Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Tân Châu, An GiangMã đề 011

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 2,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, miền tam giác ABCABC trong hình vẽ bên, là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau đây?

miền tam giác ABC trong mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    {x2y27x4y162x+y4\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x - 2y \ge -2 \\ 7x - 4y \ge 16 \\ 2x + y \ge -4 \end{array}\right.

  2. B

    {x2y27x4y162x+y4\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x - 2y \ge -2 \\ 7x - 4y \le 16 \\ 2x + y \le -4 \end{array}\right.

  3. C

    {x2y27x4y162x+y4\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x - 2y \ge -2 \\ 7x - 4y \le 16 \\ 2x + y \ge -4 \end{array}\right.

  4. D

    {x2y27x4y162x+y4\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x - 2y \le -2 \\ 7x - 4y \le 16 \\ 2x + y \ge -4 \end{array}\right.

Câu 2

Tập xác định DD của hàm số y=xx2y = \dfrac{x}{x-2} là:

  1. A

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  3. C

    D=R{0;2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0; 2\}

  4. D

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-2\}

Câu 3

Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm OO. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    OB+OD=BD\displaystyle \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OD} = \overrightarrow{BD}

  2. B

    OA+OC=0\displaystyle \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} = \vec{0}

  3. C

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  4. D

    AB+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

Câu 4

Cho mẫu số liệu dưới dạng bảng tần số như sau:

Giaˊ trị23458Taˆˋn soˆˊ618262030\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá trị} & 2 & 3 & 4 & 5 & 8 \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 18 & 26 & 20 & 30 \\ \hline \end{array}

Tìm số trung bình xˉ\bar{x} của mẫu số liệu đã cho.

  1. A

    xˉ=5,1\displaystyle \bar{x} = 5,1

  2. B

    xˉ=18\displaystyle \bar{x} = 18

  3. C

    xˉ=3,75\displaystyle \bar{x} = 3,75

  4. D

    xˉ=2,9\displaystyle \bar{x} = 2,9

Câu 5

Quy tròn số aˉ=429200\bar{a} = \dfrac{429}{200} đến hàng phần trăm, ta được:

  1. A

    2,00\displaystyle 2,00

  2. B

    2,10\displaystyle 2,10

  3. C

    2,15\displaystyle 2,15

  4. D

    2,14\displaystyle 2,14

Câu 6

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    62=13\displaystyle \dfrac{6}{2} = \dfrac{1}{3}

  2. B

    3<1\displaystyle 3 < 1

  3. C

    4>9\displaystyle 4 > 9

  4. D

    2+7=9\displaystyle 2 + 7 = 9

Câu 7

Cho tập hợp A={xNx<2}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 2\}. Tập AA được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

  1. A

    A={1}\displaystyle A = \{1\}

  2. B

    A={0;1;2}\displaystyle A = \{0; 1; 2\}

  3. C

    A={0;1}\displaystyle A = \{0; 1\}

  4. D

    A={1;2}\displaystyle A = \{1; 2\}

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm K(2;1)K(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?

  1. A

    2xy+1>0\displaystyle 2x - y + 1 > 0

  2. B

    x2y<0\displaystyle x - 2y < 0

  3. C

    xy+10\displaystyle x - y + 1 \le 0

  4. D

    2x+y+10\displaystyle -2x + y + 1 \ge 0

Câu 9

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác vectơ-không. Tìm khẳng định sai.

  1. A

    Tích vô hướng a.b\vec{a}.\vec{b} là một số

  2. B

    aba.b=0\displaystyle \vec{a} \perp \vec{b} \Leftrightarrow \vec{a}.\vec{b} = 0

  3. C

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\cos(\vec{a},\vec{b})

  4. D

    Tích vô hướng a.b\vec{a}.\vec{b} là một vectơ

Câu 10

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    AB.AC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    AB.AC=a2\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = a\sqrt{2}

  3. C

    AB.AC=a\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = a

  4. D

    AB.AC=a2\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = a^2

Câu 11

Cho a0\vec{a} \neq \vec{0}. Tìm khẳng định sai.

  1. A

    a\vec{a}0\vec{0} cùng hướng

  2. B

    a\vec{a}0\vec{0} có cùng độ dài

  3. C

    a\vec{a}0\vec{0} cùng phương

  4. D

    0\vec{0} có vectơ đối là chính nó

Câu 12

Parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1 có đỉnh II là:

  1. A

    I(13;23)\displaystyle I\left(-\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3}\right)

  3. C

    I(13;23)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3};-\dfrac{2}{3}\right)

  4. D

    I(13;32)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3};\dfrac{3}{2}\right)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho (P):y=x24x+3(P): y = x^2 - 4x + 3.

  1. a)

    (P)(P) có đỉnh S(2;1)S(2;-1)

  2. b)

    (P)(P) cắt trục tung tại điểm S(0;3)S(0;3)

  3. c)

    (P)(P) đi qua các điểm A(2;15),B(4;8)A(-2;15), B(4;8)

  4. d)

    (P)(P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ âm

Câu 2

Cho tam giác ABCABC với BC=a;AC=b,AB=cBC = a; AC = b, AB = c. Biết các cạnh a=6cm,b=8cm,c=10cma = 6\,cm, b = 8\,cm, c = 10\,cm.

  1. a)

    Nửa chu vi của tam giác ABCABC là: p=16(cm)p = 16\,(cm)

  2. b)

    Diện tích của tam giác ABCABC là: S=p(pa)(pb)(pc)S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

  3. c)

    Diện tích của tam giác ABCABC là: S=24(cm2)S = 24\,(cm^2)

  4. d)

    Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC là: r=4(cm)r = 4\,(cm)

Câu 3

Cho tam giác đều ABCABCAB=2cmAB = 2\,cm, GG là trọng tâm tam giác, II là trung điểm của đoạn thẳng BCBC.

  1. a)

    AB+BC=AC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  2. b)

    IB=IC\overrightarrow{IB} = \overrightarrow{IC}

  3. c)

    GB+GC=2GI\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 2\overrightarrow{GI}

  4. d)

    AB.AI=3cm2\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AI} = \sqrt{3}\,cm^2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho parabol (P):y=ax27x+10(P): y = a x^2 - 7x + 10, biết parabol có trục đối xứng x=7x = 7. Tìm aa.

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác ABCABCAB=2,AC=1AB = 2, AC = 1A^=60\hat{A} = 60^{\circ}. Tính độ dài cạnh BCBC. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Cho B=[2;3]B = [-2;3]C=(m13;+)C = \left(\dfrac{m-1}{3}; +\infty\right). Tìm tổng các giá trị nguyên của mm để BCB \cap C chứa đúng 3 phần tử là 3 số nguyên.

Trả lời:

Câu 4

Hai chiếc tàu thuỷ PPQQ cách nhau 400m400m và thẳng hàng với chân BB của tháp hải đăng ABAB ở trên bờ biển. Từ PPQQ, người ta nhìn thấy tháp hải đăng ABAB dưới các góc BPA^=35\widehat{BPA} = 35^{\circ}BQA^=48\widehat{BQA} = 48^{\circ}. Chiều cao của tháp hải đăng là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Sơ đồ tháp hải đăng AB với hai tàu P, Q cách nhau 400m và các góc nhìn 35° và 48°
Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

Tìm tập xác định của hàm số y=3x1y = \sqrt{3x - 1}.

    Câu 2

    Cho tam giác ABCABCBC=4,AB=5,B^=150BC = 4, AB = 5, \hat{B} = 150^{\circ}. Tính diện tích tam giác ABCABC.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài