Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Cù Huy Cận, Hà TĩnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
41 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} khác 0\vec{0}. Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} khi a.b=a.b\vec{a}.\vec{b} = -|\vec{a}|.|\vec{b}|.

  1. A

    α=45o\displaystyle \alpha = 45^{o}

  2. B

    α=90o\displaystyle \alpha = 90^{o}

  3. C

    α=0o\displaystyle \alpha = 0^{o}

  4. D

    α=180o\displaystyle \alpha = 180^{o}

Câu 2

Cho parabol (P)(P) có phương trình y=x2+4x+3y = x^{2} + 4x + 3. Số giao điểm của (P)(P) với trục hoành là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3cm,BC=5cmAB = 3cm, BC = 5cm. Khi đó AB+BC\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}\right| là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    13\displaystyle \sqrt{13}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 4

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2+4x+3f(x) = x^{2} + 4x + 3.

  1. A

    x31+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & -1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

  2. B

    x13+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

  3. C

    x31+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -3 & & -1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

  4. D

    x31+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 3 & & -1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Câu 5

Cho hàm số y=x4y = x - 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

  1. A

    (2;2)\displaystyle (2;2)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

Câu 6

Gọi OO là giao điểm hai đường chéo ACACBDBD của hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

  1. A

    OA=OC\displaystyle \overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC}

  2. B

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  3. C

    CB=DA\displaystyle \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{DA}

  4. D

    OB=DO\displaystyle \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{DO}

Câu 7

Cho tam giác ABCABCAB=3,A^=300,B^=1200AB = 3, \widehat{A} = 30^{0}, \widehat{B} = 120^{0}. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    AC=33\displaystyle AC = 3\sqrt{3}

  2. B

    AC=3\displaystyle AC = \sqrt{3}

  3. C

    AC=23\displaystyle AC = 2\sqrt{3}

  4. D

    AC=43\displaystyle AC = 4\sqrt{3}

Câu 8

Cho parabol có phương trình y=x26x+2y = x^{2} - 6x + 2. Trục đối xứng của Parabol là đường thẳng

  1. A

    x=7\displaystyle x = -7

  2. B

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  3. C

    x=3\displaystyle x = -3

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 9

Số nghiệm của phương trình x24x+5=x+1\sqrt{x^2 - 4x + 5} = \sqrt{x + 1}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Cho tam giác ABCABC, GG là trọng tâm của tam giác ABCABC, MM là điểm bất kì. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  1. A

    GA+GB+GC=3GM\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 3\overrightarrow{GM}

  2. B

    MA+MB+MC=0\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}

  3. C

    MA+MB+MC=3MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 3\overrightarrow{MG}

  4. D

    MA+MB+MC=2MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 2\overrightarrow{MG}

Câu 11

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng aa. Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}.

  1. A

    AB.AC=a232\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = -\dfrac{a^2\sqrt{3}}{2}

  2. B

    AB.AC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = \dfrac{a^2}{2}

  3. C

    AB.AC=2a2\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = 2a^2

  4. D

    AB.AC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = -\dfrac{a^2}{2}

Câu 12

Cho tam giác ABCABC, gọi MM là trung điểm của BCBCGG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AB+AC=AM\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AM}

  2. B

    AG=13(AB+AC)\displaystyle \overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right)

  3. C

    AG=34(AB+AC)\displaystyle \overrightarrow{AG} = \dfrac{3}{4}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right)

  4. D

    AG=13AM\displaystyle \overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AM}

Câu 13

Cho tam giác ABCABC. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn MA.BC=0\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{BC} = 0 là:

  1. A

    đoạn thẳng

  2. B

    một điểm

  3. C

    đường thẳng

  4. D

    đường tròn

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac, tìm dấu của aaΔ\Delta

đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    a>0a > 0, Δ=0\Delta = 0

  2. B

    a<0a < 0, Δ>0\Delta > 0

  3. C

    a>0a > 0, Δ>0\Delta > 0

  4. D

    a<0a < 0, Δ=0\Delta = 0

Câu 15

Parabol y=ax2+bx+2y = ax^2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(1;5)M(1;5)N(2;8)N(-2;8) có phương trình là

  1. A

    y=x2+2x\displaystyle y = x^2 + 2x

  2. B

    y=2x2+2x+2\displaystyle y = 2x^2 + 2x + 2

  3. C

    y=2x2+x+2\displaystyle y = 2x^2 + x + 2

  4. D

    y=x2+x+2\displaystyle y = x^2 + x + 2

Câu 16

Cho tam giác ABCABC. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    cosB=a2+c2b22ac\displaystyle \cos B = \dfrac{a^2 + c^2 - b^2}{2ac}

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A

  3. C

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A

  4. D

    cosA=b2+c2a22bc\displaystyle \cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}

Câu 17

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x+y<2x + y < 2

  1. A

    (0;5)\displaystyle (0;5)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  4. D

    (5;0)\displaystyle (5;0)

Câu 18

Parabol y=x24x+4y = x^2 - 4x + 4 có đỉnh là:

  1. A

    I(1;1)\displaystyle I(1;1)

  2. B

    I(1;2)\displaystyle I(-1;2)

  3. C

    I(1;1)\displaystyle I(-1;1)

  4. D

    I(2;0)\displaystyle I(2;0)

Câu 19

Với xx thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x)=x24x+3f(x) = x^2 - 4x + 3 luôn âm?

  1. A

    (;1)(4;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup (4;+\infty)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (;1)[3;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup [3;+\infty)

  4. D

    [1;3]\displaystyle [1;3]

Câu 20

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1;2;3;4;5\}, B={2;3;5;6;7}B = \{2;3;5;6;7\}. Khi đó AB=?A \cap B = ?

  1. A

    AB={2;3}\displaystyle A \cap B = \{2;3\}

  2. B

    AB={3}\displaystyle A \cap B = \{3\}

  3. C

    AB={3;5}\displaystyle A \cap B = \{3;5\}

  4. D

    AB={2;3;5}\displaystyle A \cap B = \{2;3;5\}

Câu 21

Tập xác định của hàm số y=x22x+273y = x^2 - 2x + 273

  1. A

    D=(1;+)\displaystyle D = (-1;+\infty)

  2. B

    D=(0;+)\displaystyle D = (0;+\infty)

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=(;0)\displaystyle D = (-\infty;0)

Câu 22

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu Δ=0\Delta = 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xR{b2a}x \in \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{b}{2a}\right\}

  2. B

    Nếu Δ>0\Delta > 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

  3. C

    Nếu Δ<0\Delta < 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số bb, với mọi xRx \in \mathbb{R}

  4. D

    Nếu Δ<0\Delta < 0 thì f(x)f(x) luôn trái dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

Câu 23

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    f(x)=2x7f(x) = 2x - 7 là tam thức bậc hai

  2. B

    f(x)=x3+2x4f(x) = x^3 + 2x - 4 là tam thức bậc hai

  3. C

    f(x)=x42x2+1f(x) = x^4 - 2x^2 + 1 là tam thức bậc hai

  4. D

    f(x)=x2+2x5f(x) = x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai

Câu 24

Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    22 chia hết cho 11

  2. B

    10 là số nguyên tố

  3. C

    25 là ước của 125

  4. D

    49 là số chính phương

Câu 25

Điều kiện xác định của phương trình 2x4=x\sqrt{2x - 4} = x

  1. A

    x0\displaystyle x \ge 0

  2. B

    x<0\displaystyle x < 0

  3. C

    x2\displaystyle x \ge 2

  4. D

    x>2\displaystyle x > 2

Câu 26

Tìm tập xác định D của hàm số y=3x12x2y = \dfrac{3x - 1}{2x - 2}.

  1. A

    D=[1;+)\displaystyle D = [1; +\infty)

  2. B

    D=(1;+)\displaystyle D = (1; +\infty)

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 27

Cho bốn điểm bất kì A,B,C,OA, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    OA=OB+AB\displaystyle \overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{AB}

  2. B

    AB=OB+OA\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OA}

  3. C

    OA=OC+CA\displaystyle \overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{CA}

  4. D

    AB=AC+BC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BC}

Câu 28

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x3y+20\displaystyle 2x - 3y + 2 \le 0

  2. B

    x2y3+10<0\displaystyle \dfrac{x}{2} - \dfrac{y}{3} + 10 < 0

  3. C

    x5y10\displaystyle x - 5y - 1 \ge 0

  4. D

    x+3y22x+10\displaystyle x + 3y^2 - 2x + 1 \le 0

Câu 29

Nghiệm của phương trình 3x+6=3\sqrt{3x + 6} = 3

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 30

Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y63x - 2y \ge -6 là:

  1. A
    Miền nghiệm phương án A
  2. B
    Miền nghiệm phương án B
  3. C
    Miền nghiệm phương án C
  4. D
    Miền nghiệm phương án D

Câu 31

Cho tập hợp A=(;3]A = (-\infty;3]; B=(1;5]B = (1;5]. Khi đó, tập ABA \cup B

  1. A

    (;5]\displaystyle (-\infty;5]

  2. B

    (1;3]\displaystyle (1;3]

  3. C

    (3;5]\displaystyle (3;5]

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 32

Cho tam giác ABCABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?.

  1. A

    a=R.sinA\displaystyle a = R.\sin A

  2. B

    2a=R.sinA\displaystyle 2a = R.\sin A

  3. C

    a=2R.cosA\displaystyle a = 2R.\cos A

  4. D

    a=2R.sinA\displaystyle a = 2R.\sin A

Câu 33

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0). Điều kiện cần và đủ để f(x)0,xRf(x) \le 0, \forall x \in \mathbb{R} là:

  1. A

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  2. B

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  3. C

    {a<0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  4. D

    {a<0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

Câu 34

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Tính độ dài vectơ AB\overrightarrow{AB}.

  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

Câu 35

Gọi OO là tâm hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    OBOC=ODOA\displaystyle \overrightarrow{OB} - \overrightarrow{OC} = \overrightarrow{OD} - \overrightarrow{OA}

  2. B

    ABAD=DB\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{DB}

  3. C

    BCBA=DCDA\displaystyle \overrightarrow{BC} - \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{DC} - \overrightarrow{DA}

  4. D

    OAOB=CD\displaystyle \overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{CD}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Giải phương trình x+7=2x1\sqrt{x+7} = 2x-1.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho tam thức f(x)=x22mx4m+5f(x) = x^2 - 2mx - 4m + 5. Tìm tất cả các giá trị nguyên của mm để f(x)>0f(x) > 0 xR\forall x \in \mathbb{R}.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho tam giác ABCABCMM là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho MB=2MCMB = 2MC, NN là trung điểm của cạnh ACAC. Giả sử AB=a\overrightarrow{AB} = \vec{a}, AC=b\overrightarrow{AC} = \vec{b}. Biểu diễn các vectơ AM\overrightarrow{AM}, MN\overrightarrow{MN} theo hai vectơ a\vec{a}b\vec{b}.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Thầy Nam được bố chia cho một miếng đất để xây nhà, biết miếng đất được chọn là hình chữ nhật có chu vi 400400 (m)(m). Hỏi thầy Nam chọn mỗi kích thước của miếng đất bằng bao nhiêu để diện tích đất dùng để xây nhà là lớn nhất.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Tìm mm để phương trình 2x25x+m+(1x)2x24x+m=02x^2 - 5x + m + (1-x)\sqrt{2x^2 - 4x + m} = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.

            Câu 6

            0,5 điểm

            Cho tam giác ABCABC, MM là điểm di động trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Tìm vị trí điểm MM để MB2+MC22MA2MB^2 + MC^2 - 2MA^2 đạt giá trị nhỏ nhất.

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài