Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường TH, THCS & THPT Thực nghiệm, Hà NộiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho ba điểm A(2;4),B(6;0),C(m;4)A(2;-4), B(6;0), C(m;4). Ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng khi mm bằng

  1. A

    m=10\displaystyle m=-10

  2. B

    m=10\displaystyle m=10

  3. C

    m=2\displaystyle m=2

  4. D

    m=6\displaystyle m=-6

Câu 2

Cho ba điểm A,B,CA, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    AB+CA=CB\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    AB+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    ABBC=CA\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

  4. D

    CABA=BC\displaystyle \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{BC}

Câu 3

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    {y>03x+2y<6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} y > 0 \\ 3x + 2y < -6 \end{array} \right.

  2. B

    {y>03x+2y<6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} y > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{array} \right.

  3. C

    {x>03x+2y<6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{array} \right.

  4. D

    {x>03x+2y>6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x > 0 \\ 3x + 2y > -6 \end{array} \right.

Câu 4

Trên đường thẳng MNMN lấy điểm PP sao cho MN=3MP\overrightarrow{MN} = -3\overrightarrow{MP}. Điểm PP được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Hình 1 và Hình 2 minh họa vị trí điểm P trên đường thẳng MN

Hình 1

Hình 3 và Hình 4 minh họa vị trí điểm P trên đường thẳng MN

Hình 3

  1. A

    Hình 2

  2. B

    Hình 4

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 1

Câu 5

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?

hình vẽ nửa mặt phẳng không bị gạch
  1. A

    2x+y3\displaystyle 2x + y \le 3

  2. B

    2xy3\displaystyle 2x - y \le 3

  3. C

    2xy3\displaystyle 2x - y \ge 3

  4. D

    xy3\displaystyle x - y \ge 3

Câu 6

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y?

  1. A

    2x3y>2\displaystyle 2x - \dfrac{3}{y} > 2

  2. B

    2xy>1\displaystyle 2x - y > 1

  3. C

    1x+2y5\displaystyle \dfrac{1}{x} + \dfrac{2}{y} \ge 5

  4. D

    2x+y21\displaystyle 2x + y^2 \le 1

Câu 7

Cho tam giác ABCABCAB=2,AC=1AB = 2, AC = 1A=600A = 60^0. Tính độ dài cạnh BCBC.

  1. A

    BC=2\displaystyle BC = \sqrt{2}

  2. B

    BC=1\displaystyle BC = 1

  3. C

    BC=2\displaystyle BC = 2

  4. D

    BC=3\displaystyle BC = \sqrt{3}

Câu 8

Cho tam giác ABCABCa2+b2c2>0a^2 + b^2 - c^2 > 0. Khi đó:

  1. A

    Góc C=900C = 90^0

  2. B

    Góc C<900C < 90^0

  3. C

    Góc C>900C > 90^0

  4. D

    Không thể kết luận được gì về góc CC

Câu 9

Cho a(3;4)\vec{a}(3;-4), b(1;2)\vec{b}(-1;2). Tọa độ của véctơ a+2b\vec{a} + 2\vec{b}

  1. A

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  2. B

    (4;6)\displaystyle (-4;6)

  3. C

    (4;6)\displaystyle (4;-6)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 10

Tam giác ABCABCA^=68012\hat{A} = 68^012', B^=34044\hat{B} = 34^044', AB=117AB = 117. Độ dài ACAC gần nhất với số nào sau đây?

  1. A

    168\displaystyle 168

  2. B

    200\displaystyle 200

  3. C

    68\displaystyle 68

  4. D

    118\displaystyle 118

Câu 11

Cho tam giác ABCABC thoả mãn: b2+c2a2=2bcb^2 + c^2 - a^2 = \sqrt{2}bc. Khi đó:

  1. A

    A=75\displaystyle A = 75^\circ

  2. B

    A=60\displaystyle A = 60^\circ

  3. C

    A=30\displaystyle A = 30^\circ

  4. D

    A=45\displaystyle A = 45^\circ

Câu 12

Cho hình thoi tâm OO, cạnh bằng aaA^=60\hat{A} = 60^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

hình thoi ABCD tâm O cạnh bằng a
  1. A

    OA=a32\displaystyle |\overrightarrow{OA}| = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    OA=a22\displaystyle |\overrightarrow{OA}| = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    OA=a2\displaystyle |\overrightarrow{OA}| = \dfrac{a}{2}

  4. D

    OA=a\displaystyle |\overrightarrow{OA}| = a

Câu 13

Cho tam giác ABCABC. Để điểm MM thoả mãn điều kiện MAMB+MC=0\overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0} thì MM phải thỏa mãn mệnh đề nào?

  1. A

    MM thuộc trung trực của ABAB

  2. B

    MM là điểm sao cho tứ giác ABMCABMC là hình bình hành

  3. C

    MM là trọng tâm tam giác ABCABC

  4. D

    MM là điểm sao cho tứ giác BAMCBAMC là hình bình hành

Câu 14

Cho tam giác ABCABC. Tìm công thức đúng trong các công thức sau:

  1. A

    S=12bcsinB\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin B

  2. B

    S=12bcsinA\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin A

  3. C

    S=12bcsinB\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin B

  4. D

    S=12acsinA\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ac \sin A

Câu 15

Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ {3xy>1x+2y2\begin{cases} 3x - y > 1 \\ x + 2y \le 2 \end{cases}?

  1. A

    Q(0;1)\displaystyle Q(0;1)

  2. B

    M(1;1)\displaystyle M(1;-1)

  3. C

    N(1;1)\displaystyle N(1;1)

  4. D

    P(1;0)\displaystyle P(-1;0)

Câu 16

Cho a=2i3j\vec{a} = 2\vec{i} - 3\vec{j}. Khi đó tọa độ vectơ a\vec{a}

  1. A

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;3)

Câu 17

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh có độ dài bằng 33. Khi đó, độ dài AB+CB\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CB} bằng

  1. A

    322\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

Câu 18

Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ tổng CB+CD\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} bằng

  1. A

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  2. B

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

  3. C

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB}

  4. D

    CA\displaystyle \overrightarrow{CA}

Câu 19

Cho hình vuông ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    AC=BD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}

  2. B

    AD=BC\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

  4. D

    AB=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(5;2)A(5; 2), B(10;8)B(10; 8) Tìm tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}?

  1. A

    (50;16)\displaystyle (50; 16)

  2. B

    (15;10)\displaystyle (15; 10)

  3. C

    (5;6)\displaystyle (5; 6)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (2; 4)

HẾT
Đăng nhập để làm bài