Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Hoàng Hoa Thám, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
28 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=54xx2y = \sqrt{5 - 4x - x^{2}}

  1. A

    D=[5;1]\displaystyle D = [-5; 1]

  2. B

    D=[15;1]\displaystyle D = \left[-\dfrac{1}{5}; 1\right]

  3. C

    D=(;5][1;+)\displaystyle D = (-\infty; -5] \cup [1; +\infty)

  4. D

    D=(;15][1;+)\displaystyle D = \left(-\infty; -\dfrac{1}{5}\right] \cup [1; +\infty)

Câu 2

Cho hai tập hợp A={1;2;3;4};B={2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4\}; B = \{2; 3; 4; 5\}. Xác định tập hợp ABA \cap B.

  1. A

    A={1;2;3;4}\displaystyle A = \{1; 2; 3; 4\}

  2. B

    AB={2;3;4}\displaystyle A \cap B = \{2; 3; 4\}

  3. C

    AB={1}\displaystyle A \cap B = \{1\}

  4. D

    AB={1;2;3;4;5}\displaystyle A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5\}

Câu 3

Tìm tập xác định của hàm số y=x12xy = \sqrt{x - 1} - \sqrt{2 - x}.

  1. A

    D=(2;+)\displaystyle D = (2; +\infty)

  2. B

    D=[1;2]\displaystyle D = [1; 2]

  3. C

    D=(1;+)\displaystyle D = (1; +\infty)

  4. D

    D=(1;2)\displaystyle D = (1; 2)

Câu 4

Trục đối xứng của parabol (P):y=2x2+5x+3(P): y = -2x^{2} + 5x + 3 có phương trình là

  1. A

    x=54\displaystyle x = \dfrac{5}{4}

  2. B

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

  3. C

    x=52\displaystyle x = -\dfrac{5}{2}

  4. D

    x=54\displaystyle x = -\dfrac{5}{4}

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình x2+x12x27x^{2} + x - 1 \ge 2x^{2} - 7

  1. A

    S=(;2][3;+)\displaystyle S = (-\infty; -2] \cup [3; +\infty)

  2. B

    S=[2;3]\displaystyle S = [-2; 3]

  3. C

    S=R{2;3}\displaystyle S = \mathbb{R} \setminus \{-2; 3\}

  4. D

    S=\displaystyle S = \varnothing

Câu 6

Liệt kê các phần tử của tập hợp A={xZ2x<7}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid 2 \le x < 7\}

  1. A

    A={3;4;5;6;7}\displaystyle A = \{3; 4; 5; 6; 7\}

  2. B

    A={3;4;5;6}\displaystyle A = \{3; 4; 5; 6\}

  3. C

    A={2;3;4;5;6;7}\displaystyle A = \{2; 3; 4; 5; 6; 7\}

  4. D

    A={2;3;4;5;6}\displaystyle A = \{2; 3; 4; 5; 6\}

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=x2x2+1y = \dfrac{x - 2}{x^{2} + 1}

  1. A

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R{1;1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-1; 1\}

  4. D

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình x2+6x+70-x^2 + 6x + 7 \ge 0

  1. A

    S=[7;1]\displaystyle S = [-7;1]

  2. B

    S=(;1][7;+)\displaystyle S = (-\infty;-1] \cup [7;+\infty)

  3. C

    S=[1;7]\displaystyle S = [-1;7]

  4. D

    S=(;7][1;+)\displaystyle S = (-\infty;-7] \cup [1;+\infty)

Câu 9

Miền nghiệm của bất phương trình (1+3)x(13)y2\left(1 + \sqrt{3}\right)x - \left(1 - \sqrt{3}\right)y \ge 2 có chứa điểm nào sau đây?

  1. A

    A(1;1)\displaystyle A(1;-1)

  2. B

    C(1;1)\displaystyle C(-1;1)

  3. C

    B(1;1)\displaystyle B(-1;-1)

  4. D

    D(3;3)\displaystyle D\left(-\sqrt{3};\sqrt{3}\right)

Câu 10

Đồ thị hình bên dưới là của hàm số bậc hai nào sau đây?

Đồ thị hàm số bậc hai cắt trục hoành tại 1 và 2
  1. A

    y=x2+3x+2\displaystyle y = x^2 + 3x + 2

  2. B

    y=x23x+2\displaystyle y = x^2 - 3x + 2

  3. C

    y=x2+3x+2\displaystyle y = -x^2 + 3x + 2

  4. D

    y=x23x+1\displaystyle y = x^2 - 3x + 1

Câu 11

Tìm giá trị lớn nhất ymaxy_{\max} của hàm số y=2x2+4x.y = -\sqrt{2}x^2 + 4x.

  1. A

    ymax=22\displaystyle y_{\max} = 2\sqrt{2}

  2. B

    ymax=2\displaystyle y_{\max} = 2

  3. C

    ymax=4\displaystyle y_{\max} = 4

  4. D

    ymax=2\displaystyle y_{\max} = \sqrt{2}

Câu 12

Tập nghiệm của phương trình x22x=2xx2\sqrt{x^2 - 2x} = \sqrt{2x - x^2}

  1. A

    T={0}\displaystyle T = \{0\}

  2. B

    T=\displaystyle T = \varnothing

  3. C

    T={2}\displaystyle T = \{2\}

  4. D

    T={0;2}\displaystyle T = \{0;2\}

Câu 13

Phương trình x2+1=x+2\sqrt{x^2 + 1} = x + 2 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Một chiếc cổng hình parabol dạng y=12x2y = -\dfrac{1}{2}x^2 có chiều rộng d=8md = 8m (Xem hình minh họa). Hãy tính chiều cao hh của cổng.

Cổng parabol có chiều rộng 8m và chiều cao h
  1. A

    h=8m\displaystyle h = 8m

  2. B

    h=7m\displaystyle h = 7m

  3. C

    h=9m\displaystyle h = 9m

  4. D

    h=5m\displaystyle h = 5m

Câu 15

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+3y = ax^2 + bx + 3 (a0)(a \neq 0). Biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh là I(1;1)I(1;1). Tính tổng S=a2+b2S = a^2 + b^2.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 33. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    AB.AC=92\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = \dfrac{9}{2}

  2. B

    AB.AC=922\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = \dfrac{9\sqrt{2}}{2}

  3. C

    AB.AC=9\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = 9

  4. D

    AB.AC=92\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = 9\sqrt{2}

Câu 17

Cho hình bình hành ABCDABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

  1. A

    AD=CB\displaystyle \left|\overrightarrow{AD}\right| = \left|\overrightarrow{CB}\right|

  2. B

    AD=CB\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CB}

  3. C

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  4. D

    AB=CD\displaystyle \left|\overrightarrow{AB}\right| = \left|\overrightarrow{CD}\right|

Câu 18

Cho hình thoi ABCDABCDBAD^=60\widehat{BAD} = 60^\circ và cạnh là 55. Tính độ dài AB+AD\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}\right|.

  1. A

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  2. B

    532\displaystyle \dfrac{5\sqrt{3}}{2}

  3. C

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 19

Cho α\alpha là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  3. C

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  4. D

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

Câu 20

Một kĩ sư thiết kế đường dây điện từ vị trí AA đến vị trí SS và từ vị trí SS đến vị trí CC trên cù lao như Hình. Tiền công thiết kế mỗi ki-lô-mét đường dây từ AA đến SS và từ SS đến CC lần lượt là 33 triệu đồng và 55 triệu đồng. Biết tổng số tiền công là 1616 triệu đồng. Tính tổng số ki-lô-mét đường dây điện đã thiết kế.

Sơ đồ đường dây điện từ A đến S và từ S đến C với BC = 1 km, BS vuông góc với BC và AB = 4 km
  1. A

    3,5km\displaystyle 3,5 km

  2. B

    4,5km\displaystyle 4,5 km

  3. C

    5,5km\displaystyle 5,5 km

  4. D

    6,5km\displaystyle 6,5 km

Câu 21

Cho tam giác ABCABCAB=6AB = 6, BC=10BC = 10, CA=14CA = 14. Số đo góc BB bằng

  1. A

    135\displaystyle 135^\circ

  2. B

    120\displaystyle 120^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    150\displaystyle 150^\circ

Câu 22

Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,DA, B, C, D. Vectơ tổng AB+CD+BC+DA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DA} bằng

  1. A

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

  2. B

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

  3. C

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  4. D

    0\displaystyle \vec{0}

Câu 23

Cho tam giác ABCABCAB=10AB = 10, AC=4AC = 4A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    103\displaystyle 10\sqrt{3}

  2. B

    153\displaystyle 15\sqrt{3}

  3. C

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  4. D

    203\displaystyle 20\sqrt{3}

Câu 24

Bác An cần đo khoảng cách từ một địa điểm AA trên bờ hồ đến một địa điểm BB ở giữa hồ. Bác sử dụng giác kế để chọn một điểm CC cùng nằm trên bờ với AA sao cho BAC=30,ACB=100BAC = 30^{\circ}, ACB = 100^{\circ}AC=55mAC = 55m. Hỏi khoảng cách ABAB bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

hình vẽ tam giác ABC với điểm B ở giữa hồ và các góc tại A và C
  1. A

    70,71m\displaystyle 70,71m

  2. B

    64,27m\displaystyle 64,27m

  3. C

    64,28m\displaystyle 64,28m

  4. D

    98,47m\displaystyle 98,47m

Phần II. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình: 3x2x+9+3x+3=0\sqrt{-3x^2 - x + 9} + 3x + 3 = 0.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=x2+3x+2y = x^2 + 3x + 2.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO có cạnh bằng 10cm10 cm. Tính độ dài của vectơ u=BO+BC\vec{u} = \overrightarrow{BO} + \overrightarrow{BC}.

        Câu 4

        1,0 điểm

        Cho tam giác ABCABC. Các điểm D,E,HD, E, H thỏa mãn DB=13BC,AE=13AC\overrightarrow{DB} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{AE} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AC}AH=23AB\overrightarrow{AH} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB}. Hãy biểu thị mỗi vectơ HE,HD\overrightarrow{HE}, \overrightarrow{HD} theo hai vectơ AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC}, từ đó suy ra ba điểm D,H,ED, H, E thẳng hàng.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài