Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Yên Mô B, Ninh BìnhMã đề TOAN 10_HK1

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho véc-tơ a0\vec{a} \neq \vec{0}. Đặt b=3a\vec{b}=3\vec{a}. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    b=3a\displaystyle |\vec{b}| = 3|\vec{a}|

  2. B

    b\vec{b}a\vec{a} ngược hướng

  3. C

    b\vec{b}a\vec{a} cùng hướng

  4. D

    b\vec{b}a\vec{a} cùng phương

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho biết A(1;2)A(1;2), B(3;4)B(3;-4). Tìm tọa độ trung điểm II của đoạn ABAB?

  1. A

    I(4;2)\displaystyle I(4;-2)

  2. B

    I(2;1)\displaystyle I(2;-1)

  3. C

    I(1;3)\displaystyle I(1;-3)

  4. D

    I(2;6)\displaystyle I(2;-6)

Câu 3

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG. Gọi II là trung điểm của đoạn ABAB, điểm MM bất kỳ. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    IA+IB=0\displaystyle \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \vec{0}

  2. B

    MA+MB=2MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MI}

  3. C

    IA=IB\displaystyle \overrightarrow{IA} = \overrightarrow{IB}

  4. D

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 4

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho u=(3;1)\vec{u}=(3;-1). Khi đó:

  1. A

    u=3i\displaystyle \vec{u}=3\vec{i}

  2. B

    u=3i+j\displaystyle \vec{u}=3\vec{i}+\vec{j}

  3. C

    u=3ij\displaystyle \vec{u}=3\vec{i}-\vec{j}

  4. D

    u=3ji\displaystyle \vec{u}=3\vec{j}-\vec{i}

Câu 5

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG. Biểu diễn vectơ AG\overrightarrow{AG} qua hai vectơ AB\overrightarrow{AB}, AC\overrightarrow{AC} là:

  1. A

    AG=13(AB+AC)\displaystyle \overrightarrow{AG}=\dfrac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right)

  2. B

    AG=16(AB+AC)\displaystyle \overrightarrow{AG}=\dfrac{1}{6}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right)

  3. C

    AG=16(ABAC)\displaystyle \overrightarrow{AG}=\dfrac{1}{6}\left(\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right)

  4. D

    AG=13(ABAC)\displaystyle \overrightarrow{AG}=\dfrac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right)

Câu 6

Cho hàm số f(x)={25x khi x<1x1 khi x1f(x)=\begin{cases}2-5x \text{ khi } x<1 \\ \sqrt{x-1} \text{ khi } x\ge 1\end{cases}

. Tính P=f(1)+f(5)P=f(-1)+f(5).

  1. A

    P=9\displaystyle P=9

  2. B

    P=10\displaystyle P=10

  3. C

    P=8\displaystyle P=8

  4. D

    P=2\displaystyle P=-2

Câu 7

Tìm tập xác định của hàm số y=2x3xy=\dfrac{2x-3}{x}?

  1. A

    D=R{1}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{1\}

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D=[0;+\infty)

  3. C

    D=R\displaystyle D=\mathbb{R}

  4. D

    D=R{0}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{0\}

Câu 8

Cho hàm số y=x2+2x+3y=-x^{2}+2x+3. Chọn câu đúng.

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;1)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;1)

Câu 9

Tọa độ đỉnh của parabol y=2x24x6y = 2x^2 - 4x - 6

  1. A

    I(1;8)\displaystyle I(1;-8)

  2. B

    I(1;0)\displaystyle I(-1;0)

  3. C

    I(2;6)\displaystyle I(2;-6)

  4. D

    I(2;10)\displaystyle I(-2;10)

Câu 10

Cho (P)(P) có phương trình y=x22x+4y = x^2 - 2x + 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (P)(P).

  1. A

    Q(4;2)\displaystyle Q(4;2)

  2. B

    N(3;1)\displaystyle N(-3;1)

  3. C

    P=(4;0)\displaystyle P=(4;0)

  4. D

    M(3;19)\displaystyle M(-3;19)

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=2x4+x6y = \sqrt{2x-4} + \sqrt{x-6} là:

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  2. B

    [2;6]\displaystyle [2;6]

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  4. D

    [6;+)\displaystyle [6;+\infty)

Câu 12

Cho tam thức bậc hai f(x)f(x) có bảng xét dấu như sau

Bảng xét dấu: f(x) > 0 trên (−∞; 1); f(x) = 0 tại x = 1; f(x) < 0 trên (1; 2); f(x) = 0 tại x = 2; f(x) > 0 trên (2; +∞).

Tập hợp các giá trị xx để f(x)f(x) nhận giá trị âm là

  1. A

    (;1)[2;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup [2;+\infty)

  2. B

    [1;2]\displaystyle [1;2]

  3. C

    {1;2}\displaystyle \{1;2\}

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 13

Tập nghiệm của bất phương trình x2+4x3>0-x^2 + 4x - 3 > 0

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (;1)(3;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup (3;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

Câu 14

Tổng các nghiệm của phương trình x22x8=3(x4)\sqrt{x^2 - 2x - 8} = \sqrt{3}(x-4)

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 15

Tập nghiệm của phương trình 2x26x8=x25x2\sqrt{2x^2 - 6x - 8} = \sqrt{x^2 - 5x - 2}

  1. A

    {2}\displaystyle \{-2\}

  2. B

    {3}\displaystyle \{3\}

  3. C

    {2;3}\displaystyle \{-2;3\}

  4. D

    \displaystyle \varnothing

Câu 16

Cho tam giác ABCABC đều có độ dài cạnh bằng 1010. Tính giá trị AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    100\displaystyle 100

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    50\displaystyle -50

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 17

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AAAB=3cmAB = 3cm, BC=5cmBC = 5cm. Khi đó độ dài BA+BC|\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}| là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    13\displaystyle \sqrt{13}

Câu 18

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho hai điểm A(6;8),B(3;4)A(-6;8), B(3;-4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 19

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho tam giác ABCABCA(4;7)A(-4;7), B(a;b)B(a;b), C(1;3)C(-1;-3)G(1;3)G(-1;3) là trọng tâm. Khi đó T=2a+bT = 2a + b.

  1. A

    T=9\displaystyle T = 9

  2. B

    T=7\displaystyle T = 7

  3. C

    T=1\displaystyle T = 1

  4. D

    T=1\displaystyle T = -1

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy. Cho các véc tơ a=(1;3)\vec{a} = (1;-3), b=(2;5)\vec{b} = (2;5). Tính tích vô hướng của a.b\vec{a}.\vec{b}

  1. A

    65\displaystyle \sqrt{65}

  2. B

    13\displaystyle -13

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 21

Để đánh giá thể trạng (gầy, bình thường, thừa cân) của một người, người ta thường dùng chỉ số BMI (Body Mass Index). Chỉ số BMI được tính dựa trên chiều cao và cân nặng theo công thức sau:

BMI(kg/m2)=caˆn nặng (kg)chieˆˋu cao (m)×chieˆˋu cao (m)\underset{(\text{kg/m}^2)}{\text{BMI}} = \frac{\text{cân nặng (kg)}}{\text{chiều cao (m)} \times \text{chiều cao (m)}}

Đối với người trưởng thành, chỉ số này cho đánh giá như sau:

Phaˆn loạiBMI (kg/m2)Caˆn nặng thaˆˊp (gaˆˋy)<18,5Bıˋnh thường18,524,9Thừa caˆn25Tieˆˋn beˊo phıˋ2529,9Beˊo phıˋ độ I3034,9Beˊo phıˋ độ II3539,9Beˊo phıˋ độ III40\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Phân loại} & \text{BMI } (\text{kg/m}^2) \\ \hline \text{Cân nặng thấp (gầy)} & <18,5 \\ \hline \text{Bình thường} & 18,5-24,9 \\ \hline \text{Thừa cân} & \ge 25 \\ \hline \text{Tiền béo phì} & 25-29,9 \\ \hline \text{Béo phì độ I} & 30-34,9 \\ \hline \text{Béo phì độ II} & 35-39,9 \\ \hline \text{Béo phì độ III} & \ge 40 \\ \hline \end{array}

Bạn Ngọc Khánh là người trưởng thành đang cần xác định thể trạng của mình. Biết Ngọc Khánh cao 1,65m1,65 m và cân nặng 76kg76 kg. Phân loại theo chỉ số BMI của Ngọc Khánh là

  1. A

    Tiền béo phì

  2. B

    Béo phì độ II

  3. C

    Béo phì độ III

  4. D

    Béo phì độ I

Câu 22

Cho hàm số có đồ thị dưới đây

Đồ thị hàm số bậc hai

Chọn khẳng định đúng

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty; 0)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty; 0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)

Câu 23

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

Đồ thị hàm số bậc hai
  1. A

    y=x2+2x3\displaystyle y = -x^2 + 2x - 3

  2. B

    y=x2+4x3\displaystyle y = -x^2 + 4x - 3

  3. C

    y=x24x+3\displaystyle y = x^2 - 4x + 3

  4. D

    y=x22x3\displaystyle y = x^2 - 2x - 3

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac, tìm dấu của aaΔ\Delta.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    a<0,Δ>0\displaystyle a < 0, \Delta > 0

  2. B

    a>0,Δ=0\displaystyle a > 0, \Delta = 0

  3. C

    a>0,Δ>0\displaystyle a > 0, \Delta > 0

  4. D

    a<0,Δ=0\displaystyle a < 0, \Delta = 0

Câu 25

Một sàn nhà hình chữ nhật có chu vi bằng 26(m)26(m) và diện tích bằng 36(m2)36(m^2). Tìm kích thước của sàn nhà đã cho?

  1. A

    Kích thước của sàn nhà đã cho là 10 và 16

  2. B

    Kích thước của sàn nhà đã cho là 3 và 12

  3. C

    Kích thước của sàn nhà đã cho là 4 và 9

  4. D

    Kích thước của sàn nhà đã cho là 6 và 7

Câu 26

Cho tam giác ABCABC. Một điểm MM thay đổi trên cạnh BCBC sao cho MA2+MB2+MC2MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tỉ số diện tích S=SΔABMSΔABCS = \dfrac{S_{\Delta ABM}}{S_{\Delta ABC}} bằng:

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 27

Cho tam giác ABCABC, KK là điểm trên đoạn BCBC sao cho BK=4KCBK = 4KC. Phân tích AK\overrightarrow{AK} theo hai vectơ AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} ta được kết quả AK=xAB+yAC\overrightarrow{AK} = x\overrightarrow{AB} + y\overrightarrow{AC}. Tính S=5x+10yS = 5x + 10y?

  1. A

    S=6\displaystyle S = 6

  2. B

    S=9\displaystyle S = 9

  3. C

    S=14\displaystyle S = 14

  4. D

    S=15\displaystyle S = 15

Câu 28

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(0;2)A(0; -2), B(3;1)B(-3; 1). Tọa độ điểm MM trên trục hoành để A,B,MA, B, M thẳng hàng là:

  1. A

    M(2;0)\displaystyle M(-2; 0)

  2. B

    M(2;0)\displaystyle M(2; 0)

  3. C

    M(12;0)\displaystyle M\left(-\dfrac{1}{2}; 0\right)

  4. D

    M(0;2)\displaystyle M(0; -2)

Câu 29

Giá cước của Vinasun Taxi (loại 7 chỗ) được cho trong bảng dưới đây (đã bao gồm thuế VAT):

Giaˊ mở cửaTrong phạm vi 30 kmTừ km thứ 31 trở điCommencement rate up to 500 mFrom the following km to 30th kmFor each km from the 31th km +11.000VND / 500m17.600VND / 1Km14.500VND / 1Km\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Giá mở cửa} & \text{Trong phạm vi 30 km} & \text{Từ km thứ 31 trở đi} \\ \text{Commencement rate up to 500 m} & \text{From the following km to 30}^{th}\text{ km} & \text{For each km from the 31}^{th}\text{ km +} \\ \hline \begin{array}{c} 11.000 \\ \text{VND / 500m} \end{array} & \begin{array}{c} 17.600 \\ \text{VND / 1Km} \end{array} & \begin{array}{c} 14.500 \\ \text{VND / 1Km} \end{array} \\ \hline \end{array}

Nếu khách hàng lên xe từ Hà Nội đi tới Bắc Ninh (cung đường 36km), thì giá cước phải chi trả là: 11.000+(300.5)17.600+(3630)14.500=617.20011.000 + (30-0.5)*17.600 + (36-30)*14.500 = 617.200 (đồng). Một gia đình gồm 6 người muốn đi từ sân bay Sao Vàng, Thanh Hóa về Yên Mô, Ninh Bình (cung đường 85 km) thì phải chi trả bao nhiêu tiền?

  1. A

    1.463.000

  2. B

    1.327.700

  3. C

    1.770.000

  4. D

    1.232.500

Câu 30

Cho hàm số f(x)=x22(m+1m)x+mf(x) = x^2 - 2\left(m + \dfrac{1}{m}\right)x + m, (m>0)(m > 0). Gọi y1,y2y_1, y_2 lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;1][-1; 1]. Nếu y1y2=8y_1 - y_2 = 8 thì giá trị của mm bằng

  1. A

    m=3\displaystyle m = 3

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=1,m=2\displaystyle m = 1, m = 2

Câu 31

Số các giá trị nguyên âm của tham số mm để bất phương trình x28x+m+180x^2 - 8x + m + 18 \geq 0 thỏa mãn với xR\forall x \in \mathbb{R} là:

  1. A

    vô số

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 32

Một chiếc cổng hình parabol có chiều rộng 12m12\,m và chiều cao 8m8\,m như hình vẽ.

Chiếc cổng hình parabol có chiều rộng 12 m và chiều cao 8 m

Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6m6\,m đi vào vị trí chính giữa cổng. Để xe tải có thể đi qua cổng đó thì chiều cao tối đa của xe không vượt quá

  1. A

    5m\displaystyle 5\,m

  2. B

    6m\displaystyle 6\,m

  3. C

    7m\displaystyle 7\,m

  4. D

    8m\displaystyle 8\,m

Câu 33

Số nghiệm thực của phương trình 33x22x=x+3\sqrt{33 - x^2 - 2x} = x + 3 là:

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 34

Cho hình chữ nhật ABCDABCD, AB=15;AD=36AB = 15; AD = 36. Biết rằng tập hợp các điểm MM thỏa mãn: MB+MC+MD=DA+DC\left|\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD}\right| = \left|\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DC}\right| là một đường tròn. Tính bán kính RR của đường tròn này?

  1. A

    R=39\displaystyle R = 39

  2. B

    R=51\displaystyle R = 51

  3. C

    R=13\displaystyle R = 13

  4. D

    R=17\displaystyle R = 17

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị trên (;+)(-\infty;+\infty) như trong hình vẽ sau. Hãy tìm số nghiệm thực của phương trình [f(x2+x1)]3+f(x2+x1)2=0\left[f(x^2 + x - 1)\right]^3 + f(x^2 + x - 1) - 2 = 0:

Đồ thị hàm số y = f(x) trên (-vô cùng; +vô cùng)
  1. A

    2

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    3

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

1,0 điểm

Giải bất phương trình và phương trình sau:

  1. a)

    x25x+60x^2 - 5x + 6 \le 0.

  2. b)

    2x23x1=1x\sqrt{2x^2 - 3x - 1} = 1 - x.

Câu 37

1,0 điểm
  1. a)

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(1;3)A(1; -3), B(2;4)B(-2; 4), C(5;6)C(5; 6). Tìm tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

  2. b)

    Cho tam giác ABCABCI,KI, K lần lượt là trung điểm AB,CIAB, CI. Hãy phân tích vectơ AK\overrightarrow{AK} theo AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC}.

Câu 38

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến và lập bảng biến thiên của hàm số y=x2+2x+2y = -x^2 + 2x + 2

  2. b)

    Một miếng nhôm có bề ngang 32cm32\,cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bằng chia miếng nhôm thành 3 phần rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông (như hình dưới đây).

    Miếng nhôm có bề ngang 32 cm được uốn thành máng dẫn nước và mặt cắt ngang

    Tìm diện tích mặt ngang lớn nhất của máng nhôm để có thể cho nước đi qua nhiều nhất?

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài