Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường TH, THCS và THPT Văn Lang, Quảng NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Chiều cao của một ngọn đồi là h=347,13m±0,3m\overline{h}=347,13m \pm 0,3m. Độ chính xác dd của phép đo trên là

  1. A

    d=347,13m\displaystyle d=347,13m

  2. B

    d=347,33m\displaystyle d=347,33m

  3. C

    d=0,3m\displaystyle d=0,3m

  4. D

    d=±0,3m\displaystyle d=\pm 0,3m

Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB khi và chỉ khi MA+MB=0\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}=\vec{0}

  2. B

    Ba điểm A,B,CA,B,C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng phương

  3. C

    GG là trọng tâm tam giác ABCABC khi và chỉ khi GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec{0}

  4. D

    Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

Câu 3

Tìm số gần đúng của a=2.851.275a=2.851.275 với độ chính xác d=300d=300.

  1. A

    2.851.000\displaystyle 2.851.000

  2. B

    2.851.200\displaystyle 2.851.200

  3. C

    2.852.000\displaystyle 2.852.000

  4. D

    2.851.300\displaystyle 2.851.300

Câu 4

Cho tập hợp C={xR4<x0}C=\{x\in \mathbb{R}\mid -4< x\le 0\}. Tập hợp CC được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

  1. A

    C={3;2;1;0}\displaystyle C=\{-3;-2;-1;0\}

  2. B

    C=(4;0)\displaystyle C=(-4;0)

  3. C

    C=[4;0]\displaystyle C=[-4;0]

  4. D

    C=(4;0]\displaystyle C=(-4;0]

Câu 5

Cặp số nào sau đây không phải là 1 nghiệm của bất phương trình x5y6x-5y\ge 6?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2;-3)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;-2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;-1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1;1)

Câu 6

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x02x+3y2<5\displaystyle \begin{cases} x\ge 0 \\ 2x+3y^2<5 \end{cases}

  2. B

    {x+y212x+3y<5\displaystyle \begin{cases} x+y^2\ge 1 \\ 2x+3y<5 \end{cases}

  3. C

    {xy02x+3y<5\displaystyle \begin{cases} xy\ge 0 \\ 2x+3y<5 \end{cases}

  4. D

    {x02x+3y<5\displaystyle \begin{cases} x\ge 0 \\ 2x+3y<5 \end{cases}

Câu 7

Cho a=5b\vec{a}=-5\vec{b}. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    a=5b\displaystyle |\vec{a}|=-5|\vec{b}|

  2. B

    Hai vectơ a\vec{a}, b\vec{b} cùng phương

  3. C

    a=5b\displaystyle |\vec{a}|=5|\vec{b}|

  4. D

    Hai vectơ a\vec{a}, b\vec{b} ngược hướng

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(3;1)A(3;-1), B(2;10)B(2;10), C(4;2)C(4;-2). Tính tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

  1. A

    G(3;73)\displaystyle G\left(-3;-\dfrac{7}{3}\right)

  2. B

    G(3;73)\displaystyle G\left(-3;\dfrac{7}{3}\right)

  3. C

    G(3;3)\displaystyle G(-3;3)

  4. D

    G(3;73)\displaystyle G\left(3;\dfrac{7}{3}\right)

Câu 9

Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11;17;13;14;15;14;15;16;17;1511; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 15.

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho M(2;2)M(2;-2), N(3;4)N(-3;4). Vectơ MN\overrightarrow{MN} có tọa độ là

  1. A

    MN(5;6)\displaystyle \overrightarrow{MN}(-5;6)

  2. B

    MN(5;6)\displaystyle \overrightarrow{MN}(5;-6)

  3. C

    MN(5;6)\displaystyle \overrightarrow{MN}(5;6)

  4. D

    MN(5;6)\displaystyle \overrightarrow{MN}(-5;-6)

Câu 11

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  1. A

    Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

  2. B

    Vecto là một đoạn thẳng có hướng

  3. C

    Chúc bạn thi tốt nhé!

  4. D

    Băng Cốc là thủ đô của Mianma

Câu 12

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho u=(2;3)\vec{u}=(2;-3)v=(1;4)\vec{v}=(1;4). Tính uv\vec{u} \cdot \vec{v}

  1. A

    uv=11\displaystyle \vec{u} \cdot \vec{v}=-11

  2. B

    uv=10\displaystyle \vec{u} \cdot \vec{v}=-10

  3. C

    uv=5\displaystyle \vec{u} \cdot \vec{v}=5

  4. D

    uv=14\displaystyle \vec{u} \cdot \vec{v}=14

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có các đỉnh thỏa mãn OA=2ij,OB=i+j,OC=4i+j\overrightarrow{OA}=2\vec{i}-\vec{j}, \overrightarrow{OB}=\vec{i}+\vec{j}, \overrightarrow{OC}=4\vec{i}+\vec{j}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    GG là trọng tâm ΔABC\Delta ABC nên G(23;13)G\left(\frac{2}{3};\frac{1}{3}\right)

  2. b)

    A(2;1),B(1;1),C(4;1)A(2;-1), B(1;1), C(4;1)

  3. c)

    EE là trung điểm ABAB nên E(32;0)E\left(\frac{3}{2};0\right)

  4. d)

    Điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành nên D(2;1)D(2;-1)

Câu 2

Cho tứ giác ABCDABCDM,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    MA+MB=0\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}=\vec{0}

  2. b)

    2MN=AC+BD2\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD}

  3. c)

    MN=MA+AC\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{AC}

  4. d)

    CN+ND=0\overrightarrow{CN}+\overrightarrow{ND}=\vec{0}

Câu 3

Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau:

Thaˊng123456789101112Nhiệt độ162025283030282525201816\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Nhiệt độ} & 16 & 20 & 25 & 28 & 30 & 30 & 28 & 25 & 25 & 20 & 18 & 16 \\ \hline \end{array}

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là xˉ23,42\bar{x} \approx 23,42

  2. b)

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là Q3=25Q_3=25

  3. c)

    Mốt của mẫu số liệu là 3030

  4. d)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=14R=14

Câu 4

Cho tam giác ABCABC biết a=7;b=9;c=12a=7; b=9; c=12. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    cosA=2227\cos A=\frac{22}{27}

  2. b)

    S=145S=14\sqrt{5}

  3. c)

    p=14p=14 (p là nửa chu vi tam giác ABC)

  4. d)

    b2=a2+c2+2a.c.cosBb^2=a^2+c^2+2a.c.\cos B

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(5;3),B(2;1),C(1;5)A(5;3), B(2;-1), C(-1;5). Gọi H(a;b)H(a;b) là tọa độ trực tâm tam giác đã cho. Tính a+6ba+6b.

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác đều ABCABC và các điểm M,N,PM, N, P thỏa mãn BM=kBC\overrightarrow{BM}=k\overrightarrow{BC}, CN=23CA\overrightarrow{CN}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{CA}, AP=415AB\overrightarrow{AP}=\dfrac{4}{15}\overrightarrow{AB}. Tìm kk để AMAM vuông góc với PNPN. (Lấy giá trị gần đúng của kk đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Hai người muốn dùng dây kéo một khối gỗ nổi trên mặt nước đi dọc theo bờ sông (như hình vẽ minh họa). Người thứ nhất dùng lực kéo F1\overrightarrow{F_1} có độ lớn là 400N400N. Hỏi người thứ hai cần dùng lực kéo F2\overrightarrow{F_2} có độ lớn bao nhiêu để kéo được khúc gỗ đi dọc theo bờ sông? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình minh họa khúc gỗ nổi trên mặt nước được kéo bởi hai lực $\overrightarrow{F_1}$ hợp với phương dọc bờ sông góc $30^{\circ}$ và $\overrightarrow{F_2}$ hợp với phương đó góc $45^{\circ}$
Trả lời:

Câu 4

Cho hình bình hành ABCDABCD, với AB=2AB=2, AD=1AD=1, BAD^=120\widehat{BAD}=120^{\circ}. Tính tích vô hướng AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}.

Trả lời:

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(3;1),B(2;1)A(3;-1), B(-2;1)C(5;1)C(5;1). Gọi QQ là điểm thuộc trục hoành sao cho 2QA+3QBQC\left|2\overrightarrow{QA}+3\overrightarrow{QB}-\overrightarrow{QC}\right| nhỏ nhất. Tính độ dài BQBQ.

Trả lời:

Câu 6

Cho biết sự chuyển động của một chiếc thuyền được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ OxyOxy như sau: Thuyền rời bến từ vị trí A(2;1)A(-2;1) chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vectơ v=(a;b)\vec{v}=(a;b), sau khi khởi hành 2 giờ thì vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) là B(6;8)B(6;8). Tính a+2ba+2b.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài