Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;6),B(4;4)A(2;-6), B(4;-4). Tọa độ điểm MM thuộc OxOx sao cho A,B,MA, B, M thẳng hàng là

  1. A

    (8;0)\displaystyle (8;0)

  2. B

    (0;8)\displaystyle (0;8)

  3. C

    (8;0)\displaystyle (-8;0)

  4. D

    (0;8)\displaystyle (0;-8)

Câu 2

Cho số gần đúng a=15.453.286a = 15.453.286 với độ chính xác d=300d = 300. Số quy tròn của số gần đúng aa

  1. A

    15.453.300\displaystyle 15.453.300

  2. B

    15.453.000\displaystyle 15.453.000

  3. C

    15.453.200\displaystyle 15.453.200

  4. D

    15.454.000\displaystyle 15.454.000

Câu 3

Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 154m±0,3m154m \pm 0,3m. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    Chiều dài đúng của cây cầu là 153,7m153,7m hoặc 154,3m154,3m

  2. B

    Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 154m154m

  3. C

    Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 154m154m

  4. D

    Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong đoạn từ 153,7m153,7m đến 154,3m154,3m

Câu 4

Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    Hai vectơ bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng độ dài

  2. B

    Hai vectơ cùng phương luôn cùng nằm trên một đường thẳng

  3. C

    Vectơ 0\vec{0} cùng phương với mọi vectơ

  4. D

    Hai vectơ cùng hướng thì luôn cùng phương với nhau

Câu 5

Thời gian tập thể dục trong một tuần của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Teˆn học sinhAnBıˋnhLanThaˊiTha˘ˊngHieˆˋnThời gian (giờ)9781098\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tên học sinh} & \text{An} & \text{Bình} & \text{Lan} & \text{Thái} & \text{Thắng} & \text{Hiền} \\ \hline \text{Thời gian (giờ)} & 9 & 7 & 8 & 10 & 9 & 8 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của bảng số liệu trên bảng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A

    0,95\displaystyle 0,95

  2. B

    0,96\displaystyle 0,96

  3. C

    0,92\displaystyle 0,92

  4. D

    0,97\displaystyle 0,97

Câu 6

Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của các bạn học sinh trong một tổ được cho như sau: 876109998 \quad 7 \quad 6 \quad 10 \quad 9 \quad 9 \quad 9 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

  1. A

    Mốt

  2. B

    Số trung bình

  3. C

    Số trung vị

  4. D

    Độ lệch chuẩn

Câu 8

Cho ba điểm A,B,CA, B, C phân biệt. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    ABAC=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    BA+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    BABC=AC\displaystyle \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

Câu 9

Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB}

  2. B

    CA\displaystyle \overrightarrow{CA}

  3. C

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

  4. D

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABCGG là trọng tâm, II là trung điểm của BCBC. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    IG=13IA\displaystyle \overrightarrow{IG} = -\dfrac{1}{3}\overrightarrow{IA}

  2. B

    GA=2GI\displaystyle \overrightarrow{GA} = 2\overrightarrow{GI}

  3. C

    GB+GC=2GI\displaystyle \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 2\overrightarrow{GI}

  4. D

    GB+GC=GA\displaystyle \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GA}

Câu 11

Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là 6,56,5 8,48,4 6,96,9 7,27,2 2,52,5 6,76,7 3,03,0 (Đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của mẫu số liệu trên là

  1. A

    6,86,8 triệu đồng

  2. B

    6,96,9 triệu đồng

  3. C

    7,27,2 triệu đồng

  4. D

    6,76,7 triệu đồng

Câu 12

Cho 3 điểm M,N,PM, N, P như hình biểu diễn sau. Phát biểu nào sau đây sai?

hình biểu diễn 3 điểm M, N, P trên đoạn thẳng MN

  1. A

    MN=4PN\displaystyle \overrightarrow{MN} = 4\overrightarrow{PN}

  2. B

    PM=3PN\displaystyle \overrightarrow{PM} = 3\overrightarrow{PN}

  3. C

    MN=43MP\displaystyle \overrightarrow{MN} = \dfrac{4}{3}\overrightarrow{MP}

  4. D

    NP=14NM\displaystyle \overrightarrow{NP} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow{NM}

Câu 13

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác vectơ 0\vec{0}. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    a.b=a.b.sin(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\sin(\vec{a}, \vec{b})

  2. B

    a.b=a.b\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|

  3. C

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}.\vec{b}|.\cos(\vec{a}, \vec{b})

  4. D

    a.b=a.b.cos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}|.|\vec{b}|.\cos(\vec{a}, \vec{b})

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ tọa độ OxyOxy, tọa độ của vectơ u=2i3j\vec{u} = 2\vec{i} - 3\vec{j}

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (3;-2)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3;2)

Câu 15

Cho hình vuông ABCDABCD, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    AB=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}

  2. B

    AC=BD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}

  3. C

    AB=AC\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{AC}|

  4. D

    AD=CB\displaystyle |\overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{CB}|

Câu 16

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh aaBAD^=60\widehat{BAD} = 60^{\circ}. Khi đó, ADAB|\overrightarrow{AD} - \overrightarrow{AB}| bằng

  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    2a\displaystyle 2a

  4. D

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Trong một cuộc thi thể thao, người ta ghi lại thời gian hoàn thành chặng đường đua của một số vận động viên ở bảng sau:

Thời gian (phuˊt)35678Soˆˊ vận động vieˆn15461\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Thời gian (phút)} & 3 & 5 & 6 & 7 & 8 \\ \hline \text{Số vận động viên} & 1 & 5 & 4 & 6 & 1 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Thời gian vận động viên hoàn thành chặng đua trong 3 phút là giá trị bất thường của mẫu số liệu trên

  2. b)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng 3

  3. c)

    Thời gian trung bình hoàn thành chặng đường đua của các vận động viên là 6 (phút)

  4. d)

    Mốt của mẫu số liệu trên là 7

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABC biết A(3;4),B(3;1),C(1;2)A(-3;4), B(-3;1), C(1;2).

  1. a)

    AB=(6;5)\overrightarrow{AB} = (-6;5)

  2. b)

    Hình chiếu vuông góc kẻ từ AA xuống BCBCH(1;4)H(-1;-4)

  3. c)

    cosBAC^=55\cos \widehat{BAC} = -\dfrac{\sqrt{5}}{5}

  4. d)

    Tọa độ điểm MM thỏa mãn MA+2ABAC=0\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \vec{0}(7;0)(-7;0)

Câu 3

Cho hình bình hành ABCDABCD với II là trung điểm của BCBC, GG là trọng tâm ΔABC\Delta ABC.

  1. a)

    AB,CD\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{CD} cùng hướng

  2. b)

    AG=23AB+13AD\overrightarrow{AG} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AD}

  3. c)

    GA=GB\overrightarrow{GA} = \overrightarrow{GB}

  4. d)

    BACB=BD\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{BD}

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;1),B(1;2),C(3;2)A(-2; -1), B(1; 2), C(3; -2).

  1. a)

    Chứng minh rằng 3 điểm A,B,CA, B, C là ba đỉnh của một tam giác.

  2. b)

    Tìm tọa độ trực tâm HH của ΔABC\Delta ABC.

Câu 2

1,0 điểm

Thời gian học Tiếng Anh trên mạng Internet trong một tuần của một số học sinh lớp 10 được cho trong bảng:

Thời gian (giờ)012345Soˆˊ học sinh1559123\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 5 & 5 & 9 & 12 & 3 \\ \hline \end{array}

Tính số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị thứ nhất Q1Q_{1} của mẫu số liệu trên.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Một vật đang chuyển động dưới tác động của hai lực F1\vec{F}_{1}F2\vec{F}_{2} có phương hợp với nhau góc 7575^{\circ}. Ở vị trí AA, người ta đã tác động thêm vào vật lực F3\vec{F}_{3} với độ lớn 80N80\,N và có phương hợp với lực F2\vec{F}_{2} góc 135135^{\circ} (như hình vẽ) để vật dừng lại và ở trạng thái cân bằng (tức là F1+F2+F3=0\vec{F}_{1} + \vec{F}_{2} + \vec{F}_{3} = \vec{0}). Tính độ lớn của các lực F1\vec{F}_{1}F2\vec{F}_{2} (làm tròn đến hàng đơn vị).

    Sơ đồ ba lực $\vec{F}_1$, $\vec{F}_2$, $\vec{F}_3$ tại điểm A với góc giữa $\vec{F}_2$ và $\vec{F}_3$ là $135^{\circ}$, góc giữa $\vec{F}_1$ và $\vec{F}_2$ là $75^{\circ}$
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài