Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Lý Tự Trọng, Khánh HoàMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho ba vectơ a\vec{a}, b\vec{b}c\vec{c} khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    a+0=0\displaystyle \vec{a} + \vec{0} = \vec{0}

  2. B

    a+b=b+a\displaystyle \vec{a} + \vec{b} = \vec{b} + \vec{a}

  3. C

    a+0=a\displaystyle \vec{a} + \vec{0} = \vec{a}

  4. D

    (a+b)+c=a+(b+c)\displaystyle (\vec{a} + \vec{b}) + \vec{c} = \vec{a} + (\vec{b} + \vec{c})

Câu 2

Cho AA, BB là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đậm trong hình bên dưới là tập hợp nào sau đây?

Biểu đồ Venn hai tập hợp A và B với phần giao được tô đậm
  1. A

    AB\displaystyle A \cup B

  2. B

    AB\displaystyle A \cap B

  3. C

    BA\displaystyle B \setminus A

  4. D

    AB\displaystyle A \setminus B

Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=cAB = c, AC=bAC = bBC=aBC = a mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a2=b2+c22bccosC\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos C

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  3. C

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A

  4. D

    a2=b2+c22bccosB\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos B

Câu 4

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  2. B

    GAGB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} - \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  3. C

    GA+GB+GC=0\displaystyle -\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  4. D

    GAGBGC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} - \overrightarrow{GB} - \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 5

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y3>02x + y - 3 > 0?

  1. A

    P(1;32)\displaystyle P\left(-1; \frac{3}{2}\right)

  2. B

    N(1;1)\displaystyle N(1; 1)

  3. C

    M(1;32)\displaystyle M\left(1; \frac{3}{2}\right)

  4. D

    Q(1;3)\displaystyle Q(-1; -3)

Câu 6

Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được đo và ghi lại như sau

9010495979298108\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 90 & 104 & 95 & 97 & 92 & 98 & 108 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 7

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy?

  1. A

    5x+2y3\displaystyle 5x + 2y \le 3

  2. B

    2x2+4y>0\displaystyle 2x^2 + 4y > 0

  3. C

    2x+3y5z0\displaystyle 2x + 3y - 5z \le 0

  4. D

    5x2+2x3<0\displaystyle 5x^2 + 2x - 3 < 0

Câu 8

Cho hàm số f(x)={2xx+1khi x15x2khi x<1f(x) = \begin{cases} 2x - \sqrt{x+1} & \text{khi } x \ge 1 \\ 5 - x^2 & \text{khi } x < 1 \end{cases}

. Giá trị f(3)f(3) bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Tìm tập xác định DD của hàm số y=63x+x+32x29x+10y = \sqrt{6 - 3x} + \frac{x + 3}{2x^2 - 9x + 10}.

  1. A

    D=(;2)\displaystyle D = (-\infty; 2)

  2. B

    D=R{2;52}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{2; \frac{5}{2}\right\}

  3. C

    D=(2;+){52}\displaystyle D = (2; +\infty) \setminus \left\{\frac{5}{2}\right\}

  4. D

    D=(;2]{52}\displaystyle D = (-\infty; 2] \setminus \left\{\frac{5}{2}\right\}

Câu 10

Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp A={xR5x<3}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -5 \leq x < 3\}

  1. A

    (5;3]\displaystyle (-5;3]

  2. B

    [5;3)\displaystyle [-5;3)

  3. C

    [5;3]\displaystyle [-5;3]

  4. D

    (5;3)\displaystyle (-5;3)

Câu 11

Parabol y=x24x6y = x^{2} - 4x - 6 có phương trình trục đối xứng là

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=4\displaystyle x = -4

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 12

Cho aˉ=3,14639±0,001\bar{a} = 3,14639 \pm 0,001. Số quy tròn của số 3,146393,14639

  1. A

    3,147\displaystyle 3,147

  2. B

    3,15\displaystyle 3,15

  3. C

    3,146\displaystyle 3,146

  4. D

    3,14\displaystyle 3,14

Câu 13

Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A10A

Điểm345678910Soˆˊ học sinh3475101541\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 4 & 7 & 5 & 10 & 15 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}

Mốt mẫu số liệu là

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 14

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

  1. A

    cot150=13\displaystyle \cot 150^{\circ} = \dfrac{1}{\sqrt{3}}

  2. B

    tan150=3\displaystyle \tan 150^{\circ} = \sqrt{3}

  3. C

    cos150=12\displaystyle \cos 150^{\circ} = -\dfrac{1}{2}

  4. D

    sin150=12\displaystyle \sin 150^{\circ} = \dfrac{1}{2}

Câu 15

Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là

  1. A

    Hai vectơ bằng nhau

  2. B

    Hai vectơ cùng hướng

  3. C

    Hai vectơ đối nhau

  4. D

    Hai vectơ cùng phương

Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD. Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    180\displaystyle 180^{\circ}

  4. D

    135\displaystyle 135^{\circ}

Câu 17

Một con tàu chở hàng AA đang đi từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 2020 hải lí/giờ. Cùng lúc đó, một canô chở khách BB đang đi từ hướng tây sang hướng đông với tốc độ 6060 hải lí/giờ. Gọi a\vec{a}, b\vec{b} lần lượt là các vectơ vận tốc của tàu AA và canô BB. Biết rằng a=kb\vec{a} = k\vec{b}, giá trị của kk bằng

Minh họa tàu chở hàng A với vectơ vận tốc $\vec{a}$ hướng sang trái và canô B với vectơ vận tốc $\vec{b}$ hướng sang phải
  1. A

    k=13\displaystyle k = \dfrac{1}{3}

  2. B

    k=3\displaystyle k = -3

  3. C

    k=13\displaystyle k = -\dfrac{1}{3}

  4. D

    k=3\displaystyle k = 3

Câu 18

Cho hai vectơ a,b\vec{a}, \vec{b} thỏa mãn a=4|\vec{a}| = 4, b=6|\vec{b}| = 6(a,b)=120(\vec{a},\vec{b}) = 120^{\circ}. Giá trị của tích vô hướng a.b\vec{a}.\vec{b} bằng

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    123\displaystyle -12\sqrt{3}

  3. C

    123\displaystyle 12\sqrt{3}

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 19

Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

Bảng biến thiên của hàm số với $x$ từ $-\infty$ đến $-2$ đến $+\infty$, $y$ từ $-\infty$ tăng lên $-4$ rồi giảm xuống $-\infty$
x2+4y\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & +\infty \\ \hline & & & -4 & & \\ y & & \nearrow & & \searrow & \\ & -\infty & & & & -\infty \\ \hline \end{array}
  1. A

    y=x2+4x\displaystyle y = x^{2} + 4x

  2. B

    y=x24x\displaystyle y = -x^{2} - 4x

  3. C

    y=x24x+8\displaystyle y = -x^{2} - 4x + 8

  4. D

    y=x24x8\displaystyle y = -x^{2} - 4x - 8

Câu 20

Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x+15x2"P(x): "x + 15 \leq x^{2}" với xx là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    P(3)\displaystyle P(3)

  2. B

    P(4)\displaystyle P(4)

  3. C

    P(5)\displaystyle P(5)

  4. D

    P(0)\displaystyle P(0)

Câu 21

Cho tam giác ABCABC, gọi MM là điểm thỏa mãn 3MA+2MB=03\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} = \vec{0}. Trên các cạnh ACACBCBC lần lượt lấy các điểm PP, QQ sao cho CPMQCPMQ là hình bình hành. Lấy điểm NN trên AQAQ sao cho aQA+bNQ=0a\overrightarrow{QA} + b\overrightarrow{NQ} = \vec{0} (với a,bZa,b \in \mathbb{Z}a,ba,b nguyên tố cùng nhau). Khi ba điểm BB, NN, PP thẳng hàng thì bab - a bằng

  1. A

    ba=10\displaystyle b - a = 10

  2. B

    ba=1\displaystyle b - a = 1

  3. C

    ba=9\displaystyle b - a = 9

  4. D

    ba=19\displaystyle b - a = 19

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)=mx2+2(m6)x5y = f(x) = mx^2 + 2(m - 6)x - 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;1)?

  1. A

    Vô số

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 23

Cho hai tập hợp A=[1+2m;m+5)A = [1 + 2m; m + 5), B=[3;2]B = [-3; 2] với mm là tham số. Có bao nhiêu số nguyên mm để tập ABA \cap B \neq \varnothing?

  1. A

    6

  2. B

    7

  3. C

    Vô số

  4. D

    8

Câu 24

Biết miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y là miền tam giác MNPMNP như hình bên. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x,y)=2x6y+25F(x, y) = 2x - 6y + 25. Khi đó, M+mM + m bằng

Miền tam giác MNP trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    38

  2. B

    22

  3. C

    52

  4. D

    37

Câu 25

Hai cảm biến AABB được đặt cách nhau 700 feet dọc theo đường dẫn tới một sân bay nhỏ. Khi một máy bay CC bay ở gần sân bay, góc nâng từ cảm biến AA đến máy bay là 2020^\circ và từ cảm biến BB đến máy bay là 1515^\circ (tham khảo hình vẽ). Xác định độ cao của máy bay tại thời điểm này (làm tròn đến hàng đơn vị).

Sơ đồ vị trí hai cảm biến A, B và máy bay C với độ cao h = CD
  1. A

    710 feet

  2. B

    713 feet

  3. C

    711 feet

  4. D

    712 feet

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 9 khách hàng nữ được chọn ngẫu nhiên cho kết quả như sau:

    35; 36; 36; 37; 38; 38; 39; 40; 41

    Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

  2. b)

    Số ô tô đi qua một cây cầu mỗi ngày trong một tuần đếm được như sau:

    83; 74; 72; 79; 83; 70; 92

    Tính phương sai của mẫu số liệu.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm tập xác định của hàm số y=2x2+2x15y = \frac{2}{x^2 + 2x - 15}.

  2. b)

    Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a,b,cR)(a, b, c \in \mathbb{R}) có đồ thị là parabol (P)(P). Biết (P)(P) đi qua hai điểm A(0;2)A(0; 2), B(2;4)B(2; -4) và có trục đối xứng là x=4x = 4. Xác định các hệ số a,b,ca, b, c.

Câu 3

1,0 điểm
  1. a)

    Cho tam giác ABCABC biết AB=20AB = 20, AC=15AC = 15, và A^=60\widehat{A} = 60^{\circ}. Tính diện tích tam giác ABCABC.

  2. b)

    Để đo khoảng cách từ AA đến BB ngang qua một cái hồ nước, người ta chọn điểm CC, sau đó đo được AC=120mAC = 120m, BC=160mBC = 160mC^=78\widehat{C} = 78^{\circ}. Tính khoảng cách từ AA đến BB.

    Hình vẽ tam giác ABC với góc C bằng 78 độ và hồ nước cắt ngang đoạn AB

Câu 4

1,0 điểm
  1. a)

    Cho bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D. Chứng minh AB+DC=AC+DB\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{DC} = \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{DB}.

  2. b)

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AAABC^=30\widehat{ABC} = 30^{\circ}BC=a5BC = a\sqrt{5}. Tính BABC\left|\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC}\right|.

Câu 5

0,5 điểm

Cho tam giác ABCABC có góc A^=60\widehat{A} = 60^{\circ}, bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABCABC lần lượt là R=733R = \dfrac{7\sqrt{3}}{3}r=3r = \sqrt{3}. Tính độ dài các cạnh b,cb, c.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài