Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Số 1 Văn Bàn, Lào CaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho đoạn thẳng MNMN. Gọi II là một điểm trên MNMN sao cho MI=23MNMI = \dfrac{2}{3}MN. Khẳng định nào sau đây sai?

Đoạn thẳng MN với điểm I trên MN

  1. A

    NI=12IM\displaystyle \overrightarrow{NI} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{IM}

  2. B

    IM=2IN\displaystyle \overrightarrow{IM} = 2\overrightarrow{IN}

  3. C

    MN=32IM\displaystyle \overrightarrow{MN} = -\dfrac{3}{2}\overrightarrow{IM}

  4. D

    MI=2IN\displaystyle \overrightarrow{MI} = 2\overrightarrow{IN}

Câu 2

Tam giác ABCABCA^=450\widehat{A}=45^{0}, B^=600\widehat{B}=60^{0}, BC=4BC=4. Tính độ dài ACAC.

  1. A

    322\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2}

  2. B

    263\displaystyle \dfrac{2\sqrt{6}}{3}

  3. C

    26\displaystyle 2\sqrt{6}

  4. D

    463\displaystyle \dfrac{4\sqrt{6}}{3}

Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=5AB=5, AC=4AC=4, A^=600\widehat{A}=60^{0}. Tính BCBC (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

  1. A

    BC=4,6\displaystyle BC=4,6

  2. B

    BC=21\displaystyle BC=21

  3. C

    BC=5,4\displaystyle BC=5,4

  4. D

    BC=3,5\displaystyle BC=3,5

Câu 4

Bảng biến thiên của hàm số y=f(x)y=f(x). Xác định khoảng đồng biến của hàm số?

x1+y4\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & +\infty \\ \hline y & -\infty & \nearrow & -4 & \searrow & -\infty \\ \hline \end{array}
  1. A

    (4;+)\displaystyle (-4;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 5

Cho tam giác ABCABC đều có độ dài các cạnh bằng 232\sqrt{3}. Tính AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 6

Kết quả của OMON\overrightarrow{OM} - \overrightarrow{ON} là.

  1. A

    NM\displaystyle \overrightarrow{NM}

  2. B

    MN\displaystyle \overrightarrow{MN}

  3. C

    ON\displaystyle \overrightarrow{ON}

  4. D

    NO\displaystyle \overrightarrow{NO}

Câu 7

Kết quả của FE+MF\overrightarrow{FE} + \overrightarrow{MF} bằng:

  1. A

    0\displaystyle \vec{0}

  2. B

    ME\displaystyle \overrightarrow{ME}

  3. C

    EF\displaystyle \overrightarrow{EF}

  4. D

    EM\displaystyle \overrightarrow{EM}

Câu 8

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

Hình bình hành ABCD với giao điểm hai đường chéo O
  1. A

    OA=OC\displaystyle \overrightarrow{OA} = -\overrightarrow{OC}

  2. B

    AD=BC\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    CB=DA\displaystyle \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{DA}

  4. D

    OB=OD\displaystyle \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=3x2x+5y = \frac{3x - 2}{x + 5} là:

  1. A

    R{23}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{2}{3}\right\}

  2. B

    R{5}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-5\}

  3. C

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

  4. D

    R{5}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{5\}

Câu 10

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), xác định khoảng của x để f(x)0f(x) \ge 0.

Đồ thị hàm số y = f(x) là parabol cắt trục Ox tại x = 1 và x = 3, đỉnh tại (2;1)
  1. A

    (;1)(3;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup (3; +\infty)

  2. B

    (;1][3;+)\displaystyle (-\infty;1] \cup [3; +\infty)

  3. C

    [1;3]\displaystyle [1;3]

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 11

Nghiệm của phương trình 2x4=x+1\sqrt{2x - 4} = \sqrt{x + 1}

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=4\displaystyle x = -4

  3. C

    x=10\displaystyle x = 10

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 12

Tam thức bậc hai f(x)=x2+6x5f(x) = -x^2 + 6x - 5 có giá trị âm khi và chỉ khi

  1. A

    x(4;+)\displaystyle x \in (4; +\infty)

  2. B

    x(;2)\displaystyle x \in (-\infty; 2)

  3. C

    x(1;5)\displaystyle x \in (1;5)

  4. D

    x(;1)\displaystyle x \in (-\infty; 1)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị:

Đồ thị hàm số f(x) là parabol cắt trục Ox tại x = 1 và x = 3, đỉnh tại (2;1)
  1. a)

    Đồ thị cắt trục OxOx tại điểm A(0;1)A(0;1)B(0;3)B(0;3)

  2. b)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có nghiệm x=1x = 1, x=3x = 3

  3. c)

    f(x)f(x) có bảng xét dấu là

    x13f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & & 1 & & 3 & \\ \hline f(x) & + & 0 & - & 0 & + \\ \hline \end{array}
  4. d)

    f(x)>0f(x)>0 khi x(1;+)x \in (1;+\infty)

Câu 2

Cho bất phương trình x2+4x+30x^2+4x+3 \ge 0.

  1. a)

    Tam thức vế trái ax2+bx+cax^2+bx+c có 2 nghiệm x1;x2x_1; x_2 (x1<x2)(x_1 < x_2) thì tam thức vế trái cùng dấu với hệ số a nếu x(;x1)(x2;+)x \in (-\infty;x_1) \cup (x_2;+\infty) và tam thức vế trái trái dấu với hệ số a nếu x(x1;x2)x \in (x_1;x_2)

  2. b)

    Tam thức x2+4x+3x^2+4x+3 có 2 nghiệm x=1;x=3x=-1; x=-3 và có hệ số a=1>0a=1>0

  3. c)

    Bảng xét dấu vế trái

    x13+VT+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & -3 & & +\infty \\ \hline VT & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  4. d)

    Tập nghiệm của bất phương trình là T=(;3)(1;+)T=(-\infty;-3) \cup (-1;+\infty)

Câu 3

Cho tam giác ΔABC\Delta ABCAB=1,AC=2,A^=450AB=1, AC=\sqrt{2}, \widehat{A}=45^0

  1. a)

    Độ dài BC=5BC=\sqrt{5}

  2. b)

    Diện tích tam giác ABCABC bằng 12\dfrac{1}{2}

  3. c)

    Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là ha=15h_a=\dfrac{1}{\sqrt{5}}

  4. d)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=1R=1

Câu 4

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 3\sqrt{3}. I là trung điểm cạnh AC.

  1. a)

    BI=32BI=\dfrac{3}{2}

  2. b)

    BA+BC=2BI\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=2\overrightarrow{BI}

  3. c)

    BA+BC=BI\left|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}\right|=\left|\overrightarrow{BI}\right|

  4. d)

    BA+BC=3\left|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}\right|=3

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho tam giác ABC có AB=4,BC=6,ABC^=600AB=4, BC=6, \widehat{ABC}=60^0. I là trung điểm của AC. Tính tích vô hướng

  1. a)

    BA.BC\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{BC}

  2. b)

    BI.CA\overrightarrow{BI}.\overrightarrow{CA}

Câu 2

1,0 điểm

Một chiếc cổng hình parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng AB=8mAB=8m như hình vẽ. Người ta muốn treo một bảng khẩu hiệu có chiều dài bằng đoạn EFEF trên cổng. Biết chiều cao của cổng là 4m4mCD=EF=4mCD=EF=4m. Hỏi phải treo khẩu hiệu cách mặt đất 1 khoảng DEDE bằng bao nhiêu?

Hình vẽ cổng parabol AB với đỉnh G, hình chữ nhật CDEF nội tiếp bên trong cổng

    Câu 3

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải BPT bậc hai 2x23x+20-2x^2-3x+2 \le 0

    2. b)

      Cho tam thức bậc hai f(x)=x2(m+2)x+8m+1f(x)=x^2-(m+2)x+8m+1. Tìm m sao cho f(x)>0,xRf(x)>0, \forall x \in R

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài