Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Phan Bội Châu, Khánh HòaMã đề 226

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho a\vec{a}b\vec{b} là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ 0\vec{0}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a.b=0\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=0

  2. B

    (a,b)=00\displaystyle (\vec{a},\vec{b})=0^0

  3. C

    (a,b)=1800\displaystyle (\vec{a},\vec{b})=180^0

  4. D

    a.b=a.b\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=|\vec{a}|.|\vec{b}|

Câu 2

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC là tam giác vuông cân tại AA. Khi đó (AB;AC)(\overrightarrow{AB};\overrightarrow{AC}) có số đo bằng

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    450\displaystyle 45^0

  4. D

    00\displaystyle 0^0

Câu 3

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x3y+1<0\displaystyle -2x-3y+1<0

  2. B

    2xy+3y10\displaystyle 2xy+3y-1\le 0

  3. C

    3x+2yy30\displaystyle 3x+2y-y^3\ge 0

  4. D

    x+3y+1=0\displaystyle -x+3y+1=0

Câu 4

Cho điểm BB nằm giữa hai điểm AACC, với AB=2a,AC=6aAB=2a, AC=6a. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức đúng?

  1. A

    AB=3CA\displaystyle \overrightarrow{AB}=-3\overrightarrow{CA}

  2. B

    AC=3AB\displaystyle \overrightarrow{AC}=-3\overrightarrow{AB}

  3. C

    AB=3AC\displaystyle \overrightarrow{AB}=3\overrightarrow{AC}

  4. D

    AC=3AB\displaystyle \overrightarrow{AC}=3\overrightarrow{AB}

Câu 5

Cho vectơ a\vec{a} khác 0\vec{0} và số thực k khác 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Vectơ kak\vec{a} ngược hướng với vectơ a\vec{a} khi số thực k 0\neq 0

  2. B

    ka=k.a\displaystyle |k\vec{a}|=|k|.|\vec{a}|

  3. C

    Vectơ kak\vec{a} ngược hướng với vectơ a\vec{a} khi số thực k>0>0

  4. D

    Tích của số thực k và vectơ a\vec{a} là một số thực

Câu 6

Chọn khẳng định SAI.

  1. A

    Giá của AB\overrightarrow{AB} là đường thẳng song song hoặc trùng với ABAB

  2. B

    AB\overrightarrow{AB} có điểm đầu là AA, điểm cuối là BB

  3. C

    Vectơ là đoạn thẳng có hướng

  4. D

    Độ dài của AB\overrightarrow{AB} kí hiệu là AB|\overrightarrow{AB}|

Câu 7

Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M(x0;y0)M(x_0;y_0) sao cho xOM^=α\widehat{xOM}=\alpha (hình vẽ bên dưới). Khi đó giá trị lượng giác tanα\tan \alpha bằng

Hình vẽ nửa đường tròn đơn vị với điểm M(x_0; y_0) và góc alpha
  1. A

    x0\displaystyle x_0

  2. B

    y0\displaystyle y_0

  3. C

    y0x0(x00)\displaystyle \frac{y_0}{x_0} (x_0 \neq 0)

  4. D

    x0y0(y00)\displaystyle \frac{x_0}{y_0} (y_0 \neq 0)

Câu 8

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

  1. A

    2+2=5\displaystyle 2 + 2 = 5

  2. B

    42=2\displaystyle \frac{4}{2} = 2

  3. C

    π\pi có phải là một số vô tỷ không?

  4. D

    2\sqrt{2} là một số hữu tỷ

Câu 9

Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=2x232x\displaystyle y = 2x^2 - \frac{3}{2}x

  2. B

    y=1x23x+1\displaystyle y = \frac{1}{x^2} - 3x + 1

  3. C

    y=x2+1x\displaystyle y = x^2 + \frac{1}{x}

  4. D

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x^2

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x)?

  1. A

    A(1;3)\displaystyle A(-1;3)

  2. B

    D(5;4)\displaystyle D(5;4)

  3. C

    C(2;1)\displaystyle C(2;-1)

  4. D

    B(4;5)\displaystyle B(4;5)

Câu 11

Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Khi đó: CA+AB=\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AB} =

  1. A

    BC\displaystyle BC

  2. B

    0\displaystyle \vec{0}

  3. C

    CB\displaystyle \overrightarrow{CB}

  4. D

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC}

Câu 12

Cho tập hợp A={0;2}A = \{0;2\}. Khẳng định nào sau đây SAI?

  1. A

    {0}A\displaystyle \{0\} \subset A

  2. B

    2A\displaystyle 2 \subset A

  3. C

    A\displaystyle \varnothing \subset A

  4. D

    0A\displaystyle 0 \in A

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tam giác ABCABC biết AB=8,AC=5,BC=7AB = 8, AC = 5, BC = 7. Điểm MM thuộc cạnh ABAB sao cho AM=5AM = 5.

  1. a)

    cosB=17\cos B = \frac{1}{7}

  2. b)

    Diện tích tam giác ABCABC bằng 20320\sqrt{3}

  3. c)

    Đường cao hạ từ BB của ΔABC\Delta ABC bằng 434\sqrt{3}

  4. d)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ΔCMB\Delta CMB bằng 533\frac{5\sqrt{3}}{3}

Câu 2

Cân nặng (đơn vị kg) của 12 em học sinh Tổ 3 lớp 10A được cho bởi mẫu số liệu sau:

38 80 50 70 48 47 47 43 42 40 41 47

  1. a)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=47R = 47

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu bằng 33

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=7,5\Delta Q = 7,5

  4. d)

    Phương sai của mẫu số liệu gần bằng 147147

Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO, có cạnh bằng 2a2a.

  1. a)

    CA=2CO\overrightarrow{CA} = 2\overrightarrow{CO}

  2. b)

    BC.BA=0\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{BA} = 0

  3. c)

    BA.OB=2a2\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{OB} = -2a^2

  4. d)

    DO=12DA+12DC\overrightarrow{DO} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{DA} + \dfrac{1}{2}\overrightarrow{DC}

Câu 4

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị là (P)(P) như hình vẽ

Đồ thị hàm số $f(x)=ax^2+bx+c$ là parabol có đỉnh tại $(-1;2)$
  1. a)

    Bề lõm của (P)(P) hướng xuống

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) có tập giá trị T=(;1]T = (-\infty; -1]

  3. c)

    (P)(P) có tung độ đỉnh y=1y = -1

  4. d)

    2a+b=02a + b = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Thời gian hoàn thành bài chạy 55 km (tính theo phút) của một nhóm được cho ở bảng sau:

303247314136322916322231\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 30 & 32 & 47 & 31 & 41 & 36 & 32 & 29 & 16 & 32 & 22 & 31 \\ \hline \end{array}

Trong mẫu số liệu trên có bao nhiêu giá trị ngoại lệ?

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc xe được kéo trên sàn dưới tác dụng của lực không đổi F\vec{F} có độ lớn 50N50 N, hợp với phương ngang góc α=300\alpha = 30^0. Lực F\vec{F} được phân tích thành hai lực F1,F2\vec{F}_1, \vec{F}_2 (hình vẽ). Công sinh bởi lực F2\vec{F}_2 khi vật chuyển động được 250m250 m có dạng aba\sqrt{b} với a,bN,b3a, b \in \mathbb{N}, b \le 3. Tính a+ba + b.

Sơ đồ phân tích lực $\vec{F}$ tác dụng lên xe tại điểm $A$ thành hai thành phần $\vec{F}_1$ và $\vec{F}_2$, trong đó $\vec{F}$ hợp với phương ngang góc $30^\circ$
Trả lời:

Câu 3

Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá 34.000 đồng một chiếc và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình 3.000 chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhuận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 34.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 100 chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là 20.000 đồng. Lợi nhuận lớn nhất bán ra bằng bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 4

Bác Nam có 7 sào đất dự định trồng hai loại hoa màu là đậu và cà chua. Biết rằng một sào trồng đậu cần 20 công và lãi được 2,5 triệu đồng, một sào trồng cà chua cần 30 công và lãi được 3,5 triệu đồng. Để thu được tiền lãi cao nhất bác Nam cần trồng xx (sào) đậu và yy (sào) cà chua. Biết bác Nam chỉ có thể sử dụng không quá 180 công cho việc trồng đậu và cà chua. Tính 3xy3x - y.

Trả lời:

Câu 5

Tập xác định của hàm số f(x)=2x+4f(x)=\sqrt{2x+4} có dạng D=[a;+)D=[a;+\infty) với aRa \in \mathbb{R}. Giá trị aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho tam giác ABCABCAB=5,BC=4,AC=7AB=5, BC=4, AC=7. Khi đó cosB=mn\cos B = -\dfrac{m}{n}, với m,nNm,n \in \mathbb{N}mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Tính mnm-n.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài