như sau: 50 khách đầu tiên có giá 300 000 đồng/người. Nếu nhiều hơn 50 người đăng kí thì cứ thêm một người, giá vé sẽ giảm 5 000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Nếu gọi xx là số người thêm, khi đó f(x)=5.000x2+150.000x+20.000.000f(x) = -5.000x^{2} + 150.000x + 20.000.000 là hàm doanh thu của công ty du lịch. Hỏi số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ biết chi phí thực sự cho chuyến đi là 15.080.000 đồng?

      Câu 3

      0,5 điểm

      Giải phương trình 4x2+x+5=6x+6\sqrt{-4x^{2} + x + 5} = 6x + 6.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho bốn điểm M,N,PM, N, PQQ bất kỳ. CMR: MQ+PN=MN+PQ\overrightarrow{MQ} + \overrightarrow{PN} = \overrightarrow{MN} + \overrightarrow{PQ}

          Câu 5

          0,5 điểm

          Biết ABC là tam giác vuông tại B, có góc C bằng 60060^{0}, AC=5cmAC = 5cm. Tính CA.CB\overrightarrow{CA}.\overrightarrow{CB}

            Câu 6

            0,5 điểm

            Một tên lửa được bắn ra từ một bệ phóng tên lửa đặt tại vị trí AA đến vị trí BB. Thông qua ra-đa, người ta thấy sau khi ra khỏi bệ phóng được 10 giây, 20 giây, 30 giây, quãng đường đi được của tên lửa lần lượt là 41m41m; 84m84m129m129m. Biết rằng quãng đường đi của tên lửa được biểu diễn dưới dạng một đa thức bậc hai và khi tên lửa đến vị trí BB thì quãng đường đi của tên lửa là 144km144km. Sau bao lâu kể từ khi ra khỏi bệ phóng tên lửa đến vị trí BB?

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài