Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 033

Thời gian
90 phút
Số câu
28 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Độ dài của một con đường người ta đo được là 1235m±0,5m1235\text{m} \pm 0,5\text{m}. Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu.

  1. A

    0,04%\displaystyle 0,04\%

  2. B

    0,035%\displaystyle 0,035\%

  3. C

    0,4%\displaystyle 0,4\%

  4. D

    0,35%\displaystyle 0,35\%

Câu 2

Cho hai tập hợp A=(;2024]A = (-\infty;2024]; B=(2023;2025]B = (2023;2025]. Khi đó ABA \cap B là tập nào sau đây?

  1. A

    (2023;2024)\displaystyle (2023;2024)

  2. B

    (;2025]\displaystyle (-\infty;2025]

  3. C

    (2023;2024]\displaystyle (2023;2024]

  4. D

    [2024;2025]\displaystyle [2024;2025]

Câu 3

Cho mẫu số liệu sau:

Giaˊ trị23456Taˆˋn soˆˊ42526\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá trị} & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 2 & 5 & 2 & 6 \\ \hline \end{array}

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm )

  1. A

    δ4,21\displaystyle \delta \approx 4,21

  2. B

    δ2,28\displaystyle \delta \approx 2,28

  3. C

    δ4,24\displaystyle \delta \approx 4,24

  4. D

    δ1,51\displaystyle \delta \approx 1,51

Câu 4

Cho a=(3;4),b=(6;8)\vec{a} = (3;4), \vec{b} = (6;-8). Tính độ dài của vectơ a+b\vec{a} + \vec{b}.

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    317\displaystyle 3\sqrt{17}

  3. C

    97\displaystyle \sqrt{97}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 5

Cho tam giác ABCABC có 3 cạnh a,b,ca,b,c. Mệnh đề nào đúng?

  1. A

    cosA=b2+c2a22bc\displaystyle \cos A = \dfrac{b^{2} + c^{2} - a^{2}}{2bc}

  2. B

    cosA=b2+c2+a22bc\displaystyle \cos A = \dfrac{b^{2} + c^{2} + a^{2}}{2bc}

  3. C

    cosA=b2+c2a2bc\displaystyle \cos A = \dfrac{b^{2} + c^{2} - a^{2}}{bc}

  4. D

    cosA=b2+c2+a2bc\displaystyle \cos A = \dfrac{b^{2} + c^{2} + a^{2}}{bc}

Câu 6

Cặp số (x;y)(x;y) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y1<03xy+40\begin{cases} 2x + 3y -1 < 0 \\ 3x - y + 4 \geq 0 \end{cases}?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (1;-1)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  3. C

    (1;7)\displaystyle (1;-7)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (3;1)

Câu 7

Cho tam giác ABCABC có 3 cạnh a,b,ca,b,c. Gọi RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Diện tích tam giác ABCABC được tính bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    SABC=4Rabc\displaystyle S_{ABC} = \dfrac{4R}{abc}

  2. B

    SABC=abc4R\displaystyle S_{ABC} = \dfrac{abc}{4R}

  3. C

    SABC=abcR\displaystyle S_{ABC} = \dfrac{abc}{R}

  4. D

    SABC=abc2R\displaystyle S_{ABC} = \dfrac{abc}{2R}

Câu 8

Cho mệnh đề: “Nếu tứ giác là một hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

  1. A

    Nếu tứ giác không phải là hình thoi thì không có hai đường chéo vuông góc

  2. B

    Một tứ giác là một hình thoi khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc

  3. C

    Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác đó là hình thoi

  4. D

    Nếu tứ giác có bốn cạnh bằng nhau thì tứ giác đó là một hình thoi

Câu 9

Kết quả điểm kiểm tra học kì môn Ngữ văn của các em học sinh tổ 1 lớp 10A một trường Trung học phổ thông được cho như sau: 77 88 7,57,5 77 66 6,56,5 88 77.

Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm )

  1. A

    0,65\displaystyle 0,65

  2. B

    7,13\displaystyle 7,13

  3. C

    0,42\displaystyle 0,42

  4. D

    6,5\displaystyle 6,5

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC, với A(0;5)A(0;5), B(2;0)B(2;0)C(1;1)C(1;-1). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

  1. A

    G(32;2)\displaystyle G\left(\dfrac{3}{2};2\right)

  2. B

    G(1;43)\displaystyle G\left(1;\dfrac{4}{3}\right)

  3. C

    G(1;52)\displaystyle G\left(1;\dfrac{5}{2}\right)

  4. D

    G(3;4)\displaystyle G(3;4)

Câu 11

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho điểm M(4;9)M(-4;9). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    OM=4i+9j\displaystyle \overrightarrow{OM} = -4\vec{i} + 9\vec{j}

  2. B

    OM=9i4j\displaystyle \overrightarrow{OM} = 9\vec{i} - 4\vec{j}

  3. C

    OM=4i+9j\displaystyle \overrightarrow{OM} = 4\vec{i} + 9\vec{j}

  4. D

    OM=4i9j\displaystyle \overrightarrow{OM} = 4\vec{i} - 9\vec{j}

Câu 12

Cho A,BA, B là hai tập hợp được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

Biểu đồ Ven minh họa hai tập hợp A, B với B nằm trong A, phần gạch sọc là phần bù của B trong A
  1. A

    AB\displaystyle A \cap B

  2. B

    CBA\displaystyle C_{B}A

  3. C

    AB\displaystyle A \cup B

  4. D

    CAB\displaystyle C_{A}B

Câu 13

Số đặc trưng nào sau đây không dùng để đo độ phân tán của mẫu số liệu?

  1. A

    Độ lệch chuẩn

  2. B

    Khoảng tứ phân vị

  3. C

    Khoảng biến thiên

  4. D

    Trung vị

Câu 14

Điểm M(3;0)M(3;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    x+2y7>0\displaystyle x + 2y - 7 > 0

  2. B

    x+2y4<0\displaystyle x + 2y - 4 < 0

  3. C

    x+y>0\displaystyle -x + y > 0

  4. D

    3x4y<0\displaystyle 3x - 4y < 0

Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ v\vec{v} có tọa độ v=(3;1)\vec{v} = (3;-1). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    v=3i+j\displaystyle \vec{v} = 3\vec{i} + \vec{j}

  2. B

    v=3ij\displaystyle \vec{v} = 3\vec{i} - \vec{j}

  3. C

    v=i+3j\displaystyle \vec{v} = -\vec{i} + 3\vec{j}

  4. D

    v=i+3j\displaystyle \vec{v} = \vec{i} + 3\vec{j}

Câu 16

Viết số quy tròn của số 23.456.78923.456.789 đến hàng nghìn.

  1. A

    23.457\displaystyle 23.457

  2. B

    23.456\displaystyle 23.456

  3. C

    23.456.000\displaystyle 23.456.000

  4. D

    23.457.000\displaystyle 23.457.000

Câu 17

Miền nghiệm được cho bởi hình bên (phần ko bị gạch), kể cả đường thẳng dd, là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Miền nghiệm của bất phương trình với đường thẳng d đi qua điểm (2/3;0) và (0;-2), phần không bị gạch là miền nghiệm
  1. A

    3x+y20\displaystyle 3x + y - 2 \le 0

  2. B

    3x+y20\displaystyle 3x + y - 2 \ge 0

  3. C

    3xy20\displaystyle 3x - y - 2 \le 0

  4. D

    3xy20\displaystyle 3x - y - 2 \ge 0

Câu 18

Số học sinh nghỉ học trong 6 ngày được thống kê bởi bảng số liệu sau

ThứHaiBaNa˘mSaˊuBảySoˆˊ học sinh31087145\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thứ} & \text{Hai} & \text{Ba} & \text{Tư} & \text{Năm} & \text{Sáu} & \text{Bảy} \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 10 & 8 & 7 & 14 & 5 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 19

Cho mệnh đề: "xR,x26x+90\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - 6x + 9 \le 0". Mệnh đề phủ định là

  1. A

    "xR,x26x+90\exists x \in \mathbb{R}, x^{2} - 6x + 9 \ge 0"

  2. B

    "xR,x26x+90\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - 6x + 9 \ge 0"

  3. C

    "xR,x26x+9>0\exists x \in \mathbb{R}, x^{2} - 6x + 9 > 0"

  4. D

    "xR,x26x+9>0\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - 6x + 9 > 0"

Câu 20

Thống kê điểm Toán giữa kì 1 của một nhóm gồm 12 học sinh người ta thu được thu được mẫu số liệu sau đây:

3796754510697\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 3 & 7 & 9 & 6 & 7 & 5 & 4 & 5 & 10 & 6 & 9 & 7 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên?

  1. A

    7

  2. B

    8

  3. C

    6

  4. D

    12

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có các đỉnh thỏa mãn OA=ij,OB=3i+4j,OC=5i\overrightarrow{OA} = \vec{i} - \vec{j}, \overrightarrow{OB} = 3\vec{i} + 4\vec{j}, \overrightarrow{OC} = -5\vec{i}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    A(1;1),B(3;4),C(5;0)A(1; -1), B(3; 4), C(-5; 0)

  2. b)

    Nếu ABCDABCD là hình bình hành thì điểm DD có tọa độ là D(3;5)D(-3; 5)

  3. c)

    AB=(2;5)\overrightarrow{AB} = (2; 5)

  4. d)

    Giả sử M(a;b)M(a; b) là điểm đối xứng của AA qua BB. Khi đó 2ab=12a - b = 1.

Câu 2

Cho hình chữ nhật ABCD,AB=3BCABCD, AB = 3BCBC=a,OBC = a, O là giao điểm của hai đường chéo (tham khảo hình vẽ bên dưới). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Hình chữ nhật ABCD với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O
  1. a)

    AB=3BC\overrightarrow{AB} = 3\overrightarrow{BC}

  2. b)

    OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} = \vec{0}

  3. c)

    AC=BD\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}

  4. d)

    ABAC=9a2\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 9a^2

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho hai lực F1,F2\vec{F}_1, \vec{F}_2 đều có cường độ bằng 90N90N và có cùng điểm đặt tại một điểm. Góc hợp bởi F1\vec{F}_1F2\vec{F}_2 bằng 120120^\circ. Khi đó tính cường độ lực tổng hợp của F1\vec{F}_1F2\vec{F}_2.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho tam giác ABCABC trọng tâm GG. Gọi DD là điểm đối xứng của AA qua BBKK là điểm trên đoạn ACAC sao cho 3AK=2KC3AK = 2KC. Hãy biểu diễn các vectơ DK,DG\overrightarrow{DK}, \overrightarrow{DG} theo AB,AC\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC} và chứng minh 3 điểm D,G,KD, G, K thẳng hàng.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;7),B(6;4)A(3; 7), B(6; -4). Tìm tọa độ điểm MM thuộc trục tung sao cho AMB^=90\widehat{AMB} = 90^\circ.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Độ dài các cạnh của một sân bóng đá 5 người hình chữ nhật là x=25m±3cmx = 25m \pm 3cmy=42m±5cmy = 42m \pm 5cm. Tìm diện tích (sau khi quy tròn) của sân bóng đá.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Mẫu số liệu về quãng đường mà một học sinh đã chạy trong 8 ngày là (đơn vị kilomet)

          8,5695,573,5610,58,5 \quad 6 \quad 9 \quad 5,5 \quad 7 \quad 3,5 \quad 6 \quad 10,5

          Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là.

            Câu 6

            0,5 điểm

            Một học sinh dùng một dụng cụ đo đường kính dd của một viên bi (đơn vị: mm) thu được kết quả như sau

            Laˆˋn đo123456789d6,56,516,56,526,496,56,786,496,24\begin{array}{|c|r|r|r|r|r|r|r|r|r|} \hline \text{Lần đo} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 \\ \hline d & 6,5 & 6,51 & 6,5 & 6,52 & 6,49 & 6,5 & 6,78 & 6,49 & 6,24 \\ \hline \end{array}
            1. a)

              Bạn Việt cho rằng kết quả đo ở lần thứ 7 không chính xác. Hãy kiểm tra khẳng định này của bạn Việt.

            2. b)

              Tìm giá trị xấp xỉ cho đường kính của viên bi. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

            HẾT
            Đăng nhập để làm bài