Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Nguyễn Du, TP HCMMã đề 301

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Số quy tròn của số gần đúng 202.512202.512 với độ chính xác d=200d = 200

  1. A

    202.500\displaystyle 202.500

  2. B

    202.000\displaystyle 202.000

  3. C

    203.000\displaystyle 203.000

  4. D

    203.500\displaystyle 203.500

Câu 2

Thu thập thông tin về thời gian (giờ) tham gia hoạt động ngoại khóa trong một tháng của học sinh hai lớp 10A10A, 10B10B được cho bởi bảng sau:

Thời gian (giờ)Soˆˊ học sinh lớp 10ASoˆˊ học sinh lớp 10B274391041617589658\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & \text{Số học sinh lớp 10A} & \text{Số học sinh lớp 10B} \\ \hline 2 & 7 & 4 \\ \hline 3 & 9 & 10 \\ \hline 4 & 16 & 17 \\ \hline 5 & 8 & 9 \\ \hline 6 & 5 & 8 \\ \hline \end{array}

Gọi R1R_1, R2R_2 lần lượt là khoảng biến thiên của lớp 10A10A, 10B10B. Khi đó R1+R2R_1 + R_2 bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 3

Tiến hành đo chiều cao nhóm học sinh của lớp 10A10A ta thu được kết quả sau (đơn vị đo là cm)

150165155162163167155163158160\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline 150 & 165 & 155 & 162 & 163 \\ \hline 167 & 155 & 163 & 158 & 160 \\ \hline \end{array}

Chiều cao trung bình của nhóm học sinh trên là

  1. A

    159,8\displaystyle 159,8

  2. B

    160\displaystyle 160

  3. C

    162,5\displaystyle 162,5

  4. D

    162\displaystyle 162

Câu 4

Một đội có 2020 thợ thủ công được chia đều vào 55 tổ. Trong một ngày, mỗi người thợ làm được 44 hoặc 55 sản phẩm. Cuối ngày, đội trưởng thống kê lại số sản phẩm mà mỗi tổ làm được ở bảng sau:

Tổ12345Soˆˊ sản phẩm1719192120\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tổ} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 \\ \hline \text{Số sản phẩm} & 17 & 19 & 19 & 21 & 20 \\ \hline \end{array}

Theo bảng thống kê ở trên đội trưởng đã thống kê nhầm ở tổ mấy?

  1. A

    Tổ 33

  2. B

    Tổ 11

  3. C

    Tổ 55

  4. D

    Tổ 44

Câu 5

Cho mẫu số liệu như sau: 10;20;3;1;3;4;7;4;910; 20; 3; 1; 3; 4; 7; 4; 9. Hãy cho biết mẫu số liệu này có bao nhiêu giá trị ngoại lệ?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=f(x)=2x4x6y = f(x) = \dfrac{\sqrt{2x - 4}}{x - 6}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho sinx=25\sin x = \dfrac{2}{5}. Tính giá trị của biểu thức A=cos2x2sin2xA = \cos^2 x - 2\sin^2 x.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho parabol (P):y=x23x+4(P): y = x^2 - 3x + 4 và đường thẳng d:y=x+4d: y = x + 4. Gọi A(m;n)A(m; n) là tọa độ giao điểm giữa (P)(P)dd. Tính giá trị m2nm^2 - n, cho biết điểm AA có hoành độ dương.

        Câu 4

        1,0 điểm

        Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là trung điểm của ABABNN là điểm trên cạnh ACAC sao cho NC=2NANC = 2NA. Gọi KK là trung điểm của MNMN. Chứng minh rằng: AK=14AB+16AC\overrightarrow{AK} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{6}\overrightarrow{AC}.

          Câu 5

          1,0 điểm

          Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=2aAB = 2a. Tính tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} theo aa.

            Câu 6

            1,0 điểm

            Cho ba lực F1=MA\overrightarrow{F_1} = \overrightarrow{MA}, F2=MB\overrightarrow{F_2} = \overrightarrow{MB}, F3=MC\overrightarrow{F_3} = \overrightarrow{MC} cùng tác động vào một vật tại điểm MM và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1\overrightarrow{F_1}, F2\overrightarrow{F_2} đều bằng 30N30N và góc AMB^=60\widehat{AMB} = 60^{\circ}. Tính cường độ lực của F3\overrightarrow{F_3} (tham khảo hình vẽ bên).

            Sơ đồ ba lực $\overrightarrow{F_1}$, $\overrightarrow{F_2}$, $\overrightarrow{F_3}$ tác động tại điểm $M$

              Câu 7

              1,0 điểm

              Cầu Đông Trù là một cây cầu bắc qua sông Đuống, được xây dựng theo kiểu vòm ống thép, cầu gồm 3 nhịp chính trong đó 2 nhịp biên dài 8080 m và nhịp giữa sông dài 120120 m. Mỗi nhịp được kiến trúc bằng đường cong tựa như một parabol. Giả sử rằng mỗi nhịp của cầu là một parabol (tham khảo hình vẽ). Một người đã dùng dây dọi (không giãn) gắn lên thành cầu ở vị trí BB và điều chỉnh độ dài dây dọi để quả nặng vừa chạm đất ở vị trí HH (khi lặng gió), sau đó đo được chiều dài đoạn dây dọi BHBH sử dụng là 2,92,9 m và khoảng cách từ chân trụ cầu đến quả nặng (đoạn OHOH) là 33 m. Gọi khoảng cách từ đỉnh SS vòm đến mặt đường là hh. Nếu dùng dữ liệu thu thập được và tính toán thì người này sẽ ước tính được độ cao hh là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

              Hình minh họa cầu Đông Trù

              Hình minh họa cầu Đông Trù

              Hình minh họa nhịp giữa cầu Đông Trù

              Hình minh họa nhịp giữa cầu Đông Trù

                Câu 8

                1,0 điểm

                Ông An có một mảnh đất hình tứ giác ABCDABCD với AB=4,4AB = 4,4m, BC=16,3BC = 16,3m, CD=7,2CD = 7,2m, AD=6,2AD = 6,2m. Để tính diện tích mảnh đất, ông An lấy các điểm MM, NN lần lượt trên cạnh ABAB, ADAD sao cho AM=1AM = 1m, AN=1AN = 1m. Ông An đo được MN=1,8MN = 1,8m (tham khảo hình vẽ bên). Tính diện tích mảnh đất đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

                Hình minh họa mảnh đất tứ giác $ABCD$ với các điểm $M$, $N$
                  HẾT

                  Hỏi ToanExam AI

                  ToanExam AI sẽ giúp bạn:

                  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
                  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
                  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

                  Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

                  Đăng nhập để làm bài