Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Bình Dương, Bình ĐịnhMã đề 135

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu · 7,0 điểm
Phần B. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cặp số (1;1)(1;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    x3y1<0\displaystyle -x-3y-1<0

  2. B

    x+3y+1<0\displaystyle x+3y+1<0

  3. C

    x+y3>0\displaystyle x+y-3>0

  4. D

    xy<0\displaystyle -x-y<0

Câu 2

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Hôm nay trời đẹp!

  2. B

    4<3\displaystyle 4<3

  3. C

    Về nhà làm bài tập đầy đủ

  4. D

    Học toán rất dễ hiểu

Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD. Vectơ nào đây bằng vectơ BC\overrightarrow{BC}.

  1. A

    AD\displaystyle \overrightarrow{AD}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  3. C

    CD\displaystyle \overrightarrow{CD}

  4. D

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

Câu 4

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    xy=0\displaystyle x-y=0

  2. B

    xy<1\displaystyle xy<1

  3. C

    32x+2y>0\displaystyle 32x+\sqrt{2}y>0

  4. D

    x+5y>10\displaystyle \sqrt{x}+5y>10

Câu 5

Tam giác ABC có cạnh BC = 7, cạnh AB = 5, góc B bằng 60 độ. Khi đó tam giác ABC có diện tích là

  1. A

    354\displaystyle \frac{35}{4}

  2. B

    3538\displaystyle \frac{35\sqrt{3}}{8}

  3. C

    3534\displaystyle \frac{35\sqrt{3}}{4}

  4. D

    3532\displaystyle \frac{35\sqrt{3}}{2}

Câu 6

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng

  2. B

    Hai vectơ ngược hướng thì cùng phương

  3. C

    Hai vectơ ngược hướng thì bằng nhau

  4. D

    Hai vectơ bằng nhau thì ngược hướng

Câu 7

Theo định nghĩa, hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu

  1. A

    hai vectơ đó cùng phương và ngược chiều

  2. B

    giá của hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau

  3. C

    hai vectơ đó cùng phương và cùng chiều

  4. D

    hai vectơ đó cùng chiều

Câu 8

Cho tam giác ABCABC, đặt AB=c,BC=a,AC=bAB=c, BC=a, AC=b, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    b2=a2+c2ac.cosB\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}-ac.\cos B

  2. B

    b2=a2+c2+ac.cosB\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}+ac.\cos B

  3. C

    b2=a2+c22ac.cosB\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}-2ac.\cos B

  4. D

    b2=a2+c2+2ac.cosB\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}+2ac.\cos B

Câu 9

Cho góc α\alpha là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    tanα>0\displaystyle \tan \alpha >0

  2. B

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha >0

  3. C

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha <0

  4. D

    cosα<0\displaystyle \cos \alpha <0

Câu 10

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1;2;3;4;5\}. Số tập con có hai phần tử của AA

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 11

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    sin450=cos1350\displaystyle \sin 45^{0} = \cos 135^{0}

  2. B

    sin1350=cos450\displaystyle \sin 135^{0} = \cos 45^{0}

  3. C

    sin250=cos650\displaystyle \sin 25^{0} = \cos 65^{0}

  4. D

    cos250=sin650\displaystyle \cos 25^{0} = \sin 65^{0}

Câu 12

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF tâm OO như hình vẽ bên. Vectơ OB\overrightarrow{OB} cùng phương với vectơ nào sau đây?

Lục giác đều ABCDEF tâm O
  1. A

    BE\displaystyle \overrightarrow{BE}

  2. B

    OC\displaystyle \overrightarrow{OC}

  3. C

    OA\displaystyle \overrightarrow{OA}

  4. D

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC}

Câu 13

Mệnh đề ABA \Rightarrow B được phát biểu như thế nào?

  1. A

    Nếu BB thì AA

  2. B

    BB suy ra AA

  3. C

    Nếu AA thì BB

  4. D

    AA tương đương BB

Câu 14

Cho hai tập hợp A={1;3;4;5}A = \{1;3;4;5\}B={2;3;5;7}B = \{2;3;5;7\}. Tập hợp ABA \cap B

  1. A

    {3;5}\displaystyle \{3;5\}

  2. B

    {2;7}\displaystyle \{2;7\}

  3. C

    {1;3;4;5;7}\displaystyle \{1;3;4;5;7\}

  4. D

    {1;4}\displaystyle \{1;4\}

Câu 15

Điểm đầu của vectơ AC\overrightarrow{AC}

  1. A

    A\displaystyle A

  2. B

    C\displaystyle C

  3. C

    B\displaystyle B

  4. D

    AA hoặc CC

Câu 16

Cho tam giác ABCABC, có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,CA, B, C?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 17

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y15<0x+y>0\begin{cases} 2x + 3y - 15 < 0 \\ x + y > 0 \end{cases} chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    (1;15)\displaystyle (1;15)

  2. B

    (7;8)\displaystyle (7;8)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (9;11)\displaystyle (9;11)

Câu 18

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x+y<0z<0\displaystyle \begin{cases} x + y < 0 \\ z < 0 \end{cases}

  2. B

    {x+y<0xy>1\displaystyle \begin{cases} x + y < 0 \\ xy > 1 \end{cases}

  3. C

    {2x<03y<1\displaystyle \begin{cases} -2x < 0 \\ 3y < 1 \end{cases}

  4. D

    {xy>15xy<4\displaystyle \begin{cases} \dfrac{x}{y} > 1 \\ 5x - y < -4 \end{cases}

Câu 19

Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ tổng AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  2. B

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB}

  3. C

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

  4. D

    CA\displaystyle \overrightarrow{CA}

Câu 20

Phủ định của mệnh đề "xR,x2<1\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 1" là

  1. A

    "xR,x2=1\forall x \in \mathbb{R}, x^2 = 1"

  2. B

    "xR,x2=1\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1"

  3. C

    "xR,x21\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1"

  4. D

    "xR,x21\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 1"

Câu 21

Cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC và điểm MM bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    MA+MB+MC=3MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 3\overrightarrow{MG}

  2. B

    MA+MB+MC=2MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 2\overrightarrow{MG}

  3. C

    MA+MB+MC=MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \overrightarrow{MG}

  4. D

    MA+MB+MC=4MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 4\overrightarrow{MG}

Câu 22

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(3;2),B(2;5)A(3;-2), B(-2;5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (-1;-3)

  3. C

    (5;7)\displaystyle (-5;7)

  4. D

    (5;7)\displaystyle (5;-7)

Câu 23

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a=4i+6j\vec{a} = 4\vec{i} + 6\vec{j}b=3i7j\vec{b} = 3\vec{i} - 7\vec{j}. Tích vô hướng a.b\vec{a}.\vec{b} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    30\displaystyle -30

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 24

Người ta đo được diện tích của một trang trại là S=32.745 m2S = 32.745 \text{ m}^2 với độ chính xác d=100d=100. Số quy tròn của SS

  1. A

    33.000\displaystyle 33.000

  2. B

    32.700\displaystyle 32.700

  3. C

    32.800\displaystyle 32.800

  4. D

    32.000\displaystyle 32.000

Câu 25

Cho mẫu số liệu

13 15 13 17 19 11 16

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 26

Cho mẫu số liệu

200 240 220 210 225 235 225 270 250 280.

Tứ phân vị của mẫu số liệu này là

  1. A

    Q1=220;Q2=230;Q3=280\displaystyle Q_1 = 220; Q_2 = 230; Q_3 = 280

  2. B

    Q1=200;Q2=230;Q3=250\displaystyle Q_1 = 200; Q_2 = 230; Q_3 = 250

  3. C

    Q1=210;Q2=230;Q3=250\displaystyle Q_1 = 210; Q_2 = 230; Q_3 = 250

  4. D

    Q1=220;Q2=230;Q3=250\displaystyle Q_1 = 220; Q_2 = 230; Q_3 = 250

Câu 27

Điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một tổ dân phố, với mẫu số liệu như sau:

2 4 3 2 0 2 2 3 5 1 1 1 4 2 5 2 2 3 4 1 3 2 2 0 1 0 3 2 5 6 2 0 1 1

3 0 1 2 3 5

Khi đó mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 28

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u=2i+j\vec{u} = -2\vec{i} + \vec{j}. Tìm tọa độ của vectơ u\vec{u}.

  1. A

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;-1)

  2. B

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (-2;-1)

  3. C

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (-2;1)

  4. D

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;1)

Câu 29

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(xA;yA)A(x_A; y_A)B(xB;yB)B(x_B; y_B). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    AB=(xA+xB;yA+yB)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (x_A + x_B; y_A + y_B)

  2. B

    AB=(xBxA;yByA)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (x_B - x_A; y_B - y_A)

  3. C

    AB=(xAxB;yAyB)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (x_A - x_B; y_A - y_B)

  4. D

    AB=(yAxA;yBxB)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (y_A - x_A; y_B - x_B)

Câu 30

Điểm thi học kì của một học sinh như sau:

4 6 7 2 10 9 3 5 8

Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    5,5\displaystyle 5,5

  4. D

    6,5\displaystyle 6,5

Câu 31

Cho số gần đúng aa và số đúng a\overline{a}. Nếu a=a±d\overline{a} = a \pm d thì dd được gọi là

  1. A

    sai số tuyệt đối

  2. B

    độ chính xác của số đúng a\overline{a}

  3. C

    độ chính xác của số gần đúng aa

  4. D

    sai số tương đối

Câu 32

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(6;9)A(-6;9). Tọa độ của vectơ OA\overrightarrow{OA}

  1. A

    (6;9)\displaystyle (6;-9)

  2. B

    (4;5)\displaystyle (4;-5)

  3. C

    (6;9)\displaystyle (-6;9)

  4. D

    (5;14)\displaystyle (-5;-14)

Câu 33

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(2;9)M(2; 9)N(1;3)N(1; -3). Xác định tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng MNMN.

  1. A

    (32;3)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};3\right)

  2. B

    (32;6)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};6\right)

  3. C

    (12;3)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};3\right)

  4. D

    (12;6)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};6\right)

Câu 34

Cho mẫu số liệu có phương sai là: s2=0,04s^{2} = 0,04. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê là:

  1. A

    0,02\displaystyle 0,02

  2. B

    0,2\displaystyle 0,2

  3. C

    0,16\displaystyle 0,16

  4. D

    0,016\displaystyle 0,016

Câu 35

Quy tròn số a=2,456789...\overline{a} = 2,456789... đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng là

  1. A

    2,45679\displaystyle 2,45679

  2. B

    2,46\displaystyle 2,46

  3. C

    2,4568\displaystyle 2,4568

  4. D

    2,457\displaystyle 2,457

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(4;1)A(4;-1), B(2;5)B(-2;5)C(3;2)C(3;2).

  1. a)

    Tìm tọa độ các vectơ AB\overrightarrow{AB}, CA\overrightarrow{CA}.

  2. b)

    Tìm tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB và tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

Câu 2

  1. a)

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;3)A(1;-3), B(3;5)B(-3;5)C(2;6)C(2;6). Tìm tọa độ của điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là một hình bình hành.

  2. b)

    Cho bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D. Chứng minh rằng AC+BDADBC=0\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} - \overrightarrow{AD} - \overrightarrow{BC} = \vec{0}.

Câu 3

0,5 điểm

Hai chiếc tàu thủy PPQQ cách nhau 300m300\,m và thẳng hàng với chân BB của tháp hải đăng ABAB ở trên bờ biển (hình vẽ minh họa bên dưới). Từ PPQQ, người ta nhìn thấy tháp hải đăng ABAB dưới các góc BPA^=350\widehat{BPA}=35^{0}BQA^=480\widehat{BQA}=48^{0}. Tính chiều cao của tháp hải đăng đó.

Hình minh họa tháp hải đăng AB với hai tàu P và Q cách nhau 300 m và các góc nhìn 35° và 48°

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=aAB = aAD=a2AD = a\sqrt{2}. Gọi KK là trung điểm của cạnh ADAD. Tính P=BKACP = \overrightarrow{BK} \cdot \overrightarrow{AC}. Từ đó suy ra BKBK vuông góc với ACAC.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài