Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Tân Lập, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho các tập hợp số A=(;5)A=(-\infty;5)B=[2;10)B=[-2;10) thì

  1. A

    AB=(2;10)\displaystyle A \cap B = (-2;10)

  2. B

    AB=(5;10)\displaystyle A \cap B = (5;10)

  3. C

    AB=[2;5)\displaystyle A \cap B = [-2;5)

  4. D

    AB=(;10)\displaystyle A \cap B = (-\infty;10)

Câu 2

Cho tam giác ABCABCB^=60\widehat{B}=60^{\circ}, C^=45\widehat{C}=45^{\circ}AB=5AB=5. Tính độ dài cạnh ACAC.

  1. A

    AC=562\displaystyle AC=\dfrac{5\sqrt{6}}{2}

  2. B

    AC=53\displaystyle AC=5\sqrt{3}

  3. C

    AC=52\displaystyle AC=5\sqrt{2}

  4. D

    AC=10\displaystyle AC=10

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(2;1)A(2;1), B(2;5)B(2;5), C(3;2)C(-3;2). Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    AB.AC=4\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=4

  2. B

    AB.AC=1\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=-1

  3. C

    AB.AC=4\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=-4

  4. D

    AB.AC=26\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=-26

Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh 2a2a. Tính AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    a2\displaystyle -a^{2}

  2. B

    4a2\displaystyle 4a^{2}

  3. C

    a2\displaystyle a^{2}

  4. D

    4a2\displaystyle -4a^{2}

Câu 5

Cho tam giác ABCABCA^=135\widehat{A}=135^{\circ}, AB=2AB=\sqrt{2}, AC=3AC=3. Tính cạnh BCBC.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2,25\displaystyle 2,25

  3. C

    17\displaystyle \sqrt{17}

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 6

Cho tam giác OABOAB. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm OAOA, OBOB. Tìm mệnh đề đúng?

Tam giác OAB với M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB và I là trung điểm của AB
  1. A

    MN=OA+OB\displaystyle \overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}

  2. B

    MN=12OA+12OB\displaystyle \overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OA}+\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OB}

  3. C

    MN=12OB12OA\displaystyle \overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OB}-\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OA}

  4. D

    MN=12OA12OB\displaystyle \overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OA}-\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OB}

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABCa=2a=2; b=6b=6; C^=135\widehat{C}=135^{\circ}. Diện tích của ΔABC\Delta ABC

  1. A

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    62\displaystyle 6\sqrt{2}

Câu 8

Miền nghiệm được cho bởi hình bên (phần không gạch chéo), là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Miền nghiệm của bất phương trình trên hệ trục tọa độ Oxy với đường thẳng đi qua hai điểm (-2;0) và (0;3), phần không gạch chéo
  1. A

    x2y+2<0\displaystyle x-2y+2<0

  2. B

    x2y+2>0\displaystyle x-2y+2>0

  3. C

    3x2y<6\displaystyle 3x-2y<-6

  4. D

    3x2y>6\displaystyle 3x-2y>-6

Câu 9

Cho sinα=23\sin \alpha = \dfrac{2}{3}, với 90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}. Tính cosα\cos \alpha.

  1. A

    cosα=53\displaystyle \cos \alpha = -\dfrac{\sqrt{5}}{3}

  2. B

    cosα=59\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{5}{9}

  3. C

    cosα=53\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{3}

  4. D

    cosα=13\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{1}{3}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ OM=i2j\overrightarrow{OM} = \vec{i} - 2\vec{j}. Khi đó tọa độ của điểm MM là:

  1. A

    M(1;2)\displaystyle M(1;2)

  2. B

    M(0;2)\displaystyle M(0;-2)

  3. C

    M(1;2)\displaystyle M(1;-2)

  4. D

    M(1;2)\displaystyle M(-1;2)

Câu 11

Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

  1. A

    nN:n2=n\displaystyle \exists n \in \mathbb{N}: n^{2} = n

  2. B

    xR:x2>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}: x^{2} > 0

  3. C

    nN\forall n \in \mathbb{N} thì n2nn \le 2n

  4. D

    xR:x2+x2=0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}: x^{2} + x - 2 = 0

Câu 12

Cho hệ bất phương trình {2x5y1>02x+y+5>0x+y+1<0\begin{cases} 2x - 5y - 1 > 0 \\ 2x + y + 5 > 0 \\ x + y + 1 < 0 \end{cases}

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

  1. A

    P(0;2)\displaystyle P(0;2)

  2. B

    N(0;2)\displaystyle N(0;-2)

  3. C

    O(0;0)\displaystyle O(0;0)

  4. D

    M(1;0)\displaystyle M(1;0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp A=[3;5)A = [-3;5) và tập hợp B=[m;m+4]B = [m; m+4]. Các khẳng định sau đúng hay sai.

  1. a)

    [TH] CRA=(;3)C_{\mathbb{R}}A = (-\infty; -3)

  2. b)

    [NB] Với m=1m = 1 thì AB=[1;5]A \cap B = [1;5]

  3. c)

    [TH] CRB=(;m)(m+4;+)C_{\mathbb{R}}B = (-\infty; m) \cup (m+4; +\infty)

  4. d)

    [VD,VDC] Biết [mam<b\left[ \begin{array}{l} m \ge a \\ m < b \end{array} \right.

    là điều kiện của tham số mm để AB=A \cap B = \varnothing. Khi đó a+b=8a + b = 8.

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(3;1)A(3;1), B(2;5)B(-2;5), OC=4i+j\overrightarrow{OC} = 4\vec{i} + \vec{j}.

  1. a)

    EE là trung điểm ABAB thì E(12;3)E\left(\dfrac{1}{2}; 3\right)

  2. b)

    Điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành thì D(9;3)D(9;-3)

  3. c)

    GG là trọng tâm ΔABC\Delta ABC thì G(53;2)G\left(\dfrac{5}{3}; 2\right)

  4. d)

    Ta có C(4;1)C(4;1)

Câu 3

Cho hình thoi ABCDABCD tâm OO, có cạnh bằng 22 và góc BB bằng 6060^{\circ}. Khi đó:

  1. a)

    [NB] (BA,BC)=60\left(\overrightarrow{BA}, \overrightarrow{BC}\right) = 60^{\circ}

  2. b)

    [NB] ACDB=0\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{DB} = 0

  3. c)

    [TH] OBBA=3\overrightarrow{OB} \cdot \overrightarrow{BA} = -3

  4. d)

    [TH] DADC=3\overrightarrow{DA} \cdot \overrightarrow{DC} = 3

Câu 4

Nhà Ông A có mảnh đất hình tứ giác lần lượt có độ dài các cạnh theo chu vi của mảnh đất và số đo của một góc như hình vẽ dưới đây.

Tứ giác $ABCD$ với $AD = 45\,m$, $DC = 50\,m$, $BC = 35\,m$, $AB = 20\,m$ và $\widehat{DAB}=100^\circ$
  1. a)

    [NB] Chu vi của mảnh đất của Ông A là 150m150\,m

  2. b)

    [VD,VDC] Diện tích mảnh đất của Ông A là 1282m21282\, \text{m}^2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  3. c)

    [TH] Độ dài đường chéo BD52,32mBD \approx 52,32\,m (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    [TH] Diện tích tam giác ABDABD xấp xỉ 443,16m2443,16\, \text{m}^2 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy cho các điểm A(1;2)A(-1;2), B(5;8)B(5;8). Điểm MOxM \in Ox sao cho tam giác MABMAB vuông tại AA. Hoành độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Lớp 10B có 4242 học sinh trong đó có 3737 em biết chơi đá cầu, 3535 em biết chơi cầu lông, 3030 em biết chơi cả đá cầu và cầu lông. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh không biết chơi đá cầu và không biết chơi cầu lông?

Trả lời:

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại BBA^=30\hat{A}=30^\circ, AB=3AB=\sqrt{3}. Gọi II là trung điểm của ACAC. Hãy tính: BA+BC|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}|

Tam giác $ABC$ vuông tại $B$ có $\widehat{A}=30^\circ$, $AB=\sqrt{3}$ và $I$ là trung điểm của $AC$
Trả lời:

Câu 4

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai A(1;4)A(-1;4), B(3;2)B(3;-2). Tìm tọa độ điểm COxC \in Ox sao cho A,B,CA, B, C thẳng hàng. Khi đó hoành độ của điểm CC là (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 5

Một người dùng một lực F\overrightarrow{F} có độ lớn là 85N85\text{N} làm một vật dịch chuyển một đoạn 90m90\text{m}. Biết lực hợp F\overrightarrow{F} với hướng dịch chuyển là một góc 3030^\circ. Tính công sinh ra bởi lực F\overrightarrow{F} làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

Sơ đồ lực $\overrightarrow{F}$ hợp với hướng dịch chuyển góc $30^\circ$ và các thành phần $\overrightarrow{F_1}$, $\overrightarrow{F_2}$
Trả lời:

Câu 6

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 6060^\circ. Tàu B chạy với tốc độ 2020 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 1515 hải lí một giờ. Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Hai tàu xuất phát từ $A$ với góc $60^\circ$, quãng đường sau hai giờ $AC = 30$ hải lí và $AB = 40$ hải lí
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài