Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Tân Bình, TP HCMMã đề 101

Thời gian
60 phút
Số câu
28 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Cho a0\vec{a} \neq \vec{0}, vec tơ nào sau đây ngược hướng a\vec{a} ?

  1. A

    (13)a\displaystyle (1-\sqrt{3})\vec{a}

  2. B

    2023a\displaystyle 2023\vec{a}

  3. C

    2024a\displaystyle 2024\vec{a}

  4. D

    12a\displaystyle \frac{1}{2}\vec{a}

Câu 2

Cho tập hợp A={0;1;2;3;4}A = \{0;1;2;3;4\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    A={xZx4}\displaystyle A = \{x \in Z \mid x \le 4\}

  2. B

    A={xQ0x4}\displaystyle A = \{x \in Q \mid 0 \le x \le 4\}

  3. C

    A={xNx4}\displaystyle A = \{x \in N \mid x \le 4\}

  4. D

    A={xR0x4}\displaystyle A = \{x \in R \mid 0 \le x \le 4\}

Câu 3

Cho đoạn thẳng ABAB điều kiện cần và đủ để II là trung điểm của ABAB

  1. A

    IA=IB\displaystyle IA = IB

  2. B

    IA+IB=0\displaystyle \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \vec{0}

  3. C

    AB=2AI\displaystyle AB = 2AI

  4. D

    AI=BI\displaystyle \overrightarrow{AI} = \overrightarrow{BI}

Câu 4

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c, có đồ thị là đường cong như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc hai $y = ax^2 + bx + c$
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 5

Cho 3 điểm I,A,BI, A, B như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Ba điểm $I, A, B$ thẳng hàng
  1. A

    3IB=2IA\displaystyle 3\overrightarrow{IB} = -2\overrightarrow{IA}

  2. B

    IB=35IA\displaystyle \overrightarrow{IB} = \frac{3}{5}\overrightarrow{IA}

  3. C

    IB=35IA\displaystyle \overrightarrow{IB} = -\frac{3}{5}\overrightarrow{IA}

  4. D

    2IB=3IA\displaystyle 2\overrightarrow{IB} = 3\overrightarrow{IA}

Câu 6

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  1. A

    Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

  2. B

    Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

  3. C

    Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng vuông góc với nhau

  4. D

    Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau thì cùng hướng

Câu 7

Cho ba điểm O,A,BO, A, B tuỳ ý. Khi đó vec tơ BA+OB\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{OB} bằng

  1. A

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  2. B

    0\displaystyle \vec{0}

  3. C

    OA\displaystyle \overrightarrow{OA}

  4. D

    BO\displaystyle \overrightarrow{BO}

Câu 8

Cho ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng và điểm NN nằm giữa hai điểm M,PM, P (tham khảo hình vẽ).

Ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng

  1. A

    (NP,NM)=0\displaystyle (\overrightarrow{NP}, \overrightarrow{NM}) = 0^{\circ}

  2. B

    (NP,NM)=180\displaystyle (\overrightarrow{NP}, \overrightarrow{NM}) = 180^{\circ}

  3. C

    (NP,NM)=90\displaystyle (\overrightarrow{NP}, \overrightarrow{NM}) = 90^{\circ}

  4. D

    (NP,NM)=60\displaystyle (\overrightarrow{NP}, \overrightarrow{NM}) = 60^{\circ}

Câu 9

Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của nhóm học sinh lớp 10 như sau: 9,7,3,6,9,5,49, 7, 3, 6, 9, 5, 4

Số trung vị và mốt của mẫu số liệu trên lần lượt là

  1. A

    7799

  2. B

    5599

  3. C

    6677

  4. D

    6699

Câu 10

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai:

  1. A

    y=x2+x5\displaystyle y = x^2 + x - 5

  2. B

    y=x3+3x2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2

  3. C

    y=x+3\displaystyle y = -x + 3

  4. D

    y=1x\displaystyle y = \dfrac{1}{x}

Câu 11

Cho tam giác ABCABC với AB=c,BC=a,AC=b,S,RAB = c, BC = a, AC = b, S, R lần lượt là diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    S=12abc\displaystyle S = \dfrac{1}{2}abc

  2. B

    S=abc4R\displaystyle S = \dfrac{abc}{4R}

  3. C

    asinA=R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = R

  4. D

    cosB=b2+c2a22bc\displaystyle \cos B = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}

Câu 12

Cho hình bình hành MNPQMNPQ. Khẳng định nào sau đây sai ?

  1. A

    MN=PQ\displaystyle \left|\overrightarrow{MN}\right| = \left|\overrightarrow{PQ}\right|

  2. B

    MQ=PN\displaystyle \overrightarrow{MQ} = \overrightarrow{PN}

  3. C

    MN=QP\displaystyle \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{QP}

  4. D

    MQ=PN\displaystyle \left|\overrightarrow{MQ}\right| = \left|\overrightarrow{PN}\right|

Câu 13

Hoành độ đỉnh của parabol (P):y=x22x+2024(P): y = x^2 - 2x + 2024

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 14

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 6 chữ số thập phân ta được 8=2,828427\sqrt{8} = 2,828427. Giá trị gần đúng của 8\sqrt{8} chính xác đến hàng phần trăm là

  1. A

    2,81\displaystyle 2,81

  2. B

    2,83\displaystyle 2,83

  3. C

    2,82\displaystyle 2,82

  4. D

    2,80\displaystyle 2,80

Câu 15

Miền nghiệm của bất phương trình: x3y+10x - 3y + 1 \le 0 là nửa mặt phẳng chứa điểm:

  1. A

    (3;1)\displaystyle (3;1)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (3;0)

Câu 16

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} khác vectơ-không, cùng hướng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    ab=0\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = 0

  2. B

    ab=1\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = -1

  3. C

    ab=ab\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = -\left|\vec{a}\right|\left|\vec{b}\right|

  4. D

    ab=ab\displaystyle \vec{a} \cdot \vec{b} = \left|\vec{a}\right|\left|\vec{b}\right|

Câu 17

Cho số gần đúng a=23.748.023a = 23.748.023 với độ chính xác d=101d = 101. Hãy viết số quy tròn của số aa.

  1. A

    23.746.000\displaystyle 23.746.000

  2. B

    23.747.000\displaystyle 23.747.000

  3. C

    23.749.000\displaystyle 23.749.000

  4. D

    23.748.000\displaystyle 23.748.000

Câu 18

Cho 2 tập hợp A=[2;3]A = [-2;3]B=(1;+)B = (1;+\infty). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AB=[1;3]\displaystyle A \cap B = [1;3]

  2. B

    AB=(2;1)\displaystyle A \cap B = (-2;1)

  3. C

    AB=[2;+)\displaystyle A \cap B = [-2;+\infty)

  4. D

    AB=(1;3]\displaystyle A \cap B = (1;3]

Câu 19

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 88 77 2222 2020 1818 1515 1919 1111 1313

  1. A

    Q3=19,5\displaystyle Q_3 = 19,5

  2. B

    Q3=18,5\displaystyle Q_3 = 18,5

  3. C

    Q3=19\displaystyle Q_3 = 19

  4. D

    Q3=20\displaystyle Q_3 = 20

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=x+2023x25x6y = \dfrac{x + 2023}{x^2 - 5x - 6} là:

  1. A

    D={1;6}\displaystyle D = \{-1;6\}

  2. B

    D=R{1;6}\displaystyle D = R \setminus \{1;-6\}

  3. C

    D=R{1;6}\displaystyle D = R \setminus \{-1;6\}

  4. D

    D=R[1;6]\displaystyle D = R \setminus [-1;6]

Câu 21

Cho tam giác ABCABC cân tại AA, biết cạnh BC=5BC = \sqrt{5}ACB=75ACB = 75^\circ. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

  1. A

    R=5\displaystyle R = \sqrt{5}

  2. B

    R=52\displaystyle R = \dfrac{\sqrt{5}}{2}

  3. C

    R=45\displaystyle R = 4\sqrt{5}

  4. D

    R=5\displaystyle R = 5

Câu 22

Cho hàm số bậc hai y=ax2+2x+by = ax^2 + 2x + b có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị biểu thức P=2a+3bP = 2a + 3b

Đồ thị hàm số bậc hai $y = ax^2 + 2x + b$
  1. A

    P=3\displaystyle P = -3

  2. B

    P=1\displaystyle P = 1

  3. C

    P=9\displaystyle P = 9

  4. D

    P=7\displaystyle P = 7

Câu 23

Cho 2 vectơ a\vec{a}b\vec{b} thỏa a=3|\vec{a}| = 3; b=7|\vec{b}| = 7(a,b)=120(\vec{a}, \vec{b}) = 120^{\circ}. Tính ab|\vec{a} - \vec{b}|

  1. A

    79\displaystyle \sqrt{79}

  2. B

    79\displaystyle 79

  3. C

    37\displaystyle \sqrt{37}

  4. D

    37\displaystyle 37

Câu 24

Cho hình vuông ABCD có cạnh 2a2a. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, G là 1 điểm tùy ý thỏa mãn GA+GB+GC+GD=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \vec{0}. Khi đó độ dài GI|\overrightarrow{GI}| bằng

  1. A

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  4. D

    a\displaystyle a

Phần B. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Xác định hàm số bậc hai y=ax24x+cy = ax^2 - 4x + c biết rằng đồ thị của nó có hoành độ đỉnh là 3-3 và đi qua điểm P(2;1)P(-2;1)

    Câu 2

    1,5 điểm

    Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a3,AD=aAB = a\sqrt{3}, AD = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD

    1. a)

      Chứng minh rằng: AC+BD=2MN\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{MN}

    2. b)

      Tính độ dài ABAD|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD}|

    Câu 3

    0,75 điểm

    Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh AB=3AB = 3. Tính tích vô hướng ACCB\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{CB}

      Câu 4

      0,75 điểm

      Cổng Arch tại thành phố St Louis của nước Mỹ có hình dạng là một parabol (Hình vẽ). Biết khoảng cách giữa 2 chân cổng bằng 162m162\text{m}. Trên thành cổng tại vị trí có độ cao 43m43\text{m} so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Vị trí chạm đất của sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10m10\text{m}. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng)

      Cổng Arch tại thành phố St Louis
        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài