Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hai tập hợp A=(5;8),B=[2;20)A = (-5;8), B = [2;20). Tìm ABA \cap B

  1. A

    AB=(5;2]\displaystyle A \cap B = (-5;2]

  2. B

    AB=[2;8)\displaystyle A \cap B = [2;8)

  3. C

    AB=(2;8)\displaystyle A \cap B = (2;8)

  4. D

    AB=(5;20)\displaystyle A \cap B = (-5;20)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u=(1;2)\vec{u} = (1;-2), v=(3;2)\vec{v} = (-3;2), khi đó u.v\vec{u}.\vec{v} có giá trị bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    65\displaystyle \sqrt{65}

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 3

Cho hai điểm phân biệt MMNN, gọi II là điểm thuộc đoạn thẳng MNMN sao cho MI=23MNMI = \dfrac{2}{3}MN.

Đoạn thẳng MN với điểm I nằm trên đoạn thẳng

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    3IM+2IN=0\displaystyle 3\overrightarrow{IM} + 2\overrightarrow{IN} = \vec{0}

  2. B

    2IM+3IN=0\displaystyle 2\overrightarrow{IM} + 3\overrightarrow{IN} = \vec{0}

  3. C

    IM+2IN=0\displaystyle \overrightarrow{IM} + 2\overrightarrow{IN} = \vec{0}

  4. D

    IM+IN=0\displaystyle \overrightarrow{IM} + \overrightarrow{IN} = \vec{0}

Câu 4

Gọi a,b,c,r,R,S,pa, b, c, r, R, S, p lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp, diện tích và nửa chu vi của tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S=pR\displaystyle S = pR

  2. B

    S=12p(pa)(pb)(pc)\displaystyle S = \dfrac{1}{2}\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

  3. C

    S=abc4R\displaystyle S = \dfrac{abc}{4R}

  4. D

    S=12bccosA\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc\cos A

Câu 5

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y1>02xy+3<0\begin{cases} x+3y-1>0 \\ 2x-y+3<0 \end{cases}

  1. A

    H(3;2)\displaystyle H(3;2)

  2. B

    J(1;6)\displaystyle J(1;6)

  3. C

    K(2;1)\displaystyle K(2;-1)

  4. D

    Q(1;1)\displaystyle Q(1;1)

Câu 6

Chiều cao của một ngọn đồi là hˉ=347,13m±0,2m\bar{h} = 347,13m \pm 0,2m. Độ chính xác dd của phép đo trên là

  1. A

    d=0,2m\displaystyle d = 0,2m

  2. B

    d=346,93m\displaystyle d = 346,93m

  3. C

    d=347,13m\displaystyle d = 347,13m

  4. D

    347,33m\displaystyle 347,33m

Câu 7

Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    ABAC=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    AB+BC=CA\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

  3. C

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB+CA=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}

Câu 8

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

  1. A

    cot1500=13\displaystyle \cot 150^{0} = \dfrac{1}{\sqrt{3}}

  2. B

    cos1500=12\displaystyle \cos 150^{0} = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    tan1500=3\displaystyle \tan 150^{0} = \sqrt{3}

  4. D

    sin1500=12\displaystyle \sin 150^{0} = \dfrac{1}{2}

Câu 9

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: xR,x2+3x+10>0\forall x \in R, x^{2} + 3x + 10 > 0

  1. A

    xR,x2+3x+10<0\displaystyle \exists x \in R, x^{2} + 3x + 10 < 0

  2. B

    xR,x2+3x+10<0\displaystyle \forall x \in R, x^{2} + 3x + 10 < 0

  3. C

    xR,x2+3x+100\displaystyle \forall x \in R, x^{2} + 3x + 10 \le 0

  4. D

    xR,x2+3x+100\displaystyle \exists x \in R, x^{2} + 3x + 10 \le 0

Câu 10

Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AD=CB\displaystyle \overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CB}

  2. B

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}

  3. C

    AC=BD\displaystyle \overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

  4. D

    AB=AD\displaystyle \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AD}

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm M(4;3)M(4;-3)N(2;0)N(-2;0). Tọa độ của vectơ MN\overrightarrow{MN} là.

  1. A

    (6;3)\displaystyle (-6;3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  3. C

    (6;3)\displaystyle (6;-3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

Câu 12

Cho mẫu số liệu thống kê nhiệt độ (đơn vị: 0C^{0}C) ở thị trấn Eakar ngày 03/01/2025 sau một số lần đo như sau: 2121 2323 2424 2626 2727 2828 2626 2323 2121 2020

Tính nhiệt độ trung bình của mẫu số liệu đó.

  1. A

    23\displaystyle 23

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    23.9\displaystyle 23.9

  4. D

    27\displaystyle 27

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tam giác ABCABCa=6cma=6cm, b=8cmb=8cm, c=10cmc=10cm. Khi đó

  1. a)

    R=5(cm)R=5(cm)

  2. b)

    S=24(cm2)S=24(cm^{2})

  3. c)

    r=4(cm)r=4(cm)

  4. d)

    p=16(cm)p=16(cm)

Câu 2

Số đôi giày bán ra trong tháng 12 của năm 2024 của một cửa hàng được thống kê trong bảng tần số sau:

Cỡ giaˋy3738394041424344Taˆˋn soˆˊ (Soˆˊ đoˆi giaˋy baˊn được)581415161773\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cỡ giày} & 37 & 38 & 39 & 40 & 41 & 42 & 43 & 44 \\ \hline \text{Tần số (Số đôi giày bán được)} & 5 & 8 & 14 & 15 & 16 & 17 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tổng số đôi giày bán được là 8585

  2. b)

    Số trung bình của mẫu số liệu trên là 3939

  3. c)

    Trung vị của mẫu số liệu trên là 4141

  4. d)

    Mốt của mẫu số liệu trên là 1616

Câu 3

Cho hình chữ nhật ABCDABCD, biết AB=3aAB=3a, AD=4aAD=4a. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

  2. b)

    AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

  3. c)

    AB+AD=7a|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}|=7a

  4. d)

    BA+AD=AC|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}|=|\overrightarrow{AC}|

Câu 4

Cho tam giác ABCABCA(1;2),B(2;6),C(9;8)A(1;2), B(-2;6), C(9;8). Khi đó

  1. a)

    Diện tích tam giác ABCABC5050 (đvdt)

  2. b)

    AB=(3;4);AC=(8;6)\overrightarrow{AB}=(-3;4); \overrightarrow{AC}=(8;6)

  3. c)

    Tam giác ABCABC vuông tại AA

  4. d)

    Trọng tâm tam giác ABCABCG(83;5)G\left(\dfrac{8}{3};5\right)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(3;0),B(3;0),C(2;6)A(-3;0), B(3;0), C(2;6). Gọi H(x;y)H(x;y) là tọa độ trực tâm tam giác ABCABC. Tính 1010x+6y1010x+6y.

Trả lời:

Câu 2

Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC\overrightarrow{F_{1}}=\overrightarrow{MA}, \overrightarrow{F_{2}}=\overrightarrow{MB}, \overrightarrow{F_{3}}=\overrightarrow{MC} cùng tác động vào một chất điểm MM và đạt trạng thái cân bằng như hình vẽ (tức là F1+F2+F3=0\overrightarrow{F_{1}}+\overrightarrow{F_{2}}+\overrightarrow{F_{3}}=\vec{0}). Biết cường độ lực F1\overrightarrow{F_{1}} bằng 50N50N, AMB^=1200,AMC^=1500\widehat{AMB}=120^{0}, \widehat{AMC}=150^{0}. Xác định cường độ của lực F3\overrightarrow{F_{3}} (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Hình vẽ ba lực $\overrightarrow{MA}, \overrightarrow{MB}, \overrightarrow{MC}$ tác dụng tại điểm $M$ với $\widehat{AMB}=120^{0}$ và $\widehat{AMC}=150^{0}$
Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác đều ABCABC và các điểm M,N,PM, N, P thoả mãn BM=kBC,CN=23CA,AP=415AB\overrightarrow{BM} = k\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{CN} = \frac{2}{3}\overrightarrow{CA}, \overrightarrow{AP} = \frac{4}{15}\overrightarrow{AB}. Tìm được k=abk = \frac{a}{b} (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản) để AMAM vuông góc với PNPN. Tính 2a+b2a+b

Trả lời:

Câu 4

Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2024, bạn Hoa thu được kết quả như bảng sau.

Soˆˊ cuoˆˊn saˊch34567Soˆˊ bạn615388\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số cuốn sách} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 \\ \hline \text{Số bạn} & 6 & 15 & 3 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Trả lời:

Câu 5

Một người đứng ở vị trí AA trên nóc một ngôi nhà cao 4m4m đang quan sát một cây cách ngôi nhà 20m20m và đo được BAC^=450\widehat{BAC} = 45^{0} (hình minh hoạ). Tính chiều cao của cây đó (làm tròn kết quả đến hàng phần chục theo đơn vị mét)

Hình minh họa người quan sát cây từ nóc nhà với chiều cao AH = 4m, khoảng cách HB = 20m và góc BAC = 45°
Trả lời:

Câu 6

Trong một kỳ thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10B có 17 bạn được công nhận học sinh giỏi Văn, 25 bạn học sinh giỏi Toán. Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 10B có 45 học sinh và có 10 học sinh không đạt học sinh giỏi.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài