Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Trần Phú, TP HCMMã đề 102

Thời gian
90 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Phần không bị gạch kể cả bờ trong hình là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Đồ thị miền nghiệm bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    x+y>1\displaystyle x + y > 1

  2. B

    xy<1\displaystyle x - y < 1

  3. C

    x+y1\displaystyle x + y \leq 1

  4. D

    xy1\displaystyle x - y \leq 1

Câu 2

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x+3y2\displaystyle x + 3y \leq 2

  2. B

    x2+y>3\displaystyle x^{2} + y > 3

  3. C

    (3xy)(x+2y)5\displaystyle (3x - y)(x + 2y) \geq 5

  4. D

    y320\displaystyle y^{3} - 2 \leq 0

Câu 3

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x2y83x+y>3\begin{cases} x - 2y \leq 8 \\ 3x + y > 3 \end{cases}

?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (0;4)\displaystyle (0;-4)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;-1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1;1)

Câu 4

Tìm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trong các hệ sau:

  1. A

    {2x+y5=03x4y10=0\displaystyle \begin{cases} 2x + y - 5 = 0 \\ 3x - 4y - 10 = 0 \end{cases}

  2. B

    {xy4<03x+2y6<0\displaystyle \begin{cases} x - y - 4 < 0 \\ 3x + 2y - 6 < 0 \end{cases}

  3. C

    {x23x30x+4y5<0\displaystyle \begin{cases} x^{2} - 3x - 3 \geq 0 \\ x + 4y - 5 < 0 \end{cases}

  4. D

    {x+y7>03xy25<0\displaystyle \begin{cases} x + y - 7 > 0 \\ 3x - y^{2} - 5 < 0 \end{cases}

Câu 5

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=12x\displaystyle y = 1 - 2x

  2. B

    y=3x+2\displaystyle y = 3x + 2

  3. C

    y=x2+2x1\displaystyle y = x^{2} + 2x - 1

  4. D

    y=2(2x3)\displaystyle y = -2(2x - 3)

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=2x3y = \sqrt{2x - 3}

  1. A

    [32;+)\displaystyle \left[-\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

  2. B

    [23;+)\displaystyle \left[\dfrac{2}{3}; +\infty\right)

  3. C

    [32;+)\displaystyle \left[\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

  4. D

    (32;+)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 7

Hàm số y=x24x+11y = x^2 - 4x + 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

Câu 8

Cho hàm số f(x)={2x23x1khi x2x2+2khi x<2f(x) = \begin{cases} \dfrac{2\sqrt{x-2}-3}{x-1} & \text{khi } x \ge 2 \\ x^2 + 2 & \text{khi } x < 2 \end{cases}

. Tính P=f(2)+f(2)P = f(2) + f(-2).

  1. A

    P=3\displaystyle P = 3

  2. B

    P=2\displaystyle P = 2

  3. C

    P=73\displaystyle P = \dfrac{7}{3}

  4. D

    P=6\displaystyle P = 6

Câu 9

Cho tam giác ABCABC bất kỳ có BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Đẳng thức nào sai?

  1. A

    asinA=2R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = 2R

  2. B

    sinA=a2R\displaystyle \sin A = \dfrac{a}{2R}

  3. C

    bsinB=2R\displaystyle b \sin B = 2R

  4. D

    csinC=2R\displaystyle \dfrac{c}{\sin C} = 2R

Câu 10

Hàm số y=x2+2x+3y = -x^2 + 2x + 3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

  1. A
    Đồ thị parabol đỉnh $I(1;4)$, bề lõm xuống, cắt trục $Oy$ tại $(0;3)$ và cắt trục $Ox$ tại $(-1;0)$ và $(3;0)$
  2. B
    Đồ thị parabol đỉnh $I(-2;4)$, bề lõm xuống, cắt trục $Oy$ tại $(0;3)$ và cắt trục $Ox$ tại $(-3;0)$ và $(1;0)$
  3. C
    Đồ thị parabol đỉnh $I(2;-1)$, bề lõm lên, cắt trục $Oy$ tại $(0;3)$ và cắt trục $Ox$ tại $(-1;0)$ và $(3;0)$
  4. D
    Đồ thị parabol đỉnh $I(-2;6)$, bề lõm xuống, cắt trục $Oy$ tại $(0;2)$ và cắt trục $Ox$ tại $(-4;0)$ và $(0;0)$

Câu 11

Điểm thi HK1 của một học sinh lớp 10 như sau:

9978971088\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 9 & 9 & 7 & 8 & 9 & 7 & 10 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 12

Tìm tập xác định của hàm số y=x1xx+4y = \dfrac{x-1}{x\sqrt{x+4}}.

  1. A

    D=[4;+){0}\displaystyle D = [-4; +\infty) \setminus \{0\}

  2. B

    D=(4;+){0}\displaystyle D = (-4; +\infty) \setminus \{0\}

  3. C

    D=(4;+){0;1}\displaystyle D = (-4; +\infty) \setminus \{0; 1\}

  4. D

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 13

Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu sau: 11,17,13,14,15,14,15,16,1711,17,13,14,15,14,15,16,17.

  1. A

    16,5\displaystyle 16,5

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    15,5\displaystyle 15,5

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 14

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

  1. A

    mốt

  2. B

    số trung bình

  3. C

    số trung vị

  4. D

    độ lệch chuẩn

Câu 15

Phương sai là đặc trưng dùng để:

  1. A

    Đo độ phân tán của mẫu số liệu

  2. B

    Cho biết vị trí trung tâm của mẫu số liệu

  3. C

    Phát hiện số liệu bất thường hoặc không chính xác của mẫu số liệu

  4. D

    Là hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu

Câu 16

Hãy tìm số trung bình của mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:

Giaˊ trị xi4681012Taˆˋn soˆˊ ni14952\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá trị } x_i & 4 & 6 & 8 & 10 & 12 \\ \hline \text{Tần số } n_i & 1 & 4 & 9 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. A

    8,29\displaystyle 8,29

  2. B

    9,28\displaystyle 9,28

  3. C

    8,73\displaystyle 8,73

  4. D

    8,37\displaystyle 8,37

Câu 17

Kết quả kiểm tra của lớp 10A được trình bày ở bảng phân bố sau đây:

Điểm thi5678910CộngTaˆˋn soˆˊ57121434N=45\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm thi} & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 7 & 12 & 14 & 3 & 4 & N = 45 \\ \hline \end{array}

Trung vị của bảng số liệu trên bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7,5\displaystyle 7,5

  4. D

    6,5\displaystyle 6,5

Câu 18

Kết quả kiểm tra của lớp 10A được trình bày ở bảng phân bố sau đây:

Điểm thi5678910CộngTaˆˋn soˆˊ57121434N=45\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm thi} & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 7 & 12 & 14 & 3 & 4 & N = 45 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của bảng số liệu gần nhất với giá trị nào sau đây:

  1. A

    1,87\displaystyle \sqrt{1,87}

  2. B

    1,88\displaystyle \sqrt{1,88}

  3. C

    1,89\displaystyle \sqrt{1,89}

  4. D

    1,86\displaystyle \sqrt{1,86}

Câu 19

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5x2(y1)05x-2(y-1) \le 0 ?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 20

Cho tam giác ABCABC bất kỳ có BC=aBC=a, AC=bAC=b, AB=cAB=c. Đẳng thức nào sai?

  1. A

    b2=a2+c22accosB\displaystyle b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  3. C

    c2=b2+a2+2abcosC\displaystyle c^2 = b^2 + a^2 + 2ab \cos C

  4. D

    c2=b2+a22abcosC\displaystyle c^2 = b^2 + a^2 - 2ab \cos C

Câu 21

Từ một đỉnh tháp chiều cao CD=80mCD=80m, người ta nhìn hai điểm M và N trên mặt đất dưới các góc nhìn là 721272^{\circ}12'342634^{\circ}26'. Ba điểm M, N, D thẳng hàng, độ dài MN gần nhất với kết quả?

  1. A

    71m\displaystyle 71m

  2. B

    91m\displaystyle 91m

  3. C

    79m\displaystyle 79m

  4. D

    40m\displaystyle 40m

Câu 22

Tập xác định của hàm số y=4x+x+2x2x12y=\dfrac{\sqrt{4-x}+\sqrt{x+2}}{x^2-x-12}

  1. A

    [2;4]\displaystyle [-2;4]

  2. B

    (3;2)(2;4)\displaystyle (-3;-2) \cup (-2;4)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (-2;4)

  4. D

    [2;4)\displaystyle [-2;4)

Câu 23

Khoảng cách từ AA đến BB không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm CC mà từ đó có thể nhìn được AABB dưới một góc 782478^{\circ}24'. Biết CA=250m,CB=120mCA=250m, CB=120m. Khoảng cách từ AA đến BB gần nhất với kết quả nào sau đây?

  1. A

    266m\displaystyle 266m

  2. B

    255m\displaystyle 255m

  3. C

    166m\displaystyle 166m

  4. D

    298m\displaystyle 298m

Câu 24

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

Đồ thị miền nghiệm hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    {y>03x+2y<6\displaystyle \begin{cases} y > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{cases}

  2. B

    {y>03x+2y<6\displaystyle \begin{cases} y > 0 \\ 3x + 2y < -6 \end{cases}

  3. C

    {x>03x+2y<6\displaystyle \begin{cases} x > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{cases}

  4. D

    {x>03x+2y>6\displaystyle \begin{cases} x > 0 \\ 3x + 2y > -6 \end{cases}

Câu 25

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 6060^{\circ}. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h30 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h40 km/h. Hỏi sau 22 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu kmkm?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    2013\displaystyle 20\sqrt{13}

  3. C

    1013\displaystyle 10\sqrt{13}

  4. D

    15\displaystyle 15

Phần B. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Biểu diễn miền nghiệm bất phương trình xy2<x+y+1\frac{x - y}{-2} < x + y + 1

    Câu 2

    1,0 điểm

    Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ đạo của quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ OthOth, trong đó tt là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, hh là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m1,2 m. Sau đó 11 giây, nó đạt độ cao 8,5m8,5 m22 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ cao 6m6 m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho tam giác ABCABCAB=5AB = 5, BC=8BC = 8, ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Tính đường cao AHAH và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

        Câu 4

        1,0 điểm

        Cho hình vuông MNPQMNPQ có cạnh là 5a5a. Tính:

        1. a)

          MNPN|\overrightarrow{MN} - \overrightarrow{PN}|

        2. b)

          (MN+MQ)(5NP3NQ)(\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{MQ}) \cdot (5\overrightarrow{NP} - 3\overrightarrow{NQ})

        Câu 5

        1,0 điểm

        Cho hình bình hành ABCDABCDMM, NN lần lượt là 22 điểm nằm trên cạnh ABABCDCD sao cho AB=3AMAB = 3AM, CD=2CNCD = 2CN. Gọi GG là trọng tâm tam giác BMNBMN. Gọi II là điểm thoả BI=kBC\overrightarrow{BI} = k\overrightarrow{BC}. Tìm giá trị kk để 33 điểm AA, II, GG thẳng hàng.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài