Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Quế Sơn, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?

  1. A

    Trường THPT Quế Sơn thành lập vào năm 1958

  2. B

    Bạn thích học môn nào nhất?

  3. C

    Hãy hãy làm bài kiểm tra Toán thật nghiêm túc!

  4. D

    3x+1<0\displaystyle 3x + 1 < 0

Câu 2

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “xN:x22<0\forall x \in \mathbb{N}: x^2 - 2 < 0” là:

  1. A

    xN:x22>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{N}: x^2 - 2 > 0

  2. B

    xN:x220\displaystyle \exists x \in \mathbb{N}: x^2 - 2 \ge 0

  3. C

    xN:x22>0\displaystyle \exists x \in \mathbb{N}: x^2 - 2 > 0

  4. D

    xN:x220\displaystyle \forall x \in \mathbb{N}: x^2 - 2 \ge 0

Câu 3

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  1. A

    15 là số nguyên tố

  2. B

    15 chia hết cho 7

  3. C

    xR:x2>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}: x^2 > 0

  4. D

    xN:x>2\displaystyle \exists x \in \mathbb{N}: x > 2

Câu 4

Cho aa là một phần tử của tập hợp SS. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    aS\displaystyle a \subset S

  2. B

    {a}S\displaystyle \{a\} \in S

  3. C

    Sa\displaystyle S \subset a

  4. D

    aS\displaystyle a \in S

Câu 5

Cho M=[2;1]M = [-2;1], N=(0;5)N = (0;5). Tập MNM \cap N là?

  1. A

    MN=[0;1)\displaystyle M \cap N = [0;1)

  2. B

    MN=\displaystyle M \cap N = \varnothing

  3. C

    MN=(0;1]\displaystyle M \cap N = (0;1]

  4. D

    MN=(2;5)\displaystyle M \cap N = (-2;5)

Câu 6

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x,yx, y?

  1. A

    1x5y1\displaystyle \frac{1}{x} - 5y \ge 1

  2. B

    5x2y3\displaystyle 5x - 2y \ge 3

  3. C

    5x2y<3\displaystyle \frac{5}{x} - \frac{2}{y} < 3

  4. D

    3xy25\displaystyle 3x - y^2 \ge -5

Câu 7

Cặp số (0;0)(0; 0) nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?

  1. A

    3x+y10\displaystyle -3x + y - 1 \ge 0

  2. B

    x+y+20\displaystyle -x + y + 2 \le 0

  3. C

    x3y20\displaystyle x - 3y - 2 \ge 0

  4. D

    3xy20\displaystyle 3x - y - 2 \le 0

Câu 8

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x,yx, y?

  1. A

    {xy<3x.y+2y4\displaystyle \begin{cases} x - y < -3 \\ x.y + 2y \ge -4 \end{cases}

  2. B

    {x2y<3x+2y4\displaystyle \begin{cases} x^2 - y < -3 \\ x + 2y \ge -4 \end{cases}

  3. C

    {xy<3x+2x.y4\displaystyle \begin{cases} x - y < -3 \\ x + 2x.y \ge -4 \end{cases}

  4. D

    {22.xy<3x+y4\displaystyle \begin{cases} 2^2.x - y < -3 \\ x + y \ge -4 \end{cases}

Câu 9

Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

  1. A

    cos120=32\displaystyle \cos 120^{\circ} = \frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    cos120=12\displaystyle \cos 120^{\circ} = \frac{1}{2}

  3. C

    cos120=12\displaystyle \cos 120^{\circ} = -\frac{1}{2}

  4. D

    cos120=32\displaystyle \cos 120^{\circ} = -\frac{\sqrt{3}}{2}

Câu 10

Trong tam giác ABCABC, gọi p,R,r,Sp, R, r, S lần lượt là nửa chu vi, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác ABCABC, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S=2ab.sinC\displaystyle S = 2ab.\sin C

  2. B

    S=a.b.c4r\displaystyle S = \frac{a.b.c}{4r}

  3. C

    bsinB=2R\displaystyle \frac{b}{\sin B} = 2R

  4. D

    S=p.R\displaystyle S = p.R

Câu 11

Vectơ có điểm đầu là AA, điểm cuối là BB được kí hiệu là:

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  3. C

    AB\displaystyle |\overrightarrow{AB}|

  4. D

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

Câu 12

Cho tam giác ABCABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A,B,CA, B, C?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 13

Cho hình thoi ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AD=CB\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    AB=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    AB=AD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AD}

  4. D

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

Câu 14

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

  1. A

    Vectơ 0\vec{0} cùng hướng với mọi vectơ

  2. B

    AA=0\displaystyle \overrightarrow{AA} = 0

  3. C

    Vectơ 0\vec{0} cùng phương với mọi vectơ

  4. D

    AB=BA\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{BA}|

Câu 15

Cho ba điểm A,B,CA, B, C tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    BC+CA=AB\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{AB}

  2. B

    CA+BC=BA\displaystyle \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BA}

  3. C

    CACB=BA\displaystyle \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{BA}

  4. D

    BA+AC=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

Câu 16

Trên đoạn thẳng ACAC, cho điểm BB nằm giữa hai điểm AACC, với AB=aAB = a, AC=4aAC = 4a. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  1. A

    BC=3AB\displaystyle \overrightarrow{BC} = 3\overrightarrow{AB}

  2. B

    AB=3CA\displaystyle \overrightarrow{AB} = -3\overrightarrow{CA}

  3. C

    BC=2BA\displaystyle \overrightarrow{BC} = -2\overrightarrow{BA}

  4. D

    AC=4AB\displaystyle \overrightarrow{AC} = -4\overrightarrow{AB}

Câu 17

Cho II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Với điểm MM bất kỳ, ta luôn có:

  1. A

    MA+MB=MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MI}

  2. B

    MA+MB=3MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 3\overrightarrow{MI}

  3. C

    MI=12(MA+MB)\displaystyle \overrightarrow{MI} = \dfrac{1}{2}\left(\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB}\right)

  4. D

    MA+MB=2MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = -2\overrightarrow{MI}

Câu 18

Cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Chọn đẳng thức đúng

  1. A

    GA+GB+GC=AB\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{AB}

  2. B

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  3. C

    GA+GB=GC\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}

  4. D

    GA+GB+GC=AC\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{AC}

Câu 19

Cho ΔABC\Delta ABCGG là trọng tâm, II là trung điểm BCBC. Chọn đẳng thức đúng.

  1. A

    GA=2GI\displaystyle \overrightarrow{GA} = 2\overrightarrow{GI}

  2. B

    IG=13IA\displaystyle \overrightarrow{IG} = -\dfrac{1}{3}\overrightarrow{IA}

  3. C

    GB+GC=2GI\displaystyle \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 2\overrightarrow{GI}

  4. D

    GB+GC=GA\displaystyle \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GA}

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tọa độ vectơ j\vec{j} có tọa độ là:

  1. A

    j=(0;0)\displaystyle \vec{j} = (0; 0)

  2. B

    j=(0;1)\displaystyle \vec{j} = (0; 1)

  3. C

    j=(1;0)\displaystyle \vec{j} = (1; 0)

  4. D

    j=(1;1)\displaystyle \vec{j} = (1; 1)

Câu 21

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=4ji\vec{a} = 4\vec{j} - \vec{i}. Tọa độ vectơ a\vec{a} là:

  1. A

    a=(1;4)\displaystyle \vec{a} = (-1; -4)

  2. B

    a=(4;1)\displaystyle \vec{a} = (4; -1)

  3. C

    a=(4;1)\displaystyle \vec{a} = (-4; 1)

  4. D

    a=(1;4)\displaystyle \vec{a} = (-1; 4)

Câu 22

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=(1;2)\vec{a} = (1; 2), b=(3;8)\vec{b} = (3; 8). Tọa độ c=2ab\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b} là:

  1. A

    c=(1;4)\displaystyle \vec{c} = (-1; -4)

  2. B

    c=(5;12)\displaystyle \vec{c} = (5; 12)

  3. C

    c=(2;5)\displaystyle \vec{c} = (2; 5)

  4. D

    c=(2;6)\displaystyle \vec{c} = (2; 6)

Câu 23

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;1)A(2; 1). Tọa độ điểm AA' đối xứng với AA qua trục OxOx

  1. A

    A(2;1)\displaystyle A'(-2; -1)

  2. B

    A(1;2)\displaystyle A'(1; 2)

  3. C

    A(2;1)\displaystyle A'(-2; 1)

  4. D

    A(2;1)\displaystyle A'(2; -1)

Câu 24

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho 2 điểm M(2;3)M(-2; -3), N(4;5)N(4; 5). Tìm tọa độ vectơ MN\overrightarrow{MN}.

  1. A

    MN=(1;1)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (1; 1)

  2. B

    MN=(2;2)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (2; 2)

  3. C

    MN=(6;8)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (6; 8)

  4. D

    MN=(6;8)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (-6; -8)

Câu 25

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;3)A(2; -3), B(2;7)B(2; 7). Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB là:

  1. A

    I(4;4)\displaystyle I(4; 4)

  2. B

    I(2;2)\displaystyle I(2; 2)

  3. C

    I(0;10)\displaystyle I(0; -10)

  4. D

    I(0;10)\displaystyle I(0; 10)

Câu 26

Trong mp Oxy, cho ba điểm A(1;1)A(1; 1), B(3;2)B(3; 2), C(6;5)C(6; 5). Tìm tọa độ điểm DD để ABCDABCD là hình bình hành.

  1. A

    D(4;3)\displaystyle D(4; 3)

  2. B

    D(3;4)\displaystyle D(3; 4)

  3. C

    D(4;4)\displaystyle D(4; 4)

  4. D

    D(8;6)\displaystyle D(8; 6)

Câu 27

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1)\vec{a}=(2;-1)b=(4;7)\vec{b}=(4;7). Tính a.b\vec{a}.\vec{b}

  1. A

    a.b=1\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=1

  2. B

    a.b=12\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=12

  3. C

    a.b=7\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=7

  4. D

    a.b=26\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=26

Câu 28

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1)\vec{a}=(2;1)b=(3;6)\vec{b}=(3;-6). Góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    180\displaystyle 180^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 29

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCABCA(1;2)A(-1;2), B(3;4)B(3;4), C(1;2)C(1;-2). Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh CC của tam giác ABCABC.

  1. A

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  2. B

    (0;3)\displaystyle (0;-3)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  4. D

    (3;4)\displaystyle (3;4)

Câu 30

Sai số tuyệt đối của số gần đúng aa được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    Δa=aaˉ\displaystyle \Delta_{a}=|a-\bar{a}|

  2. B

    Δa=a+aˉ\displaystyle \Delta_{a}=|a+\bar{a}|

  3. C

    Δa=a.aˉ\displaystyle \Delta_{a}=|a.\bar{a}|

  4. D

    Δa=aˉa\displaystyle \Delta_{a}=\left|\dfrac{\bar{a}}{a}\right|

Câu 31

Đo độ cao một ngọn núi cho kết quả là 1234m±5m1234m \pm 5m. Độ cao thực của ngọn núi thuộc đoạn nào sau đây?

  1. A

    [1229;1239]\displaystyle [1229; 1239]

  2. B

    [1234;1239]\displaystyle [1234; 1239]

  3. C

    [1229;1234]\displaystyle [1229; 1234]

  4. D

    (1229;1234)\displaystyle (1229; 1234)

Câu 32

Cho số gần đúng a=7.141.516a=7.141.516 với độ chính xác d=400d=400. Số qui tròn của số gần đúng aa là:

  1. A

    7.142.000\displaystyle 7.142.000

  2. B

    7.141.000\displaystyle 7.141.000

  3. C

    7.141.500\displaystyle 7.141.500

  4. D

    7.141.600\displaystyle 7.141.600

Câu 33

Cân nặng (kilogam) của một nhóm học sinh lớp 10 được cho ở mẫu sau:

Caˆn nặng40424548535965Soˆˊ lượng52129921\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & 40 & 42 & 45 & 48 & 53 & 59 & 65 \\ \hline \text{Số lượng} & 5 & 2 & 12 & 9 & 9 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    M0=12\displaystyle M_{0}=12

  2. B

    M0=45\displaystyle M_{0}=45

  3. C

    M0=46,5\displaystyle M_{0}=46,5

  4. D

    M0=65\displaystyle M_{0}=65

Câu 34

Số trung vị của mẫu số liệu thu được khi khảo sát thời gian (tính bằng phút) đi từ nhà đến trường của 10 học sinh như sau: 1616 2020 1818 2222 1010 2525 2222 77 88 55.

  1. A

    Me=16\displaystyle M_{e}=16

  2. B

    Me=17\displaystyle M_{e}=17

  3. C

    Me=18\displaystyle M_{e}=18

  4. D

    Me=17,5\displaystyle M_{e}=17,5

Câu 35

Điểm bài kiểm tra môn Toán của một số học sinh lớp 10 được ghi lại như sau:

Điểm45678910Soˆˊ lượng51086721\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số lượng} & 5 & 10 & 8 & 6 & 7 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}

Số điểm trung bình xˉ\bar{x} của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    xˉ6,51\displaystyle \bar{x} \approx 6,51

  2. B

    xˉ6,36\displaystyle \bar{x} \approx 6,36

  3. C

    xˉ6,26\displaystyle \bar{x} \approx 6,26

  4. D

    xˉ5,34\displaystyle \bar{x} \approx 5,34

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho 4 điểm M,N,P,QM, N, P, Q tùy ý. Chứng minh rằng MP+NQ=MQ+NP\overrightarrow{MP} + \overrightarrow{NQ} = \overrightarrow{MQ} + \overrightarrow{NP}.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho hình vuông MNPQMNPQ có cạnh bằng aa. Tính độ dài các vectơ MQMP\overrightarrow{MQ} - \overrightarrow{MP}, MN+MQ\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{MQ} theo aa.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Để đo khoảng cách từ một điểm AA trên bờ sông đến gốc cây CC trên cù lao giữa sông, Anh Nam chọn một điểm BB cùng ở trên bờ với AA sao cho từ AABB có thể nhìn thấy điểm CC. Anh Nam đo được AB=40mAB = 40\text{m}, CAB=α=45CAB = \alpha = 45^{\circ}, CBA=β=70CBA = \beta = 70^{\circ} (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hãy cho biết khoảng cách ACAC bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

      Hình vẽ minh họa tam giác ABC với gốc cây C trên cù lao giữa sông và các góc tại A, B

        Câu 4

        1,0 điểm

        Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy; cho tam giác ABCABCA(1;1)A(-1;1), B(1;3)B(1;3) và trọng tâm là G(2;23)G\left(-2;\dfrac{2}{3}\right). Tìm tọa độ điểm MM trên trục OyOy sao cho tam giác MBCMBC vuông cân tại MM.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài