Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Gia Hội, Thừa Thiên HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chữ nhật ABCDABCDCB=3aCB = 3a; CD=aCD = a. Độ dài của vectơ CB+CD\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} bằng

  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    a10\displaystyle a\sqrt{10}

  3. C

    2a10\displaystyle 2a\sqrt{10}

  4. D

    2a2\displaystyle 2a\sqrt{2}

Câu 2

Cho mệnh đề P:"xR,x23"P: "\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} \le 3", mệnh đề phủ định của mệnh đề PP

  1. A

    "xR,x23"\displaystyle " \forall x \in \mathbb{R}, x^{2} \ge 3"

  2. B

    "xR,x23"\displaystyle " \exists x \in \mathbb{R}, x^{2} \le 3"

  3. C

    "xR,x2>3"\displaystyle " \forall x \in \mathbb{R}, x^{2} > 3"

  4. D

    "xR,x2>3"\displaystyle " \exists x \in \mathbb{R}, x^{2} > 3"

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;6)A(-1;6). Tìm tọa độ của vectơ OA\overrightarrow{OA}.

  1. A

    (1;6)\displaystyle (-1;6)

  2. B

    (1;6)\displaystyle (1;-6)

  3. C

    (6;1)\displaystyle (-6;1)

  4. D

    (6;1)\displaystyle (6;-1)

Câu 4

Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    R(;5)=(5;+)\displaystyle \mathbb{R} \setminus (-\infty;5) = (5;+\infty)

  2. B

    R(;5)=(5;+)\displaystyle \mathbb{R} \setminus (-\infty;5) = (-5;+\infty)

  3. C

    R(;5)=[5;+)\displaystyle \mathbb{R} \setminus (-\infty;5) = [-5;+\infty)

  4. D

    R(;5)=[5;+)\displaystyle \mathbb{R} \setminus (-\infty;5) = [5;+\infty)

Câu 5

Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    BA+AC=CB\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    BA+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    BAAC=CB\displaystyle \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

  4. D

    BAAC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

Câu 6

Một công ty sử dụng dây chuyền X để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 2020 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 20±0,520 \pm 0,5 kg. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    0,50,5 là số gần đúng

  2. B

    Khối lượng thực bao gạo nhỏ hơn 19,519,5 kg

  3. C

    2020 là số gần đúng

  4. D

    Khối lượng thực bao gạo lớn hơn 20,520,5 kg

Câu 7

Cho A=(;9]A = (-\infty;9], B=[3;+)B = [3;+\infty), C=[1;5]C = [1;5]. Khi đó tập (AB)C(A \cap B) \cup C

  1. A

    [5;9]\displaystyle [5;9]

  2. B

    [1;3]\displaystyle [1;3]

  3. C

    [3;5]\displaystyle [3;5]

  4. D

    [1;9]\displaystyle [1;9]

Câu 8

Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {yx>0y2+7x<0\displaystyle \begin{cases} y - x > 0 \\ y^{2} + 7x < 0 \end{cases}

  2. B

    {x+3y9yx<5\displaystyle \begin{cases} x + 3y \ge -9 \\ y - x < 5 \end{cases}

  3. C

    {xy+4y>03y2x>0\displaystyle \begin{cases} \dfrac{x}{y} + 4y > 0 \\ 3y - 2x > 0 \end{cases}

  4. D

    {y2xy>65x+y>1\displaystyle \begin{cases} y - 2xy > 6 \\ 5x + y > -1 \end{cases}

Câu 9

Cho góc α\alpha thỏa mãn 90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}. Tìm khẳng định sai.

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    sinα>0\displaystyle \sin \alpha > 0

  3. C

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  4. D

    cosα<0\displaystyle \cos \alpha < 0

Câu 10

Khoảng tứ phân vị của một mẫu số liệu (kí hiệu là ΔQ\Delta_{Q}), là hiệu số giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất, tức là ΔQ=Q3Q1\Delta_{Q} = Q_{3} - Q_{1}; khoảng tứ phân vị cũng là một số đo độ phân tán của một mẫu số liệu. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Khoảng tứ phân vị càng nhỏ thì mẫu số liệu càng phân tán

  2. B

    Khoảng tứ phân vị càng nhỏ thì mẫu số liệu không phân tán

  3. C

    Khoảng tứ phân vị càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán

  4. D

    Khoảng tứ phân vị càng lớn thì mẫu số liệu càng ít phân tán

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(2;5)\vec{a} = (2;5), b=(4;3)\vec{b} = (4;3). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    ab=23\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = 23

  2. B

    ab=14\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = 14

  3. C

    ab=26\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = 26

  4. D

    ab=22\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = 22

Câu 12

Cho hình vuông ABCDABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ (khác vectơ - không) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các đỉnh của hình vuông ABCDABCD?

  1. A

    12

  2. B

    4

  3. C

    8

  4. D

    6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABCb=AC=12b = AC = 12, B^=30\widehat{B} = 30^{\circ}, C^=65\widehat{C} = 65^{\circ}.

  1. a)

    A^=85\widehat{A} = 85^{\circ}

  2. b)

    Dùng định lý sin, ta tính được a=BC6a = BC \approx 6 (làm tròn đến hàng đơn vị)

  3. c)

    Diện tích tam giác ABCABCSABC132S_{ABC} \approx 132 (làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Chiều cao kẻ từ CC của tam giác ABCABChc11h_{c} \approx 11 (làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 2

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 2.

  1. a)

    AC+CB=AB\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{AB}

  2. b)

    Độ dài của vectơ BC+CA+AB\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AB} bằng 6

  3. c)

    Độ dài của vectơ BABC\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} bằng 2

  4. d)

    Độ dài của vectơ BA+BC\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} bằng 3\sqrt{3}

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ a=2i+5j\vec{a} = 2\vec{i} + 5\vec{j}, điểm A(2;4)A(2;4)AB=a\overrightarrow{AB} = \vec{a}.

  1. a)

    Vectơ a\vec{a} có tọa độ là (2;5)(2;5)

  2. b)

    Trung điểm của đoạn thẳng OAOA có tọa độ là (1;2)(1;2)

  3. c)

    Điểm B(2;1)B(-2;1)

  4. d)

    Nếu gốc tọa độ OO là trọng tâm của tam giác ABCABC thì điểm CC có tọa độ là (2;5)(-2;-5)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một chất điểm AA chịu tác động của ba lực F1\overrightarrow{F_{1}}, F2\overrightarrow{F_{2}}, F3\overrightarrow{F_{3}} như hình vẽ bên và ở trạng thái cân bằng (tức là F1+F2+F3=0\overrightarrow{F_{1}} + \overrightarrow{F_{2}} + \overrightarrow{F_{3}} = \vec{0}). Biết lực F2\overrightarrow{F_{2}} có độ lớn là 30N30\,N. Hỏi độ lớn của lực F3\overrightarrow{F_{3}} là bao nhiêu NN?

Hình vẽ ba lực $\overrightarrow{F_1}$, $\overrightarrow{F_2}$, $\overrightarrow{F_3}$ tại điểm $A$ với góc $150^\circ$ giữa $\overrightarrow{F_1}$ và $\overrightarrow{F_2}$
Trả lời:

Câu 2

Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(2;1)A(2;1), chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vectơ v=(2;2)\vec{v} = (2;2) (xem hình mô phỏng). Hỏi sau bao nhiêu giờ thì tàu đến được vị trí B(6;5)B(6;5) (trên mặt phẳng tọa độ)?

Hình mô phỏng chuyển động của tàu trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$ với vectơ vận tốc $\vec{v}=(2;2)$, điểm khởi hành $A(2;1)$ và điểm đến $B(6;5)$
Trả lời:

Câu 3

Bảng số liệu sau đây cho biết thời lượng (tính bằng giờ) học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của một số học sinh lớp 10X.

Thời lượng (giờ)012345Soˆˊ học sinh264973\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời lượng (giờ)} & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 6 & 4 & 9 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}

Tìm giá trị của biểu thức H=Q3Q1M0H = Q_3 - Q_1 - M_0 (với M0M_0 là mốt của mẫu số liệu).

Trả lời:

Câu 4

Hàm lượng calo trong 100100 g của một số loại trái cây được thống kê như sau (calorie, là số nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 11 gam nước lên thêm 11 độ C, ở trong điều kiện bình thường):

11 \quad 5252 \quad 8888 \quad 55 \quad 5050 \quad 7070 \quad 6262 \quad 107107 \quad 203203

Hỏi mẫu số liệu trên có bao nhiêu giá trị bất thường?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Bác X có một mảnh vườn dạng hình tròn (chưa xác định chính xác được tâm), bác X muốn dùng lưới thép để làm hàng rào cho mảnh vườn đó; nhìn từ trên xuống, lưới thép tạo thành một vòng tròn đi qua ba cọc A,B,CA, B, C với khoảng cách giữa các cọc đó lần lượt là 66 m, 1010 m và 1414 m (xem hình mô phỏng).

Hình mô phỏng mảnh vườn hình tròn đi qua ba cọc A, B, C với AB = 6 m, AC = 10 m, BC = 14 m
  1. a)

    Tính diện tích tam giác ABCABC trong hình mô phỏng đã cho (làm tròn đến hàng đơn vị);

  2. b)

    Hỏi bác X dùng bao nhiêu mét lưới thép để rào thành mảnh vườn dạng hình tròn nói trên (giả sử trong quá trình rào hư hao là không đáng kể; làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 2

0,75 điểm

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(1;1)A(1; -1), B(1;3)B(-1; 3). Gọi M(t;0)M(t; 0) là một điểm nằm trên trục hoành.

  1. a)

    Tìm tọa độ của các vectơ AM\overrightarrow{AM}, BM\overrightarrow{BM};

  2. b)

    Tìm tất cả các điểm MM trên trục hoành sao cho AMB^=90\widehat{AMB} = 90^{\circ}.

Câu 3

0,75 điểm

Điểm Toán và điểm Vật lí trong một đợt kiểm tra của mười học sinh trong lớp 10X được thống kê ở bảng sau:

Học sinhHS1HS2HS3HS4HS5HS6HS7HS8HS9HS10Điểm Toaˊn7,66,77,06,210,03,88,07,06,47,3Điểm Vật lıˊ6,86,05,26,19,36,02,75,56,46,0\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Học sinh} & \text{HS1} & \text{HS2} & \text{HS3} & \text{HS4} & \text{HS5} & \text{HS6} & \text{HS7} & \text{HS8} & \text{HS9} & \text{HS10} \\ \hline \text{Điểm Toán} & 7,6 & 6,7 & 7,0 & 6,2 & 10,0 & 3,8 & 8,0 & 7,0 & 6,4 & 7,3 \\ \hline \text{Điểm Vật lí} & 6,8 & 6,0 & 5,2 & 6,1 & 9,3 & 6,0 & 2,7 & 5,5 & 6,4 & 6,0 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tìm khoảng biến thiên của dãy điểm Toán và dãy điểm Vật lí;

  2. b)

    Tìm độ lệch chuẩn đối với dãy điểm Toán và dãy điểm Vật lí. Hãy so sánh mức độ học đều của học sinh trong môn Toán và môn Vật lí.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài