Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT Hàng Hải, Hải PhòngMã đề 501

Thời gian
90 phút
Số câu
41 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC, kí hiệu A,B,CA, B, C là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và AB=c,AC=b,BC=aAB = c, AC = b, BC = a. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    c2=a2+b22abcosC\displaystyle c^{2} = a^{2} + b^{2} - 2ab\cos C

  2. B

    c2=a2b22abcosC\displaystyle c^{2} = a^{2} - b^{2} - 2ab\cos C

  3. C

    c2=a2+b2abcosC\displaystyle c^{2} = a^{2} + b^{2} - ab\cos C

  4. D

    c2=a2+b2+2abcosC\displaystyle c^{2} = a^{2} + b^{2} + 2ab\cos C

Câu 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, C^=30\widehat{C} = 30^{\circ}. Góc giữa hai vectơ BA\overrightarrow{BA}CB\overrightarrow{CB} bằng

  1. A

    135\displaystyle 135^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 3

Cho tập hợp A={2x+3xN,x5}A = \{2x+3 \mid x \in \mathbb{N}, x \leq 5\}. Tập hợp AA là:

  1. A

    A={3;5;7;9;11;13}\displaystyle A = \{3; 5; 7; 9; 11; 13\}

  2. B

    A={1;3;5;7;9;11}\displaystyle A = \{1; 3; 5; 7; 9; 11\}

  3. C

    A={1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{1; 2; 3; 4; 5\}

  4. D

    A={3;4;5;6;7;8}\displaystyle A = \{3; 4; 5; 6; 7; 8\}

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho m=5i6j\vec{m} = 5\vec{i} - 6\vec{j}, khi đó tọa độ của véc tơ m\vec{m}

  1. A

    (5;6)\displaystyle (5; 6)

  2. B

    (6;5)\displaystyle (-6; 5)

  3. C

    (5;6)\displaystyle (5; -6)

  4. D

    (6;5)\displaystyle (6; 5)

Câu 5

Cho số gần đúng a=23.748.023a = 23.748.023 với độ chính xác d=101d = 101. Số quy tròn của số aa

  1. A

    23.748.000\displaystyle 23.748.000

  2. B

    23.749.000\displaystyle 23.749.000

  3. C

    23.746.000\displaystyle 23.746.000

  4. D

    23.747.000\displaystyle 23.747.000

Câu 6

Giá trị sin135\sin 135^{\circ} bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    22\displaystyle \dfrac{-\sqrt{2}}{2}

Câu 7

Một mẫu số liệu với ΔQ\Delta_{Q} là khoảng tứ phân vị, Q1,Q2Q_{1}, Q_{2}Q3Q_{3} là các tứ phân vị. Mệnh đề nào sau đây đúng

  1. A

    ΔQ=Q1Q3\displaystyle \Delta_{Q} = Q_{1} - Q_{3}

  2. B

    ΔQ=Q2Q1\displaystyle \Delta_{Q} = Q_{2} - Q_{1}

  3. C

    ΔQ=Q3Q2\displaystyle \Delta_{Q} = Q_{3} - Q_{2}

  4. D

    ΔQ=Q3Q1\displaystyle \Delta_{Q} = Q_{3} - Q_{1}

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho a=(1;4);b=(3;2)\vec{a} = (1; 4); \vec{b} = (3; -2). Khi đó a+b\vec{a} + \vec{b} có tọa độ là

  1. A

    (2;6)\displaystyle (-2; 6)

  2. B

    (4;2)\displaystyle (4; -2)

  3. C

    (4;2)\displaystyle (4; 2)

  4. D

    (2;6)\displaystyle (2; -6)

Câu 9

Cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Tìm khẳng định Sai

  1. A

    MA+MB+MC=3MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 3\overrightarrow{MG}

  2. B

    AG+BG+CG=0\displaystyle \overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = \vec{0}

  3. C

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0

  4. D

    GA+GB+GC=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 10

Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Hình vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy với hai đường thẳng x+3y+2=0 và x-2y=0 và miền nghiệm không bị gạch
  1. A

    {x2y0x+3y2\displaystyle \begin{cases} x - 2y \ge 0 \\ x + 3y \ge -2 \end{cases}

  2. B

    {x2y0x+3y2\displaystyle \begin{cases} x - 2y \le 0 \\ x + 3y \le -2 \end{cases}

  3. C

    {x2y<0x+3y>2\displaystyle \begin{cases} x - 2y < 0 \\ x + 3y > -2 \end{cases}

  4. D

    {x2y0x+3y2\displaystyle \begin{cases} x - 2y \le 0 \\ x + 3y \ge -2 \end{cases}

Câu 11

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho a=(2;3);b=(4;2)\vec{a}=(2;3); \vec{b}=(4;-2). Khi đó ab\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

  1. A

    (8;6)\displaystyle (8;-6)

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Tam giác ABCABCB^=30\widehat{B}=30^{\circ}AC=6AC=6. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC\triangle ABC bằng

  1. A

    R=12\displaystyle R=12

  2. B

    R=23\displaystyle R=2\sqrt{3}

  3. C

    R=6\displaystyle R=6

  4. D

    R=16\displaystyle R=\dfrac{1}{6}

Câu 13

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(4;5),N(2;8)M(4;-5), N(2;8). Tọa độ MN\overrightarrow{MN} bằng

  1. A

    (2;13)\displaystyle (-2;13)

  2. B

    (2;13)\displaystyle (-2;-13)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  4. D

    (2;13)\displaystyle (2;13)

Câu 14

Cho hệ bất phương trình {x+y202x3y+2>0\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - 3y + 2 > 0 \end{cases}

. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

  1. A

    N(1;1)\displaystyle N(-1;1)

  2. B

    O(0;0)\displaystyle O(0;0)

  3. C

    M(1;1)\displaystyle M(1;1)

  4. D

    P(1;1)\displaystyle P(-1;-1)

Câu 15

Cho tam giác ABCABCa=8,b=3,C^=60a=8, b=3, \widehat{C}=60^{\circ}. Cạnh cc bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    49\displaystyle 49

  3. C

    97\displaystyle \sqrt{97}

  4. D

    97\displaystyle 97

Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh 2a2a. Tính T=ABADT=\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AD}\right|.

  1. A

    T=2a\displaystyle T=2a

  2. B

    T=a\displaystyle T=a

  3. C

    T=a2\displaystyle T=a\sqrt{2}

  4. D

    T=2a2\displaystyle T=2a\sqrt{2}

Câu 17

Cho giá trị gần đúng của 817\dfrac{8}{17}0,470,47. Sai số tuyệt đối của 0,470,47 không vượt quá

  1. A

    0,0002\displaystyle 0,0002

  2. B

    0,0003\displaystyle 0,0003

  3. C

    0,0006\displaystyle 0,0006

  4. D

    0,0004\displaystyle 0,0004

Câu 18

Điểm thi môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1;3;4;5;7;8;91; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 19

Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {2x+3y>10x4y<1\displaystyle \begin{cases} 2x+3y>10 \\ x-4y<1 \end{cases}

  2. B

    {x+y>0x>1\displaystyle \begin{cases} x+y>0 \\ x>1 \end{cases}

  3. C

    {y>0x41\displaystyle \begin{cases} y>0 \\ x-4\le 1 \end{cases}

  4. D

    {x+y=2xy=5\displaystyle \begin{cases} x+y=-2 \\ x-y=5 \end{cases}

Câu 20

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x2+y2<2\displaystyle x^{2}+y^{2}<2

  2. B

    x+y20\displaystyle x+y^{2}\ge 0

  3. C

    x+y0\displaystyle x+y\ge 0

  4. D

    2x2+3y>0\displaystyle 2x^{2}+3y>0

Câu 21

Cho hai tập hợp AABB được mô tả như hình vẽ bên. Phần kẻ gạch trong hình là tập hợp nào sau đây

Sơ đồ Ven minh họa tập hợp A chứa tập hợp B, phần kẻ gạch là phần thuộc A nhưng không thuộc B
  1. A

    AB\displaystyle A \cap B

  2. B

    BA\displaystyle B \setminus A

  3. C

    AB\displaystyle A \cup B

  4. D

    AB\displaystyle A \setminus B

Câu 22

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hai vectơ cùng phương nếu chúng có giá song song

  2. B

    Hai vectơ cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau

  3. C

    Hai vectơ cùng phương nếu chúng có giá vuông góc với nhau

  4. D

    Hai vectơ cùng phương nếu chúng có giá trùng nhau

Câu 23

Trong các câu sau, đâu không phải mệnh đề?

  1. A

    5>3\displaystyle 5>3

  2. B

    Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

  3. C

    1515 là số chẵn

  4. D

    Trời sắp mưa rồi

Câu 24

Cho điểm BB nằm giữa hai điểm AACC với AB=a,AC=3aAB = a, AC = 3a. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    BC=2AB\displaystyle \overrightarrow{BC} = 2\overrightarrow{AB}

  2. B

    BC=32AC\displaystyle \overrightarrow{BC} = \dfrac{3}{2}\overrightarrow{AC}

  3. C

    BC=23CA\displaystyle \overrightarrow{BC} = -\dfrac{2}{3}\overrightarrow{CA}

  4. D

    BC=2BA\displaystyle \overrightarrow{BC} = -2\overrightarrow{BA}

Câu 25

Cho hình bình hành ABCDABCD, mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    DA+AD=0\displaystyle \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{AD} = \vec{0}

  2. B

    ABAD=BD\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BD}

  3. C

    AB+BC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

Câu 26

Độ dài của một cây cầu người ta đo được là 996m±0,5m996m \pm 0,5m. Độ chính xác của phép đo trên là

  1. A

    d=996m\displaystyle d = 996m

  2. B

    d=996,5m\displaystyle d = 996,5m

  3. C

    d=0,5m\displaystyle d = 0,5m

  4. D

    d=995,5m\displaystyle d = 995,5m

Câu 27

Cho tam giác ABCABC biết BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = cRR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Hệ thức nào sau đây sai?

  1. A

    sinC=c.sinAa\displaystyle \sin C = \dfrac{c.\sin A}{a}

  2. B

    sinB=2Rb\displaystyle \sin B = \dfrac{2R}{b}

  3. C

    a=2R.sinA\displaystyle a = 2R.\sin A

  4. D

    a=b.sinAsinB\displaystyle a = \dfrac{b.\sin A}{\sin B}

Câu 28

Cho tập X={0}X = \{0\}. Tập XX có bao nhiêu tập hợp con?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 29

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} đều khác 0\vec{0}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    a.b=ab\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}||\vec{b}|

  2. B

    a.b=abcos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -|\vec{a}||\vec{b}|\cos\left(\vec{a},\vec{b}\right)

  3. C

    a.b=abcos(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}||\vec{b}|\cos\left(\vec{a},\vec{b}\right)

  4. D

    a.b=absin(a,b)\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = |\vec{a}||\vec{b}|\sin\left(\vec{a},\vec{b}\right)

Câu 30

Miền nghiệm của bất phương trình x+y2x + y \le 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

  1. A
    Miền nghiệm hình A với đường thẳng $x+y=2$ đi qua $(0;2)$ và $(2;0)$, phần tô đậm chứa gốc tọa độ
  2. B
    Miền nghiệm hình B với đường thẳng $x+y=2$ đi qua $(0;2)$ và $(2;0)$, phần tô đậm phía trên đường thẳng
  3. C
    Miền nghiệm hình C với đường thẳng đi qua $(-2;0)$ và $(0;2)$, phần tô đậm phía trên đường thẳng
  4. D
    Miền nghiệm hình D với đường thẳng đi qua $(-2;0)$ và $(0;2)$, phần tô đậm phía dưới đường thẳng

Câu 31

Số trung bình của mẫu số liệu 23;41;71;29;48;45;72;4123; 41; 71; 29; 48; 45; 72; 41

  1. A

    46,25\displaystyle 46,25

  2. B

    40,53\displaystyle 40,53

  3. C

    47,36\displaystyle 47,36

  4. D

    43,89\displaystyle 43,89

Câu 32

Mẫu số liệu dưới đây cho biết sĩ số của 55 lớp trong một trường Trung học. 4343 4545 4646 4141 4040

Phương sai của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    43\displaystyle 43

  2. B

    2,28\displaystyle 2,28

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    5,2\displaystyle 5,2

Câu 33

Cho mẫu số liệu sau:

156158160162164\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline 156 & 158 & 160 & 162 & 164 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 34

Cho bảng số liệu

xi23456Cộngni515106743\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline x_i & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & \text{Cộng} \\ \hline n_i & 5 & 15 & 10 & 6 & 7 & 43 \\ \hline \end{array}

Mốt của bảng số liệu đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 35

Cho mệnh đề P:xR,x=1xP: \forall x \in \mathbb{R}, x = \dfrac{1}{x}. Tìm mệnh đề phủ định P\overline{P}.

  1. A

    P:xR,x1x\displaystyle \overline{P}: \exists x \in \mathbb{R}, x \neq \dfrac{1}{x}

  2. B

    P:xR,x>1x\displaystyle \overline{P}: \forall x \in \mathbb{R}, x > \dfrac{1}{x}

  3. C

    P:xR,x=1x\displaystyle \overline{P}: \exists x \in \mathbb{R}, x = \dfrac{1}{x}

  4. D

    P:xR,x1x\displaystyle \overline{P}: \forall x \in \mathbb{R}, x \neq \dfrac{1}{x}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho các tập hợp A=[1;+)A=[-1;+\infty), B=(3;6]B=(-3;6]. Xác định tập hợp ABA \cap B và biểu diễn chúng trên trục số.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một loại sản phẩm mới. Người điều tra cho điểm sản phẩm (thang điểm 100) kết quả như sau:

    8062514844593035978857567568643941546164\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 80 & 62 & 51 & 48 & 44 & 59 & 30 & 35 & 97 & 88 \\ \hline 57 & 56 & 75 & 68 & 64 & 39 & 41 & 54 & 61 & 64 \\ \hline \end{array}

    Hãy tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABCA(2;3),B(2;4),C(5;1)A(2;3), B(-2;4), C(-5;-1). Tìm tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho tam giác ABCABC, trên cạnh ACAC lấy điểm MM sao cho AM=14ACAM = \dfrac{1}{4}AC

        Gọi DD là một điểm tùy ý. Chứng minh rằng 3DA+DC=4DM3\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DC} = 4\overrightarrow{DM}

          Câu 5

          0,5 điểm

          Đoàn trường THPT Trần Văn Quan phát động phong trào: “Tuần lễ an toàn giao thông” với nguyên vật liệu được sử dụng tối đa ở mỗi lớp là: 24 hộp sơn màu đỏ, 9 hộp sơn màu vàng và 21 hộp sơn màu xanh để vẽ tranh và vẽ lên nón bảo hiểm. Để vẽ mỗi bức tranh cần 3 hộp sơn màu xanh, 1 hộp sơn màu vàng, 1 hộp sơn màu đỏ; để vẽ mỗi nón bảo hiểm cần 1 hộp sơn màu xanh, 1 hộp sơn màu vàng, 4 hộp sơn màu đỏ. Mỗi bức tranh nhận được 60 điểm thưởng, mỗi nón bảo hiểm nhận được 80 điểm thưởng. Một lớp muốn có số điểm cao nhất thì phải vẽ bao nhiêu tranh và nón bảo hiểm?

            Câu 6

            0,5 điểm

            Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;0)A(1;0), B(0;3)B(0;3)C(3;5)C(-3;-5). Tìm tọa độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho biểu thức P=2MA3MB+2MCP = \left|2\overrightarrow{MA} - 3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC}\right| đạt giá trị nhỏ nhất.

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài