Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn10 câu · 2,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận7 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABCBC=aBC = a, CA=bCA = b, AB=cAB = c. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

  1. A

    c2=a2+b22abcosA\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos A

  2. B

    c2=a2+b2+2abcosA\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 + 2ab \cos A

  3. C

    c2=a2+b22abcosC\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C

  4. D

    c2=a2+b2+2abcosC\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 + 2ab \cos C

Câu 2

Cho tam giác ABCABCBC=aBC = a, CA=bCA = b, AB=cAB = c, RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Tìm công thức ĐÚNG?

  1. A

    a=2RsinA\displaystyle a = 2R \sin A

  2. B

    a=sinA2R\displaystyle a = \dfrac{\sin A}{2R}

  3. C

    R=2asinA\displaystyle R = 2a \sin A

  4. D

    a=RsinA2\displaystyle a = \dfrac{R \sin A}{2}

Câu 3

Cho ABC\triangle ABCBC=aBC = a, CA=bCA = b, AB=cAB = c, pp là nửa chu vi; S,R,rS, R, r lần lượt là diện tích, bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ABC\triangle ABC. Khẳng định nào dưới đây SAI?

  1. A

    S=abc4R\displaystyle S = \dfrac{abc}{4R}

  2. B

    S=pr\displaystyle S = pr

  3. C

    S=p(pa)(pb)(pc)\displaystyle S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

  4. D

    S=a+b+c4R\displaystyle S = \dfrac{a+b+c}{4R}

Câu 4

Cho tam giác ABCABCAB=4AB = 4, AC=6AC = 6A=120A = 120^{\circ}. Độ dài cạnh BCBC

  1. A

    19\displaystyle \sqrt{19}

  2. B

    27\displaystyle 2\sqrt{7}

  3. C

    319\displaystyle 3\sqrt{19}

  4. D

    219\displaystyle 2\sqrt{19}

Câu 5

Đẳng thức nào sau đây là ĐÚNG?

  1. A

    OMON=MN\displaystyle \overrightarrow{OM} - \overrightarrow{ON} = \overrightarrow{MN}

  2. B

    AB+CB=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{AC}

  3. C

    AB+CA=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}

  4. D

    AMMN=AN\displaystyle \overrightarrow{AM} - \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{AN}

Câu 6

Cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Đẳng thức nào sau đây là SAI?

  1. A

    AG+BG+CG=0\displaystyle \overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = \vec{0}

  2. B

    GA+GB=GC\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}

  3. C

    GA+GB=CG\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{CG}

  4. D

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 7

Cho hai véctơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác véctơ 0\vec{0}. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

  1. A

    ab=ab\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}|

  2. B

    ab=abcos(a;b)\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \cdot \cos(\vec{a}; \vec{b})

  3. C

    ab=abcos(a;b)\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a} \cdot \vec{b}| \cdot \cos(\vec{a}; \vec{b})

  4. D

    ab=absin(a;b)\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \cdot \sin(\vec{a}; \vec{b})

Câu 8

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh aa. Tính AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}.

  1. A

    AB.AD=0\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}=0

  2. B

    AB.AD=a\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}=a

  3. C

    AB.AD=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}=\dfrac{a^{2}}{2}

  4. D

    AB.AD=a2\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}=a^{2}

Câu 9

Cho tam giác ABCABC đều cạnh 2a2a. Khi đó ABAC\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right| bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    23a\displaystyle 2\sqrt{3}a

Câu 10

Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là: 3, 5, 6, 10, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    38\displaystyle 38

  3. C

    41\displaystyle 41

  4. D

    19\displaystyle 19

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,ACAB, AC. Khi đó:

  1. a)

    \overrightarrow{MN} \text{ cùng phương với } \overrightarrow{BC}

  2. b)

    \overrightarrow{BM}+\overrightarrow{AM}=\vec{0}

  3. c)

    \overrightarrow{MN}=2\overrightarrow{BC}

  4. d)

    \overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}=2\overrightarrow{ON} \text{ với } O \text{ là điểm bất kì}

Câu 2

Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng (gam) như sau:

4042363840422948434341413944454140394241\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 40 & 42 & 36 & 38 & 40 & 42 & 29 & 48 & 43 & 43 \\ \hline 41 & 41 & 39 & 44 & 45 & 41 & 40 & 39 & 42 & 41 \\ \hline \end{array}

Khi đó:

  1. a)

    Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29

  2. b)

    Số trung bình của mẫu số liệu trên là 40,7

  3. c)

    Mẫu số liệu có mốt là 40

  4. d)

    Phương sai của mẫu số liệu là 13,61

Phần III. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho tam giác ABCABCBAC=60,ABC=45,AC=7BAC = 60^{\circ}, ABC = 45^{\circ}, AC = 7. Tính độ dài cạnh BCBC và cạnh ABAB (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2, làm tròn góc đến độ).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABCBC=a=6,AC=b=8,AB=c=10BC = a = 6, AC = b = 8, AB = c = 10. Diện tích SS và bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABCABC.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Chùa Ông Núi – ngôi cổ tự linh thiêng danh tiếng ở Bình Định, tọa lạc tại đỉnh Chóp Vung, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định và cách thành phố Quy Nhơn 30km. Điểm nổi bật nhất của chùa chính là bức tượng Phật ngồi lớn nhất Đông Nam Á.

      Để tính chiều cao ABAB của bức tượng, người ta đo ở hai vị trí CCDD cách nhau 200200m. Tại CC người ta đo được BCE^=52\widehat{BCE}=52^{\circ} tại DD người ta đo được BDC^=23,ADC^=38\widehat{BDC}=23^{\circ}, \widehat{ADC}=38^{\circ}. Tính chiều cao của bức tượng.

      Ảnh thực tế bức tượng trên đồi với các điểm A, B, C, D, E được đánh dấu
      Sơ đồ hình học minh họa bức tượng AB vuông góc với mặt đất tại E và các điểm C, D trên mặt đất

        Câu 4

        1,0 điểm

        Cho tam giác ABCABC đều có cạnh bằng 66. Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

          Câu 5

          0,5 điểm

          Cho năm điểm A,B,C,D,EA, B, C, D, E bất kỳ. Chứng minh rằng:

          AB+CD+EA=CB+ED\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{EA} = \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{ED}

            Câu 6

            0,5 điểm

            Cho hình vuông ABCDABCDAD=5AD=5. Tính 2AD+AB\left|2\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AB}\right|

              Câu 7

              1,0 điểm

              Điểm trung bình 1212 môn của một học sinh lớp 1010A1 được cho bởi bảng tần số như sau:

              8,68,28,18,88,88,18,28,06,59,87,87,8\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 8,6 & 8,2 & 8,1 & 8,8 & 8,8 & 8,1 & 8,2 & 8,0 & 6,5 & 9,8 & 7,8 & 7,8 \\ \hline \end{array}

              Hãy tính khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

                HẾT
                Đăng nhập để làm bài